Danh sách các trường Visa thẳng

STT

Tên Trường Bậc Học Thành Phố Chi Tiết
1 Konkuk University Đại học Seoul và Chungju 55 trường thuộc chính sách CES
2 Kyungpook National University Đại học Daegu 55 trường thuộc chính sách CES
3 Keimyung University Đại học Daegu 55 trường thuộc chính sách CES
4 Korea University (Sejong Campus) Đại học Sejong 55 trường thuộc chính sách CES
5 Kwangju Women’s University Đại học Gwangju 55 trường thuộc chính sách CES
6 Kookmin University Đại học Seoul 55 trường thuộc chính sách CES
7 Dankook University Đại học Seoul 55 trường thuộc chính sách CES
8 Daegu Catholic University Đại học Daegu 55 trường thuộc chính sách CES
9 Daejeon University Đại học Daejeon 55 trường thuộc chính sách CES
10 Dong-eui University Đại học Busan 55 trường thuộc chính sách CES
11 Mokpo National Maritime University Đại học Mokpo 55 trường thuộc chính sách CES
12 Pukyong National University Đại học Daeyeon-dong và Yongdang-dong 55 trường thuộc chính sách CES
13 Busan National University Đại học Busan 55 trường thuộc chính sách CES
14 Sogang University Đại học Seoul 55 trường thuộc chính sách CES
15 Seokyeong University Đại học Seoul 55 trường thuộc chính sách CES
16 Seoul National University Đại học Seoul 55 trường thuộc chính sách CES
17 University of Seoul Đại học Seoul 55 trường thuộc chính sách CES
18 Sungshin Women’s University Đại học Seoul 55 trường thuộc chính sách CES
19 Sejong University Đại học Sejong 55 trường thuộc chính sách CES
20 SoonChunHyang University Đại học Chungcheongnam-do 55 trường thuộc chính sách CES
21 Yonsei University (Wonju Campus) Đại học Wonju 55 trường thuộc chính sách CES
22 Yonsei University Đại học Seoul 55 trường thuộc chính sách CES
23 Woosong University Đại học Daejeon 55 trường thuộc chính sách CES
24 Ewha Women’s University Đại học Seoul 55 trường thuộc chính sách CES
25 Incheon National University Đại học Incheon 55 trường thuộc chính sách CES
26 Chosun University Đại học Gwangju 55 trường thuộc chính sách CES
27 Chung-ang University Đại học Seoul 55 trường thuộc chính sách CES
28 Jungwon University Đại học Chungcheong 55 trường thuộc chính sách CES
29 Chungnam National University Đại học Daejeon 55 trường thuộc chính sách CES
30 Chungbuk National University Đại học Cheongju 55 trường thuộc chính sách CES
31 Pohang University of Science and Technology Đại học Pohang 55 trường thuộc chính sách CES
32 KAIST Đại học Daejeon 55 trường thuộc chính sách CES
33 Handong Global University Đại học Pohang 55 trường thuộc chính sách CES
34 Honam University Đại học Gwangju 55 trường thuộc chính sách CES
35 Hongik University Đại học Seoul 55 trường thuộc chính sách CES
36 Woosong Information College Cao đẳng Daejeon 55 trường thuộc chính sách CES
37 Daegu Technical University Cao đẳng Daegu 55 trường thuộc chính sách CES
38 Dongwon Institute of Science and Technology Cao đẳng Yangsan 55 trường thuộc chính sách CES
39 Seoul Institute of the Arts Cao đẳng Seoul 55 trường thuộc chính sách CES
40 Yeungnam University College Cao đẳng Daegu 55 trường thuộc chính sách CES
41 Inha Technical College Cao đẳng Incheon 55 trường thuộc chính sách CES
42 Korea University of Media Arts Cao đẳng Sejong 55 trường thuộc chính sách CES
43 Hanyang Women’s University Cao đẳng Seoul 55 trường thuộc chính sách CES
44 University of Science & Technology Sau đại học Seoul 55 trường thuộc chính sách CES
45 Graduate School of Cancer Science and Policy Sau đại học Seoul 55 trường thuộc chính sách CES
46 SunHak Universal Peace Graduate University Sau đại học Gyeonggi 55 trường thuộc chính sách CES
47 KDI School of Public Policy and Management Sau đại học Sejong 55 trường thuộc chính sách CES
48 KEPCO International Nuclear Graduated School Sau đại học Ulsan 55 trường thuộc chính sách CES
49 The Graduate School of Korean Studies, The Academy of Korean Studies Sau đại học Gyeonggi-do 55 trường thuộc chính sách CES
50 Seoul University of Foreign Studies Sau đại học Seoul 55 trường thuộc chính sách CES

Chi sẻ :