địa chỉ chuyên nghiệp số
1
Về tư vấn du học

Học bổng du học New Zealand

Trường
Học Bổng
Giá Trị
Điều Kiện
Đăng Ký
University of Otago
University of Otago Coursework Master’s Scholarship
10,000 NZD
Thạc sĩ Tín chỉ IELTS 6.5, GPA từ 7.5 trở lên
Massey University
School of Food & Advanced Technology First Year Undergraduate Scholarship
3,000 NZD
Bậc Cử nhân về Kĩ thuật, Công nghệ thực phẩm, Khoa học dinh dưỡng IELTS 5.5, GPA 7.0 trở lên
Massey University
Creative Arts International Excellence Scholarships
20,000 NZD cho chương trình 4 năm hoặc 15,000 NZD cho chương trình 3 năm
IELTS 6.0, GPA từ 7.5 trở lên
Massey University
Foundation Studies – High Achiever Scholarship
3,000 NZD
IELTS 5.5, GPA 7.0 trở lên
Lincoln University
Vice - Chancellor’s scholarship
5,000 NZD
Chương trình Cử nhân; IELTS 6.0, GPA từ 7.0 trở lên
Lincoln University
International Taught Master Merit Scholarships
7,000- 10,000 NZD
GPA tối thiểu đạt B+ trong năm cuối của chương trình cử nhân
University of Waikato
Tauranga Bursary
Đến 10,000 NZD
Cử nhân và Sau đại học tại cơ sở Tauranga (trừ Thạc si và Tiến sĩ Triết học) IELTS 6.0 trở lên
University of Waikato
Tauranga Bursary
Đến 10,000 NZD
Cử nhân và Sau đại học tại cơ sở Tauranga (trừ Thạc si và Tiến sĩ Triết học) IELTS 6.0 trở lên
University of Waikato
Master of Engineering Practice International Bursary
Đến 10,000 NZD
Dành cho chương trình Thạc sĩ Kỹ thuật Thực hành IELTS 6.5 trở lên
University of Waikato
High Achievement Bursary for International Students
Đến 5,000 NZD
IELTS 6.0, GPA từ 7.0 trở lên
University of Waikato
Doctoral Scholarship
Đến 25,000 NZD/ năm + học phí nội địa & dịch vụ SV
IELTS 6.5, GPA 8.0 trở lên, có bài luận và phỏng vấn với đại diện trường
University of Waikato
Research Masters Scholarship
5,500- 12,000- 15,000 NZD
Thạc sĩ, IELTS 6.5, GPA 8.0 trở lên, có bài luận và phỏng vấn với đại diện trường
University of Waikato
Excellence Scholarship
Đến 10,000 NZD
Cử nhân, thac sĩ IELTS 6.0, GPA 8.0 trở lên, có bài luận và phỏng vấn với đại diện trường
Auckland University of Technology
AUT Doctoral Scholarships
Khoản trợ cấp 25,000 NZD mỗi năm, cộng với học phí (nội địa) và phí dịch vụ sinh viên bắt buộc
IELTS 6.5, GPA 8.0 trở lên, có bài luận và phỏng vấn với đại diện trường
University of Auckland
Doctoral Scholarships
Lên đến 28,200 NZD (cộng thêm phí nội địa- với khả năng gia hạn thêm 6 tháng)
Tiến sĩ, GPA 8.0 trở lên ở chương trình học gần nhất
University of Auckland
Faculty of Education and Social Work Postgraduate
Lên đến 7,000 NZD
Thỏa mãn yêu cầu đầu vào IELTS 6.0, GPA từ 7.0 trở lên
University of Auckland
Postgraduate awards
10,000 NZD
Thạc sĩ luật, nghiên cứu pháp lý, nghiên cứu thuế IELTS 6.5, GPA 8.0 trở lên, có bài luận và phỏng vấn với đại diện trường
University of Auckland
School of Medical Sciences International Masters Scholarship
Lên đến 20,000 NZD/ năm- toàn khóa học
Chương trình Thạc sĩ khoa Khoa học Y tế IELTS 6.5, GPA 8.0 trở lên, có bài luận và phỏng vấn với đại diện trường
University of Auckland
International Business Masters Scholarship
Lên đến 32,000 NZD
Thạc sĩ Quản trị Nhân sự, Quản lý, Kinh doanh Quốc tế, Marketing hoặc Kế toán Chuyên nghiệp IELTS 6.5, GPA 8.0 trở lên, có bài luận và phỏng vấn với đại diện trường
University of Auckland
Faculty of Arts International Masters Degree Scholarship
Lên đến 10,000 NZD
Chương trình Thạc sĩ khoa Arts IELTS 6.5, GPA 8.0 trở lên, có bài luận và phỏng vấn với đại diện trường
University of Auckland
Excellence Scholarship
Lên đến 10,000 NZD
IELTS 6.0, GPA 8.0 trở lên, có bài luận và phỏng vấn với đại diện trường
Nelson Marlborough Institute of Technology (NMIT)
Tiếng Anh, Dự bị ĐH, Cử nhân, Thạc sỹ
3,000 NZD- Đến 50% học phí
GPA 8.0. IELTS 6.0 trở lên
Taylors College Auckland
Tất cả các chuyên ngành
2,500- 5,000- 7,500 NZD
GPA 7.0. IELTS 5.5 trở lên
Le Cordon Bleu
Cao đẳng, Cử nhân
7,770-15,000 NZD
GPA 7.0. IELTS 5.5 trở lên
Weltec & Whitireia
Bậc Cử nhân và Sau Đại học
5,000- 6,000 NZD
GPA 7.0. IELTS 5.5 trở lên
Ara Institute of Canterbury
Cử nhân, Thạc sĩ
7,750 NZD
Hoàn thành chương trình tiếng Anh NZCEL Level 4
Southern Institute of Technology
Tất cả các chuyên ngành
Miễn phí 26 tuần – 38 tuần tiếng Anh
HS chưa đáp ứng yêu cầu tiếng Anh GPA 6.5 IELTS 5.0 trở lên
Avondale College
Lớp 10, 11, 12
1,000- 2,000 NZD
GPA 8.0 trở lên.

Tin tức liên quan

  • Du học New Zealand 2017: Những điều khác biệt khi làm việc tại New Zealand
  • So sánh chi phí du học các nước để tìm ra quốc gia du học nước nào rẻ nhất?
  • 4 thành phố du lịch dễ kiếm việc làm tại New Zealand
  • Môi trường học tập lý tưởng tại trường đại học lâu đời nhất New Zealand - đại học Otago 
  • Chi phí hấp dẫn khi đi du học New Zealand của trường Otago
  • Thế mạnh đào tạo ngành Kinh doanh và Luật tại Trường Đại học Công nghệ Auckland (AUT), New Zealand
  • Wellington – thành phố giàu sức sống của sinh viên du học New Zealand 2018
  • Du học NewZealand 2015: Trải nghiệm mới - Ý tưởng mới - Phiêu lưu mới (phần 1)
  • VNPC hướng dẫn học sinh từ A đến Z trước khi đi du học New Zealand(Phần 1)
  • Du học New Zealand THPT tại trường Epsom Girls Grammar School
  • Du học New Zealand: Trường Selwyn College, Auckland
  • Du học New Zealand: Ngành nào HOT nhất trong 5 năm tới?
  • Video tổng quan du học New Zealand
  • Thỏa sức đam mê khi du học New Zealand 2017
  • Hướng dẫn xin Visa du học New Zealand nhanh nhất
  • Thành tích

    Học sinh đạt visa

    Đăng ký nhận học bổng Nhận tư vấn du học Tải về ebook