Du học Úc ngành âm nhạc tại trường The University of Sydney

Ngành âm nhạc được yêu thích ở Việt Nam từ rất lâu, các học viện, trung tâm âm nhạc ngày càng hình thành nhiều. Nhưng để thực sự có đột phá cả về học thức lẫn thành tích, thì đối với một số người, học âm nhạc trong nước vẫn chưa đủ. Tại sao bạn không nghĩ tới việc du học Úc ngành âm nhạc? Những nghệ sĩ nổi tiếng sẽ giảng dạy cho bạn, môi trường sống sẽ rèn giũa bạn, và Úc là nơi có thể định cư ngành âm nhạc. Ở bài viết này VNPC sẽ giới thiệu đến các bạn chương trình học ngành âm nhạc tại trường The University of Sydney.

Du học Úc ngành âm nhạc tại trường The University of Sydney

1, Tổng quan về chương trình học ngành âm nhạc tại The University of Sydney
Chương trình Âm nhạc cung cấp cho sinh viên những chương trình đào tạo kỹ thuật, nghệ thuật và phân tích cần thiết để trở thành nhạc sĩ chuyên nghiệp. Khóa học âm nhạc này có học phí riêng với các chuyên gia trong ngành để nghiên cứu về năng khiếu, nhạc cụ cũng như kinh nghiệm biểu diễn và phòng thu phong phú. Cung cấp nhiều chương trình đào tạo biểu diễn, cơ hội biểu diễn thường xuyên và sự chú trọng mạnh mẽ của dự án, Cử nhân Âm nhạc là một bằng cấp tiêu chuẩn ngành dành cho các nhạc sĩ đầy tham vọng.

Sinh viên khi theo học ngành âm nhạc sẽ được trang bị đầy đủ hệ thống kiến thức cơ bản về âm nhạc, năng lực thực hành nghề nghiệp tương ứng với trình độ được đào tạo. Đồng thời bạn còn nắm vững được những kiến thức cơ bản về khoa học xã hội và nhân văn, phê bình âm nhạc hay âm nhạc dân tộc học, lịch sử và lý luận âm nhạc …

2, Cơ hội nghề nghiệp
Dù hoạt động trong nhóm việc nào thì mức thu nhập một năm cũng khoảng từ 30.000 – 150.000 USD.

Sinh viên ngành âm nhạc có rất nhiều cơ hội làm thêm, và sau khi ra trường cũng sẽ tiếp xúc với cơ hội việc làm dồi dào. Nếu là một người hoạt động trong lĩnh vực âm nhạc tại Úc, cơ hội việc làm và kiếm thêm thu nhập luôn có mỗi ngày. Bạn có thể làm việc trong những lĩnh vực sau:

  • Musician
  • Performance Artist
  • Composer, Performer
  • Entertainer
  • Sound Recordist
  • Sound Designer
  • Sound Engineer
  • Sound Mixer

Du học Úc ngành âm nhạc tại trường The University of Sydney

3, Chi tiết về các khóa học ngành âm nhạc tại The University of Sydney

3.1, Diploma of Music

  • Thời gian: 2 năm
  • Kỳ nhập học chính: Tháng 2, tháng 6
  • Học phí tham khảo: 45,000 AUD/ năm (áp dụng 2022) – có thể thay đổi theo quy định của nhà trường
  • Campus: Sydney Conservatorium of Music campus
  • Mã môn học; Criscos code: 007446B
  • Yêu cầu đầu vào khóa học: Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên, IELTS 6.5 trở lên không kỹ năng nào dưới 6.0

Các môn học

  • Advanced Analysis CMPN4666
  • Advanced Digital Music Techniques MUSC3603
  • Advanced Instrumentation/Orchestration CMPN3620
  • Aural Perception 1 MCGY1000
  • Aural Perception 1A MCGY1001
  • Aural Perception 1B MCGY1002
  • Aural Perception 2 MCGY1003
  • Aural Perception 3 MCGY2004
  • Aural Perception 4 MCGY2005
  • Australian Indigenous Music and Education MUED1007
  • Australian Musical Worlds MCGY1031
  • Australian Popular Music MUSC2672
  • Bassoon 1 WIND1611
  • Bassoon 2 WIND1612
  • Bassoon 3 (Extended) WIND2213
  • Bassoon 4 (Extended) WIND2214
  • Brass Ensemble 1 BRSS1000
  • Brass Ensemble 2 BRSS1001
  • Brass Ensemble 3 BRSS2000
  • Brass Ensemble 4 BRSS2001
  • Chamber Choir 1 ENSE1601
  • Chamber Choir 2 ENSE1602
  • Chamber Choir 3 ENSE2603
  • Chamber Choir 4 ENSE2604
  • Chamber Music 1 CHMB1301
  • Chamber Music 2 CHMB1302
  • Chamber Music 3 CHMB2303
  • Chamber Music 4 (CPW) CHMB2304
  • Chinese Music Ensemble 1 PERF2604
  • Chinese Music Ensemble 2 PERF2605
  • Chinese Music Ensemble 3 PERF3606
  • Chinese Music Ensemble 4 PERF3607
  • Choir 1 ENSE1041
  • Choir 2 ENSE1042
  • Choir 3 ENSE2043
  • Choir 4 ENSE2044
  • Choir 5 ENSE3045
  • Choir 6 ENSE3046
  • Choir 7 ENSE4047
  • Choir 8 ENSE4048
  • Clarinet 1 WIND1621
  • Clarinet 2 WIND1622
  • Clarinet 3 (Extended) WIND2223
  • Clarinet 4 (Extended) WIND2224
  • Classical Singer's Repertoire Book VSAO1300
  • Collaborative Piano 1 CPNO1601
  • Collaborative Piano 2 CPNO1602
  • Comp Techniques: Number and Process CMPN2613
  • Comp Techniques: Tonality and Process CMPN2614
  • Composer Performer Workshop 1 CMPN3000
  • Composer Performer Workshop 2 CMPN3001
  • Composer Performer Workshop 3 CMPN4000
  • Composer Performer Workshop 4 CMPN4001
  • Composition 1 CMPN1601
  • Composition 2 CMPN1602
  • Composition 3 CMPN2603
  • Composition 4 CMPN2604
  • Composition Through Improvisation 1 CMPN1000
  • Composition Through Improvisation 2 CMPN1003
  • Composition Workshop MUSC2614
  • Composition for Creative Industries 1 CMPN1331
  • Composition for Creative Industries 2 CMPN1332
  • Composition for Creative Industries 3 CMPN2333

Tùy theo từng chuyên ngành mà sẽ có lựa chọn môn học thích hợp

3.2, Bachelor of Music

  • Thời gian: 4 năm
  • Kỳ nhập học chính: Tháng 2, tháng 6
  • Học phí tham khảo: 45,000 AUD/ năm (áp dụng 2022) – có thể thay đổi theo quy định của nhà trường
  • Campus: Sydney Conservatorium of Music campus
  • Mã môn học; Criscos code: 094484G
  • Yêu cầu đầu vào khóa học: Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên, IELTS 6.5 trở lên không kỹ năng nào dưới 6.0

Các môn học
Với ngành âm nhạc sẽ có nhiều chuyên ngành cho sinh viên lựa chọn như: Contemporary Music Practice, Composition for Creative Industries, Digital Music and Media hoặc Musicology. Sau đây là mẫu môn học của 1 vài chuyên ngành điển hình.

Bachelor of Music (Contemporary Music Practice)

Năm 1:
Kỳ 1

  • Contemporary Music Practice 1
  • Music skills units
  • Sounds, Screens, Speakers: Music and Media
  • This is Music*

Kỳ 2: 

  • Contemporary Music Practice 2
  • Music skills units
  • The Studio for Songwriters
  • Analysis, History and Culture Studies

Năm 2:
Kỳ 1:

  • Contemporary Music Practice 3
  • Music skills units
  • Contemporary Music Studies/Popular Music electives
  • Free choice  

Kỳ 2:

  • Contemporary Music Practice 4
  • Analysis, History and Culture Studies  
  • Contemporary Music Studies/Popular Music electives
  • Free choice  

Năm 3:
Kỳ 1:

  • Contemporary Music Practice 5
  • Contemporary Music Studies/Popular Music electives
  • Free choice (x2) – Performance or Ensemble (6 cp each)

Kỳ 2:

  • Contemporary Music Practice 6
  • Contemporary Music Studies/Popular Music electives
  • Free choice (x2) – Performance or
  • Ensemble (6 cp each)

Năm 4:
Kỳ 1:

  • Contemporary Music Practice 7
  • Music Specialist Project or ICPU
  • Free choice  

Kỳ 2:

  • Contemporary Music Practice 8
  • Music Specialist Project or ICPU
  • Free choice  
  • Bachelor of Music (Composition for Creative Industries)

Năm 1:
Kỳ 1

  • Composition for Creative Industries 1
  • Music skills units
  • Music Notation & Publishing
  • This is Music

Kỳ 2

  • Composition for Creative Industries 2
  • Music skills units
  • Analysis, History and Culture Studies
  • Music Technology

Năm 2
Kỳ 1

  • Composition for Creative Industries 3
  • Instrumentation & Orchestration
  • Music skills units
  • Free choice elective

Kỳ 2

  • Composition for Creative Industries 4
  • Scoring and Arranging for the Screen
  • Analysis, History and Culture Studies  
  • Free choice  

Năm 3
Kỳ 1

  • Composition Studies
  • Analysis, History and Culture Studies
  • Performance unit
  • Free choice  

Kỳ 2

  • Composition studies
  • Performance unit
  • Music Business Skills
  • Free choice

Năm 4
Kỳ 1

  • Composition for Creative Industries 5
  • Music Specialist Project or ICPU
  • Free choice

Kỳ 2

  • Composition for Creative Industries 6
  • Music Specialist Project or ICPU
  • Free choice
  • Bachelor of Music (Digital Music and Media)

Năm 1
Kỳ 1

  • Foundations of Digital Music and Media
  • Music skills units
  • Sound Recording Fundamentals
  • Creative Music Technology
  • This is Music*

Kỳ 2:

  • Digital Music Composition 1
  • Music skills units
  • Analysis, History and Culture Studies  

Năm 2:
Kỳ 1:

  • Digital Music Composition 2
  • Music skills units
  • Electroacoustic Music
  • Free choice  

Kỳ 2:

  • Digital Music Composition 3
  • Advanced Digital Music Techniques
  • Computer Music Fundamentals
  • Free choice 

Năm 3:
Kỳ 1:

  • Composition Studies
  • Analysis, History and Culture Studies
  • Performance or Ensemble unit
  • Free choice  

Kỳ 2:

  • Composition Studies
  • Performance or Ensemble unit
  • Free choice  

Năm 4
Kỳ 1:

  • Advanced Digital Composition
  • Music Specialist Project or ICPU
  • Free choice  

Kỳ 2:

  • Advanced Digital Composition
  • Music Specialist Project or ICPU
  • Free choice  

3.3, Master of Music (Composition)

  • Thời gian: 2 năm
  • Kỳ nhập học chính: Tháng 2, tháng 6
  • Học phí tham khảo: 40,000 AUD/ năm (áp dụng 2022) – có thể thay đổi theo quy định của nhà trường
  • Campus: Sydney Conservatorium of Music campus
  • Mã môn học; Criscos code: 019178G
  • Yêu cầu đầu vào khóa học: Học sinh tốt nghiệp đại học tương đương trở lên, IELTS 7.0 trở lên không kỹ năng nào dưới 6.5

Các môn học
Chọn môn học phù hợp trong số những môn học tham khảo sau đây:

  • AI, Data, and Society in Health BMET9925
  • Acoustics, Speech and Signal Processing ELEC5305
  • Advanced Aerodynamics AERO8200
  • Advanced Bionics BMET5995
  • Advanced Computational Engineering AMME5060
  • Advanced Control and Optimisation AMME8520
  • Advanced Data Models COMP5338
  • Advanced Epidemiology PUBH5224
  • Advanced Fluid Dynamics AMME5292
  • Advanced Food Processing CHNG5606
  • Advanced Industrial Modelling and Analysis CHNG5603
  • Advanced Inference STAT5610
  • Advanced Instrumentation for Nanotechnology BMET5911
  • Advanced Machine Learning COMP8328
  • Advanced Membrane Engineering CHNG5604
  • Advanced Power Conversion Technologies ELEC5207
  • Advanced Qualitative Data Analysis SSPS6005
  • Advanced Qualitative Methods BUSS7906
  • Advanced Quantitative Methods BUSS7904
  • Advanced Signal Processing with Deep Learning ELEC5307
  • Advanced Topics in Computer Science INFO5994
  • Advanced Topics in Philosophy of Science PHIL6110
  • Advanced Wastewater Engineering CHNG5006
  • Advanced Water Resources Engineering CIVL6665
  • Analysis and Design of Pile Foundations CIVL6450
  • Analysis of Linked Health Data PUBH5215
  • Analytics ARCO6001
  • Anatomy and Biol Essentials for Physicists PHYS5002
  • Ancient Greek for Postgraduates 1 GRKA7001
  • Ancient Greek for Postgraduates 2 GRKA7002
  • Ancient History for Postgraduates A ANHS7001
  • Applied Fluid Engineering Computing CIVL6669
  • Approaches to Critical Reading ENGL6102
  • Approaches to Deep Time ARCO6002
  • Approaches to Genre ENGL6101
  • Approaches to Global English Literatures ENGL6103
  • Approaches to Literary History ENGL6100
  • Arguing the Point WMST6902
  • Art as Research CART7006Year: 2022

Trên đây là thông tin về khóa học ngành âm nhạc tại trường Đại học Sydney. Nếu bạn quan tâm về chương trình du học Úc và có hứng thú muốn tìm hiểu thêm về ngành âm nhạc tại Úc, đặc biệt là lợi ích và cả những vấn đề rất đáng quan tâm khác về ngành học đặc biệt này, liên hệ với VNPC để được tư vấn thông tin chi tiết các bạn nhé!

Chi sẻ :

Tin Liên Quan