Du học Mỹ ngành kế toán tại trường University of Kansas (KU)

Du học Mỹ ngành Kế toán sở hữu chương trình đào tạo bài bản, trang bị đầy đủ từ kiến thức lý thuyết đến kỹ năng chuyên môn. Trong quá trình học, sinh viên sẽ được tham gia các khóa thực tập để tìm hiểu thị trường ngành Kế toán tại Mỹ, cũng như các cơ hội việc làm và trau dồi thêm kinh nghiệm. Trong bối cảnh diễn ra những vụ khủng hoảng tài chính gần đây, nhu cầu làm việc ngành Kế toán tại Mỹ đã được tập trung nhiều hơn cả. Ở bài viết này VNPC sẽ giới thiệu đến các bạn ngành kế toán tại trường University of Kansas (KU) của Mỹ.

Du học Mỹ ngành kế toán tại trường University of Kansas (KU)

1, Tổng quan về chương trình học ngành kế toán tại University of Kansas (KU)
Các khóa học về kế toán tại trường sẽ dạy cho bạn những nguyên tắc vàng về khung pháp lý của kế toán kiểm toán, hệ thống chuẩn mực của kế toán Hoa Kỳ và quốc tế. Những kiến thức về thu thập, xử lý, kiểm tra và cung cấp thông tin về tình hình tài chính, hiệu quả hoạt động kinh doanh thông qua các nghiệp vụ của kế toán: tính phí, làm dự toán, phân bổ ngân sách, quản lý doanh thu theo sát các kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp.

Ngoài các kiến thức nên tảng, tổng quan sinh viên học ngành kế toán còn được trang bị kỹ năng khác như kỹ năng giao tiếp, kỹ năng lập kế hoạch, kỹ năng quản lý thời gian…

2, Cơ hội nghề nghiệp
Nếu bạn sở hữu tấm bằng ngành Tài chính – Kế toán trong tay, chắc chắn bạn sẽ trở thành “mục tiêu” sáng giá đối với các nhà tuyển dụng tại Mỹ. Khi có cơ hội làm việc trong ngành Tài chính – Kế toán, bạn sẽ có cơ hội tiếp cận với các môi trường làm việc đa dạng, chuyên nghiệp ở các công ty, doanh nghiệp, tập đoàn lớn nhỏ ở trong và ngoài nước. Chỉ riêng tại Mỹ, các việc làm liên quan tới ngành nghề này cũng rất phong phú, thậm chí còn có chính sách ưu tiên tạo cơ hội định cư khi làm những công việc như:

  • Chuyên gia phân tích dữ liệu
  • Chuyên gia phân tích thương mại
  • Quản lý phát triển kinh doanh
  • Chuyên gia phân tích thay đổi
  • Chuyên gia đấu thầu
  • Quản lý bất động sản nhà ở
  • Quản lý dự án, Quản lý trang web
  • Quản trị viên hợp đồng xây dựng

Du học Mỹ ngành kế toán tại trường University of Kansas (KU)

3, Chi tiết về các khóa học ngành kế toán tại University of Kansas (KU)

3.1 Bachelor of Business Administration (Accounting)

  • Thời gian: 4 năm
  • Kỳ nhập học chính: Tháng 2, 9
  • Học phí tham khảo: $28728/ năm (có thể thay đổi theo yêu cầu của nhà trường)
  • Yêu cầu đầu vào khóa học: Tốt nghiệp THPT với điểm trung bình GPA 2.0-2.5 (thay đổi theo chương trình). IELTS 6.5 trở lên không kỹ năng nào dưới 6.0

Các môn học
Sinh viên phải hoàn thành 120 tín chỉ

Năm 1:
Kỳ mùa thu: 14 tín chỉ

  • ENGL 101: Composition (KUcore 2.1) 3 tín chỉ
  • MATH 101: College Algebra (KUcore 1.2) 3 tín chỉ
  • ACCT 200: Financial Accounting 4 tín chỉ
  • BUS 150: Foundations of Business 3 tín chỉ
  • BUS 110: Intro. To Professionalism 1 tín chỉ

Kỳ mùa xuân: 16 tín chỉ

  • IST 310 Spreadsheet Applications 3 tín chỉ 
  • PSYC 104: General Psychology (KUcore 3S) 3 tín chỉ 
  • MATH 115: Calculus I 3 tín chỉ 
  • BUS 120 Emerging Topics in Business 1 tín chỉ
  • ACCT 201: Managerial Accounting I 3 tín chỉ 
  • ECON 142: Prin. of Microeconomics 3 tín chỉ

Năm 2:
Kỳ mùa thu: 16 tín chỉ

  • BSAN 202: Statistics 3 tín chỉ
  • ECON 144: Principles of Macroeconomics 3 tín chỉ
  • BUS 210*: Career Mgmt. & Planning 1 tín chỉ 
  • KUcore 3N: Natural Science and Lab 5 tín chỉ
  • KUcore 3H: Arts and Humanities 3 tín chỉ
  • ACCT 230: Intro. to Accounting Professions 1 tín chỉ

Kỳ mùa xuân: 15 tín chỉ

  • ACCT 320: Intermediate Accounting I 3 tín chỉ
  • KU Core 4.1: Diversity of the Human Experience 3 tín chỉ 
  • COMS 322: Public Speaking in the Workplace (KUcore 2.2) 3 tín chỉ 
  • BUS 305: Business Writing (goal 2.1) 3 tín chỉ
  • FIN 310*: Principles of Corporate Finance 3 tín chỉ

Năm 3:
Kỳ mùa thu 15 tín chỉ

  • ACCT 330*: Intro to Taxation 3 tín chỉ 
  • ACCT 410: Intermediate Acct. II 3 tín chỉ
  • MGMT 310: Principles of Mgmt 3 tín chỉ 
  • SCM 310: Supply Chain Management 3 tín chỉ 
  • BSAN 310: Intro. to Business Analytics 3 tín chỉ

Kỳ mùa xuân 15 tín chỉ

  • ACCT 325*: Managerial Acct. II 3 tín chỉ 
  • ACCT 425*: Accounting Information Systems & Analytics 3 tín chỉ
  • BLAW 301: Business Law 3 tín chỉ 
  • MKTG 310: Marketing 3 tín chỉ 
  • KUcore 4.2: Global Perspectives 3 tín chỉ

Kỳ hè:

  • BUS 310* Internship 1 tín chỉ

Năm 4:
Kỳ mùa thu: 15 tín chỉ

  • ACCT 543*: Intro. to Auditing 3 tín chỉ 
  • BE 301: Managerial Economics 3 tín chỉ
  • KUcore 5: Social Responsibility & Ethics 3 tín chỉ
  • IDR select from approved IDR list 3 tín chỉ 
  • Elective unrestricted elective 3 tín chỉ

Kỳ mùa xuân: 13 tín chỉ

  • MGMT 498*: Business Policy & Strategy (KUcore 6) 3 tín chỉ 
  • ACCT ABE*: Business class 320+ 3 tín chỉ
  • BUS 410*: Professionalism Capstone 1 tín chỉ 
  • IDR select from approved IDR list 3 tín chỉ
  • Elective unrestricted elective 3 tín chỉ

3.2 Master of Accounting

  • Thời gian: 10 – 15 tháng hoặc 1.5 – 2 năm
  • Kỳ nhập học chính: Tháng 2, 9
  • Học phí tham khảo: 29476$/ năm (có thể thay đổi theo yêu cầu của nhà trường)
  • Yêu cầu đầu vào khóa học: GPA 3.0 cho hầu hết các chương trình sau đại học; TOEFL iBT 79 hoặc IELTS 6.5

Các môn học
Sinh viên tốt nghiệp đại học ngành kế toán có thể hoàn thành chương trình trong vòng 10 – 15 tháng. Sinh viên không tốt nghiệp đại học ngành kế toán có thể hoàn thành chương trình trong vòng 1.5 – 2 năm.

Sinh viên phải học 30 tín chỉ để lấy bằng. Có 4 lựa chọn ngành học cho sinh viên như sau:

ASSURANCE TRACK 30 tín chỉ
Required Courses 18 tín chỉ

  • ACCT 545 Advanced Taxation * 
  • ACCT 721 Advanced Accounting 
  • ACCT 724 Accounting Theory 
  • ACCT 742 Advanced Auditing 
  • ACCT 743 AIS Risk & Controls 
  • ACCT 746 Accounting Analytics

Electives (12 tín chỉ)
Recommended Electives: 

  • IST 706 Systems Analysis Design 
  • IST 713 Data Management

TAX TRACK – 30 tín chỉ
Required Courses 21 tín chỉ

  • ACCT 724 Accounting Theory 
  • ACCT 731 Tax Research 
  • ACCT 732 Adv. Tax. of Corporations 
  • ACCT 734 Multijurisdictional Tax 
  • ACCT 735 Acct. for Income Taxes 
  • ACCT 736 Tax. of Passthroughs 
  • ACCT 742 Advanced Auditing

Electives (9 tín chỉ)
Recommended Electives: 

  • ACCT 721 Advanced Accounting 
  • ACCT 746 Accounting Analytics

CORPORATE TRACK – 30 tín chỉ
Required Courses 18 tín chỉ

  • ACCT 545 Advanced Taxation * 
  • ACCT 721 Advanced Accounting 
  • ACCT 724 Accounting Theory 
  • ACCT 729 Corporate Finance 
  • ACCT 742 Advanced Auditing 
  • ACCT 746 Accounting Analytics

Electives (12 tín chỉ)
Recommended Electives: 

  • ACCT 743 AIS Risks & Controls 
  • FIN 728 Fair Valuation 
  • IST 706 Systems Analysis Design 
  • IST 713 Data Management

ADVISORY & CONSULTING TRACK – 30 tín chỉ
Required Courses 18 tín chỉ

  • ACCT 545 Advanced Taxation * 
  • ACCT 743 AIS Risks & Controls 
  • ACCT 724 Accounting Theory 
  • ACCT 746 Accounting Analytics 
  • ACCT 742 Advanced Auditing 
  • MGMT 885 Business Consulting

Electives (12 tín chỉ)
Recommended Electives: 

  • ACC 721 Advanced Accounting 
  • ENTR 850 Adv Entrepreneurship
  • IST 706 Systems Analysis Design 
  • IST 713 Data Management

Theo thống kê tại thị trường lao động Mỹ, có hơn 50% các công ty đang gặp khó khăn trong việc thu hút nguồn nhân lực ngành Tài chính – Kế toán. Tuy nhiên, theo các chuyên gia dự đoán trong vòng 5 năm tới, ngành Tài chính – Kế toán sẽ thuộc một trong những nhóm ngành có triển vọng cũng như yêu cầu nguồn nhân lực lớn nhất tại Mỹ. Nếu bạn đang quan tâm đến ngành học này và tìm kiếm một khóa học phù hợp tại University of Kansas (KU), liên hệ với VNPC để được tư vấn thông tin chi tiết các bạn nhé!

Chi sẻ :

Tin Liên Quan