Du học Úc ngành kinh doanh tại trường Charles Sturt University

Ngành kinh doanh từ lâu đã là ngành học “hot” với các sinh viên năng động và đam mê kinh doanh. Đặc biệt, trong giai đoạn Việt Nam không ngừng hòa nhập với thế giới, học kinh doanh càng thêm nhiều cơ hội phát triển. Ở bài viết này VNPC sẽ giới thiệu đến các bạn ngành kinh doanh tại trường Charles Sturt University.

Du học Úc ngành kinh doanh tại trường Charles Sturt University

1. Tổng quan về chương trình học ngành kinh doanh tại Charles Sturt University
Trong khóa học kinh doanh của trường, sinh viên sẽ được xây dựng dựa trên kiến thức trước đây về quản lý kinh doanh, học các kỹ năng kinh doanh thiết yếu như phát triển tài liệu văn bản và bảng tính, duy trì hồ sơ tài chính và tạo bản trình bày bắt mắt.  Bạn cũng sẽ học cách tổ chức các cuộc họp, điều phối các nguồn lực kinh doanh và cung cấp dịch vụ khách hàng xuất sắc, cũng như các chức năng khác liên quan đến kinh doanh.  

Khóa học kinh doanh của trường là một lựa chọn tuyệt vời nếu bạn đang muốn làm việc trong các vai trò quản lý hoặc giám sát, nhưng nếu bạn không chắc chắn mình muốn theo lĩnh vực nghiên cứu nào, khóa học của trường vẫn giữ cho bạn các lựa chọn, đồng thời cho bạn cơ hội cân nhắc một số lĩnh vực kinh doanh của nghiên cứu. Đây cũng là một nơi tốt để bắt đầu nếu bạn muốn có đủ điều kiện để trở lại tìm kiếm cơ hội việc làm và thay đổi nghề nghiệp.

2. Cơ hội nghề nghiệp
Sinh viên tốt nghiệp ngành Kinh doanh và thương mại sau khi hoàn thành chương trình học sẽ có thể làm việc ở:

  • Các công ty xuất nhập khẩu, khu chế xuất, công ty liên doanh, tổ chức hợp tác quốc tế về thương mại hoặc làm công tác tư vấn, quản lý và kinh doanh trong các loại hình kinh tế sản xuất.
  • Chuyên viên Marketing của các doanh nghiệp về Nghiên cứu thị trường, xác định thị trường mục tiêu, xây dựng chiến lược marketing. Thành viên trong các hoạt động về chiến lược xúc tiến thương mại, phát triển sản phẩm mới.
  • Đảm nhiệm chức vụ Giám đốc bộ phận, trưởng/phó phòng Marketing, phát triển sản phẩm.
  • Nhân viên tại các công ty xuất nhập khẩu
  • Nhân viên thuộc các bộ phận giao vận, khai báo hải quan, quản trị hậu cần, tín dụng hay thanh toán quốc tế.

3. Chi tiết về các khóa học ngành kinh doanh tại Charles Sturt University

3.1. Bachelor of Business (with specialisations) – Cử nhân kinh doanh

  • Thời gian: 3 năm
  • Kỳ nhập học: Tháng 3, Tháng 7, Tháng 11
  • Campus: Albury-Wodonga, Bathurst, Wagga Wagga
  • Học phí tham khảo: 28,224 AUD/ 1 năm (áp dụng 2021) – có thể thay đổi theo quy định của nhà trường
  • Mã môn học: CRICOS Code: 103013E (CSU Study Centre Melbourne, CSU Study Centre Sydney)
  • Yêu cầu đầu vào: Học sinh đủ 18 tuổi trở lên hoàn thành lớp 12 IELTS 6.0 trở lên không kỹ năng nào dưới 5.5

Các môn học
Bao gồm 24 môn học với 192 tín chỉ 

Môn học chính

  • ACC127 Accounting and Financial Literacy
  • BUS114 Contemporary Employability and Learning  (and one (1) Restricted Elective from Set A)
  • BUS223 Work Placement 1*  (and one (1) Restricted Elective from Set B)
  • BUS385 Work Placement 2*  (and one (1) Restricted Elective from Set C)
  • ECO130 Business Economics
  • HRM210 Human Resource Management
  • IKC101 Indigenous Australian Cultures, Histories and Contemporary Realities
  • LAW110 Business Law
  • MGT100 Organisations and Management
  • MKT110 Marketing Fundamentals
  • QBM100 Data Analytics for Business

Các môn tự chọn bắt buộc
Set A (năm học đầu tiên): Chọn 1 trong 2 môn sau

  • EMP103 Workplace Communication 
  • OR
  • EMP105 Technology for the Connected Workplace

Set B (năm học thứ 2): Chọn 1 trong 2 môn sau

  • EMP100 Building Resilience for the Workplace 
  • OR
  • EMP109 Solving Problems with Critical Thinking

Set C (năm học thứ 2): Chọn 1 trong 2 môn sau

  • EMP101 Building Emotional Intelligence 
  • OR
  • EMP104 Design Thinking and Creativity

* Sinh viên tại trường phải hoàn thành những mông học  BUS223 Work Placement 1 và BUS385 Work Placement 2: BUS224 Employability và Professional Practice 1 BUS386 Employability and Professional Practice 2

* Trong một số trường hợp, sinh viên không thể đăng ký kỳ thực tập có thể học khóa học trực tiếp.

Lưu ý: Những sinh viên gia hạn kéo dài quá trình thực tập có thể lựa chọn hoàn thành BUS387 Work Placement 3 như là một môn học tự chọn không bắt buộc.

Các môn học chuyên ngành 

Chuyên ngành Finance

  • ECO220 Macroeconomic Analysis
  • FIN211 Financial Management
  • FIN221 Investments
  • FIN230 Financial Institutions and Markets
  • FIN331 Financial Planning
  • FIN350 Strategic Financial Management (Capstone**)
  • FIN370 Funds Management
  • LAW220 Business Organisations Law

Sinh viên phải học thêm những môn học tự chọn sau đối với ngành học này:

  • FIN380 Superannuation
  • LAW301 Taxation Law (Principles)
  • LAW302 Taxation Law (Issues)

Chuyên ngành Human Resource Management

  • HRM201 Workplace Relations in Australia
  • HRM310 Developing Human Resources
  • HRM320 Issues in Human Resource Management
  • HRM330 Strategic Human Resource Management (Capstone**)
  • MGT210 Organisational Behaviour
  • MGT320 Managing and Leading Change
  • MGT340 International Management
  • MGT367 Leadership Issues
  • Management and Leadership
  • MGT210 Organisational Behaviour
  • MGT245 Leading Yourself and Teams
  • MGT290 Project Management
  • MGT307 Applied Entrepreneurial Projects
  • MGT310 Operations Management
  • MGT320 Managing and Leading Change
  • MGT330 Business Strategy (Capstone**)
  • MGT340 International Management

Chuyên ngành Marketing

  • MKT211 Applied Social Media and Digital Marketing
  • MKT220 Consumer Behaviour
  • MKT230 Market Research
  • MKT241 Marketing in Action
  • MKT303 Social and Sustainability Marketing
  • MKT310 Integrated Marketing Communication
  • MKT340 Strategic Marketing Management (Capstone**)
  • MKT390 Managing Brands and Product Innovation

Chuyên ngành Strategic Planning

  • ACC201 Budgeting and Financing for Project Managers
  • BUS306 Business Scenario Solutions
  • MGT206 Fundamentals of Strategic Planning
  • MGT245 Leading Yourself and Teams
  • MGT290 Project Management
  • MGT310 Operations Management
  • MGT330 Business Strategy (Capstone**)
  • MGT360 Risk Management

Những môn học tự chọn không bắt buộc 
Chọn 5 môn

  • Accounting and Financial Management
  • ACC128 Financial Accounting and Reporting
  • ACC293 Management Accounting for Sustainable Decision Making
  • FIN211 Financial Management
  • ACC393 Strategic Accounting for Enterprise Management

Môn học thêm chọn 1 từ danh sách sau đây 

  • ACC201 Budgeting and Financing for Project Managers
  • ACC240 Financial Management of Small Business
  • FIN230 Financial Institutions and Markets

Entrepreneurship

  • ACC201 Budgeting and Financing for Project Managers
  • MGT307 Applied Entrepreneurial Projects

Chọn 3 môn học thêm từ danh sách sau đây

  • ITC105 Communication and Information Management
  • MGT245 Leading Yourself and Teams
  • MGT290 Project Management
  • MKT211 Applied Social Media and Digital Marketing
  • BUS306 Business Scenario Solutions
  • MKT390 Managing Brands and Product Innovation

Finance

  • ECO220 Macroeconomic Analysis
  • FIN211 Financial Management
  • FIN221 Investments
  • FIN230 Financial Institutions and Markets
  • FIN350 Strategic Financial Management
  • Human Resource Management
  • HRM330 Strategic Human Resource Management

Môn học thêm 4 môn từ danh sách sau đây 

  • HRM201 Workplace Relations in Australia
  • MGT210 Organisational Behaviour
  • HRM310 Developing Human Resources
  • HRM320 Issues in Human Resource Management
  • MGT320 Managing and Leading Change
  • MGT340 International Management
  • MGT367 Leadership Issues

Legal and Industrial Relations

  • LAW240 Industrial Law

Chọn 4 môn từ danh sách sau đây

  • HRM201 Workplace Relations in Australia
  • LAW220 Business Organisations Law
  • LAW260 Administrative Law
  • LAW316 Dispute Resolution
  • LAW317 Mediation
  • LAW370 Law of Employment

IT Management

  • ITC114 Database Management Systems
  • ITC211 Systems Analysis
  • ITC212 Internet Technologies
  • ITC314 Virtualisation Technologies

Chọn 1 môn học từ danh sách sau đây 

  • ITC106 Programming Principles
  • ITC161 Computer Systems
  • ITC204 Human Computer Interaction
  • ITC218 IT Project Management

Management and Leadership

  • MGT245 Leading Yourself and Teams
  • MGT330 Business Strategy

Chọn 3 môn học từ danh sách sau:

  • MGT210 Organisational Behaviour
  • MGT290 Project Management
  • MGT307 Applied Entrepreneurial Projects
  • MGT310 Operations Management
  • MGT320 Managing and Leading Change
  • MGT340 International Management

Marketing

  • MKT220 Consumer Behaviour
  • MKT340 Strategic Marketing Management

Chọn 3 môn học từ danh sách sau đây

  • MKT211 Applied Social Media and Digital Marketing
  • MKT230 Market Research
  • MKT241 Marketing in Action
  • MKT303 Social and Sustainability Marketing
  • MKT310 Integrated Marketing Communication
  • MKT390 Managing Brands and Product Innovation

Marketing, Communication and Digital Media

  • COM112 Digital Media

MKT310 Integrated Marketing Communications
Chọn 3 môn học từ danh sách sau đây

  • COM125 Principles of Audio Programming
  • COM127 Introduction to Media Production
  • COM223 Organisational Communication
  • COM237 Social and Mobile Media
  • JRN216 Video Storytelling
  • MGT220 eCommerce
  • MKT211 Applied Social Media and Digital Marketing

Project Management

  • ACC201 Budgeting and Financing for Project Managers
  • MGT290 Project Management
  • OR
  • ITC218 ICT Project Management

Chọn 3 môn học trong danh sách sau đây:

  • MGT245 Leading Yourself and Teams
  • BUS306 Business Scenario Solutions
  • LAW316 Dispute Resolution
  • MGT320 Managing and Leading Change
  • MGT330 Business Strategy
  • MGT360 Risk Management

Psychology

  • PSY101 Foundations of Psychology 1
  • PSY102 Foundations of Psychology 2
  • PSY201 Research Methods in Psychology

Chọn 2 môn học từ danh sách sau đây 

  • PSY203 Social Psychology
  • PSY204 Psychological Testing
  • PSY305 Psychology of Personality
  • PSY307 Cognition

Strategic Planning

  • MGT206 Fundamentals of Strategic Planning
  • MGT245 Leading Yourself and Teams

Chọn 3 môn học từ danh sách sau đây

  • ACC201 Budgeting and Financing for Project Managers
  • MGT290 Project Management
  • BUS306 Business Scenario Solutions
  • MGT310 Operations Management
  • MGT330 Business Strategy
  • MGT360 Risk Management

Joint Studies from outside the Faculty of Business, Justice and Behavioural Sciences:

Advertising

  • ADV104 Understanding Advertising
  • ADV205 Advertising Creative
  • ADV206 Channel Planning
  • ADV318 Advertising Strategy and Planning
  • COM223 Organisational Communication

Agribusiness

  • AGB165 Agribusiness Systems
  • AHT231 Agricultural Finance and Business Management

Chọn 3 môn học từ danh sách sau đây

  • AGB110 Agricultural Economics
  • AGB310 Agricultural Marketing
  • AGB351 Commodity Trade and Pricing (AGB110 is assumed knowledge)
  • AGR220 Extension

Ethics and Social Responsibility

  • PHL202 Ethics
  • PHL302 Morals, Minds and Decision-Making

Học thêm 3 môn từ danh sách sau đây

  • PHL103 Human Nature and the Good Life
  • SOC102 Social Inequality
  • PHL209 Justice and Punishment
  • SOC308 Community Analysis

Strategic Communication

  • COM116 Introduction to Public Relations
  • COM223 Organisational Communication
  • COM236 Event Management
  • COM237 Social and Mobile Media
  • COM313 Issues and Crisis Communication

Sustainability

  • ENM163 Natural Resource Management
  • ENM308 Global Sustainable Development

Hoc thêm 3 môn học từ danh sach sau đây, có ít nhất 1 môn ở level 1

  • ENM101 People in the Environment
  • GEO164 Earth System Processes
  • GEO204 Ecological Soils
  • GEO303 Climatology
  • MKT303 Social and Sustainability Marketing

Du học Úc ngành kinh doanh tại trường Charles Sturt University

3.2. Master of Business Administration (with specialisations) (12 subjects)– Thạc sĩ quản trị kinh doanh

  • Thời gian: 2 năm
  • Kỳ nhập học: Tháng 3, Tháng 7, Tháng 11
  • Campus: CSU Study Centre Melbourne, CSU Study Centre Sydney
  • Học phí tham khảo: 23,952 AUD/ 1 năm (áp dụng 2021) – có thể thay đổi theo quy định của nhà trường
  • Mã môn học: CRICOS Code: 045877G (CSU Study Centre Melbourne, CSU Study Centre Sydney)
  • Yêu cầu đầu vào: Học sinh tốt nghiệp đại học trở lên, IELTS 6.0 trở lên không kỹ năng nào dưới 5.5

Các môn học
Phải hoàn thành 12 môn học với 96 tín chỉ 

Môn học chính: Phải hoàn thành 3 môn học chính theo danh sách bên dưới đây và trong đó có ít nhất 1 môn bắt buộc thuộc Set A.

  • MGT501 Contemporary Management
  • MKT501 Marketing Management
  • MBA504 Accounting & Financial Management

Chọn 1 môn từ Set A dưới đây:

  • MGT510 Strategic Management
  • MGT537 Entrepreneurship Project.

Hoàn thành các môn chính và môn tự chọn ở SET A trên đây sẽ lấy được chứng chỉ Graduate Certificate in Business Administration (32 tín chỉ)

Môn học tự chọn bắt buộc (Set B): Sinh viên phải hoàn thành 4 trong số 12 môn sau đây:

  • ECO511 Economics for Business
  • FIN516 Corporate Finance
  • HRM502 Human Resource Management
  • MGT550 Operations Management
  • MGT598 Business Research
  • MGM501 Theory to Practice of Leadership
  • MGT540 Facilitating Change
  • MGT547 Ethics of Corporate Governance
  • MGT553 Project Management
  • MGT583 Managing for Sustainability
  • MGT530 International Business
  • LAW519 Negotiation Skills

Hoàn thành 3 môn học chính ở đây và 1 môn tự chọn bắt buộc (Set A) và 4  môn học tự chọn bắt buộc (set B) có thể lấy được chứng chỉ Graduate Diploma of Business Administration (64 points)

Chuyên ngành/ tự chọn bắt buộc 
Sinh viên phải chọn 1 trong những chuyên ngành được thiết kế và chọn sự kết hợp tổng hợp từ 32 tín chỉ sau để lấy bằng MBA

Các Chuyên ngành

Accounting & Finance
4 môn học từ những môn sau: 

  • FIN516 Corporate Finance
  • ACG513 Contemporary Cost Accounting for Management Decision-making
  • ACC585 Financial Statement Analysis and Valuation
  • FIN518 International Financial Management
  • FIN530 Financial Markets and Instruments
  • FIN531 Investments Analysis
  • FIN560 Financial Planning

Business Analysis, Operations & Strategy
4 môn học từ những môn sau: 

  • MGT550 Operations Management
  • MGT553 Project Management
  • MGT505 Managing Quality and Innovation
  • MGT580 Forecasting and Risk Assessment
  • MGT598 Business Research
  • MKT563 Big Data and Marketing Analytics
  • INF463 Introduction to Data Tools and Analytics

Educational Leadership
4 môn học từ những môn sau: 

  • ESA501 Mapping the Field of Educational Leadership 
  • ESA502 Educational Leadership in Contemporary Organisations
  • ESA503 Leading Educational Change
  • ESA504 Education Policy Analysis
  • EEL500 Mentoring, Leadership and Change
  • EMT503 Leadership in Learning and Teaching with ICT
  • ESA513 Leading Learning

Entrepreneurship & Leadership
4 môn học từ những môn sau: 

  • MGT536 Leadership a Critical Perspective
  • MGT584 Leadership in Teams
  • MKT520 Managing Product and Service Innovation
  • MGT583 Managing for Sustainability
  • MKT525 Digital & Social Media Marketing
  • MGT553 Project Management OR ITC505 ICT Project Management

Human Resource Management
4 môn học từ những môn sau: 

  • HRM502 Human Resource Management
  • HRM514 Cross Cultural and International HRM
  • HRM528 Strategic Human Resource Management
  • HRM550 Evaluating Human Resources
  • HRM552 Organisational Behaviour
  • HRM560 HR Development
  • LAW515 Law of Employment
  • INR501 Industrial Relations in Context
  • INR517 Legal Frameworks of Employment Relations

Information Technology
4 môn học từ những môn sau: 

  • ITC595 Information Security
  • ITC596 IT Risk Management
  • ITC561 Cloud Computing
  • ITC568 Cloud Security and Privacy
  • ITC563 IT Management issues
  • ITC560 Internet of Things
  • ITC505 ITC Project Management
  • ITC540 Telecommunications Management PG

Leadership

  • MGM501 Theory to Practice of Leadership

Hoc thêm 3 môn từ những môn sau đây:

  • MGT568 Difference and Leadership
  • MGT569 The Leadership Challenge
  • MGT584 Leadership in Teams
  • MGT549 Toxic Leadership
  • MGT579 Power and Leadership
  • MGT552 Leadership and Social Impact
  • MGT559 Contemporary Issues in Leadership

Marketing
4 môn học từ những môn sau: 

  • MKT510 Consumer Behaviour
  • MKT520 Managing Product and Service Innovation
  • MKT525 Digital & Social Media Mktg
  • MKT540 Marketing Strategy
  • MKT550 Global Marketing
  • MKT570 Integrated Marketing Comms
  • MKT561 Services Marketing
  • MKT513 Social Marketing
  • MKT563 Big Data and Marketing Analytics

Project Management
4 môn học từ những môn sau: 

  • MGI511 Project Management Fundamentals
  • MGI512 Project Lifecycle
  • MGI530 Business Analysis Foundation
  • MGI531 Project Recovery
  • ITE518 Agile Project Management

Public Sector Management

  • PAD591 Public Sector Management

Học 24 tín chỉ từ những môn học sau:

  • HRM531 Organisational Politics
  • MGT540 Management of Change
  • INR501 Industrial Relations in Context 
  • SPE501 Advanced Social Policy Analysis & Planning (16 pts)

Social Impact
4 môn học từ những môn sau: 

  • MGT531 Business Ethics
  • MGT583 Managing for Sustainability
  • MGT552 Leadership and Social Impact
  • LAW530 Environmental Law and Management
  • MKT513 Social Marketing
  • ENM443 Resilience Thinking and Ecologically Sustainable Development

Môn học tự chọn bắt buộc (SET C) 

Lưu ý 32 tín chỉ được lưa chọn từ những môn học trên đây từ những môn học tự chọn bắt buộc SET A và SET B. Những môn học chuyên ngành từ danh sách sau đây. 

  • ACC539 Accounting Information Systems
  • ACG508 Accounting Standards, Application and Disclosures
  • ACG509 Global Perspectives of Accounting
  • ACG510 Ethical Auditing and Assurance
  • ACG511 Interpreting and Communicating Accounting
  • ACG512 Data Analysis for Financial Decision-making
  • ACG514 Ethics, Governance and Developments in Accounting Thought
  • COM530 Responsibility, Reputation and Stakeholder Relations (16)
  • COM538 Communication in Organisations (16)
  • COM539 Issues, Crisis and Reputation (16)
  • COM540 Corporate Culture, Stakeholder and Change Communication (16)
  • FIN563 Estate Planning
  • FIN564 Superannuation and Retirement Planning
  • HRM512 Values and Conflict in Organisations
  • HRM540 Theory of Conflict Resolution
  • HRM545 Skills of Conflict Resolution
  • HRM563 Developing Workforce Capabilities
  • HSM401 Reflecting on Health Care Systems
  • HSM409 Evidence-based Health Care Delivery
  • HSM510 Health Planning
  • HSM512 Evaluating Health Service Performance
  • ITC578 Dark Web
  • ITC593 Network Security & Cryptography
  • ITC514 Linux Security Administration
  • INR502 Contemorary Relations in Industrial Relations
  • INR503 Industrial Relations in Practice
  • INR517 Legal Frameworks of Employment Relations
  • JST409 Investigations Principles
  • JST412 Financial Crime Control and Risk Management
  • JST462 Corporate Governance
  • JST498 Foundations in Financial Crime (16)
  • JST499 Investigating Financial Crime - Prosecuting Financial Crime (16)
  • LAW504 Business and Corporations Law
  • LAW516 Dispute Resolution: Methods and Results
  • LAW517 Mediation: Processes and Uses
  • LAW518 Taxation 2
  • LAW533 Taxation Principles and Application
  • LAW540 Australian Law & Legal System
  • LAW545 Taxation Strategies
  • MGM509 Facilitating Change
  • PHL401 Critical Reasoning
  • PKM562 Environmental Policy
  • PSC420 Water Policy and Management

Ngành kinh doanh rất được ưa chuộng đối với học sinh. May mắn thay, các trường đại học có rất nhiều khóa học phù hợp với nhu cầu học sinh. Nếu bạn đang quan tâm đến ngành học này và tìm kiếm một khóa học phù hợp tại Charles Sturt University, liên hệ với VNPC để được tư vấn thông tin chi tiết các bạn nhé!

Chi sẻ :

Tin Liên Quan

HN: 0914 34 37 38 - 0982 03 99 68
HCM: 0918 34 37 38 - 0916 399 944