Du học Úc ngành công nghệ thông tin tại trường Griffith University

Công nghệ thông tin (CNTT) là một trong những ngành phát triển nhanh nhất trên thế giới. Đó là một ngành vô cùng đa dạng, luôn thay đổi và phát triển nhanh. Một trong những lý do hàng đầu để học công nghệ thông tin tại Úc là sự gia tăng cơ hội việc làm, Bộ Việc làm Úc dự đoán rằng nhu cầu về các chuyên gia CNTT sẽ tăng 10,5% trong năm 2023. Ở bài viết này VNPC sẽ giới thiệu đến các bạn ngành công nghệ thông tin tại trường Đại học Griffith.

Du học Úc ngành công nghệ thông tin tại trường Griffith University

1, Tổng quan về chương trình học ngành công nghệ thông tin tại Đại học Griffith
Đi đầu trong một ngành công nghiệp phát triển không ngừng, sẵn sàng giúp định hình tương lai. Với bằng cấp này, bạn sẽ đạt được trình độ cao về kiến thức kỹ thuật CNTT cốt lõi và chuyên môn chính, đảm bảo bạn được chuẩn bị cho sự nghiệp trong nhiều vai trò. Bạn sẽ được học trong các cơ sở đầu ngành về ngành công nghệ thông tin. Được làm việc từ Phòng thí nghiệm trực quan hóa dữ liệu lớn đến phòng thí nghiệm thực tế ảo, thực tế tăng cường, trò chơi IT và robot, bạn sẽ có nhiều cơ hội để nâng cao khả năng học tập của mình thông qua áp dụng các công nghệ tiên tiến. Trong suốt chương trình học này, bạn sẽ được học từ các nhà nghiên cứu và giảng viên đẳng cấp thế giới, những người đã đưa robot vào không gian và dự đoán kết quả của các cuộc bầu cử liên bang bằng cách sử dụng dữ liệu lớn. 

Kết nối ngành và chuyên gia là giá trị cốt lõi làm cho bằng CNTT của trường Griffith trở nên nổi bật là cơ hội để đưa những gì bạn học được trong lớp vào thực tế thông qua học tập kết hợp với công việc. Từ làm việc trong các công ty khởi nghiệp cho đến các tập đoàn lớn, những cơ hội này thường là bước đệm cho việc làm trong tương lai của bạn. 

2. Cơ hội nghề nghiệp ngành công nghệ thông tin tại Úc
Công nghệ thông tin (CNTT) là một trong những ngành phát triển nhanh nhất trên thế giới. Đó là một ngành vô cùng đa dạng, phát triển nhanh, luôn thay đổi và phát triển.

Một trong những lý do hàng đầu để nghiên cứu công nghệ thông tin là sự gia tăng cơ hội việc làm, với Bộ Việc làm Úc dự đoán rằng nhu cầu về các chuyên gia CNTT sẽ tăng 10,5% trong năm 2023.

Sự tăng trưởng lớn nhất có thể được nhìn thấy ở các thành phố thủ đô của Úc, như Melbourne, Sydney và Brisbane. Melbourne là trung tâm công nghệ của Úc và là ngôi nhà của hơn một nửa trong số 20 công ty công nghệ hàng đầu của đất nước, trong khi bang Victoria có hơn 8.000 doanh nghiệp CNTT có trụ sở tại đó, bao gồm IBM, Microsoft và Intel.

Đối với Sydney, mức lương dành cho các chuyên gia CNTT thuộc hàng cao nhất trong cả nước và với 65% các công ty khởi nghiệp công nghệ của Úc có trụ sở tại New South Wales, có rất nhiều cơ hội dành cho sinh viên tốt nghiệp. Brisbane cũng có một bối cảnh khởi nghiệp công nghệ bùng nổ và nhanh chóng trở thành một đối thủ cạnh tranh trong nền kinh tế kỹ thuật số toàn cầu.

Không chỉ các thành phố này cung cấp cơ hội việc làm tuyệt vời, họ là một trong những thành phố tốt nhất trên thế giới cho sinh viên. Melbourne được xếp hạng thành phố sinh viên tốt thứ năm trên thế giới (QS World University Rankings 2017), theo sát là Sydney ở vị trí thứ 13.

Du học Úc ngành công nghệ thông tin tại trường Griffith University

3. Chi tiết về các khóa học ngành công nghệ thông tin tại Griffith University

3.1 Bachelor of Information Technology

  • Thời gian: 3 năm
  • Kỳ nhập học chính: tháng 3, tháng 7
  • Mã môn học: CRICOS Code: 003423G
  • Campus: Nathan Campus/ Gold coast campus/ online
  • Học phí tham khảo: 33,000AUD/ năm (áp dụng 2022) – có thể thay đổi theo quy định của nhà trường
  • Yêu cầu đầu vào khóa học: Học sinh đủ 18 tuổi trở lên, tốt nghiệp THPT, IELTS 6.5 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

Các môn học
Năm 1:

  • Professional Practice in Information Technology - 1004ICT (10 tín chỉ)
  • Web Technologies - 1621ICT (10 tín chỉ)
  • Computer Systems and Networks - 1007ICT (10 tín chỉ)
  • Free-choice elective (see Note 1) (10 tín chỉ)
  • Language and Communication for Sciences - 5903LHS (10 tín chỉ)
  • Information Systems Foundations - 1803ICT (10 tín chỉ)
  • Foundations of Systems Development - 1802ICT (10 tín chỉ)
  • Creative Coding - 1701ICT (10 tín chỉ)
  • Human Computer Interaction - 1805ICT (10 tín chỉ)

Năm 2:

  • Programming Principles - 2807ICT (10 tín chỉ)
  • Data Management - 2814ICT (10 tín chỉ)
  • Major course (10 tín chỉ)
  • Information Technology course (for students electing to not complete a major) (10 tín chỉ)
  • Free-choice elective (10 tín chỉ)
  • Software Technologies - 2810ICT (10 tín chỉ)
  • Major courses (20 tín chỉ)
  • Information Technology courses (for students electing to not complete a major) (20 tín chỉ)
  • Free-choice elective (10 tín chỉ)

Năm 3:

  • Social and Professional Issues - 3410ICT (capstone preparation course) (10 tín chỉ)
  • Major course (10 tín chỉ)
  • Information Technology course (for students electing to not complete a major) 1(10 tín chỉ)
  • Major course (see Note 1) (10 tín chỉ)
  • Information Technology course (for students electing to not complete a major) (10 tín chỉ)
  • Work Integrated Learning Part 1 - 3820ICT_P1 (capstone course) (10 tín chỉ)
  • Work Integrated Learning Part 2 - 3820ICT_P2 (capstone course) (10 tín chỉ)
  • Work Integrated Learning - Single Project - 3821ICT (20 tín chỉ)
  • Work Integrated Learning - Placement - 3822ICT (20 tín chỉ)
  • Free-choice electives (20 tín chỉ)
  • Major course (10 tín chỉ)
  • Information Technology course (for students electing to not complete a major) (10 tín chỉ)

Chuyên ngành
Chuyên ngành Information Systems học những môn sau

  • Fundamentals of Cyber Security - 2905ICT (10 tín chỉ)
  • Business Analysis - 2511ICT (10 tín chỉ)
  • IT Services Management - 2806ICT (10 tín chỉ)
  • Information and Security Management - 2808ICT (10 tín chỉ)
  • Agile Business Analysis - 3812ICT (10 tín chỉ)
  • Information Systems Architecture - 3810ICT (10 tín chỉ)
  • Enterprise Architecture Concepts - 3301ICT (10 tín chỉ)

Chuyên ngành Networks and Security học những môn sau

  • Fundamentals of Cyber Security - 2905ICT (10 tín chỉ)
  • Information and Security Management - 2808ICT (10 tín chỉ)
  • Fundamentals of Cyber Security - 2905ICT (10 tín chỉ)
  • Routing and Internetworking - 3808ICT (10 tín chỉ)
  • Applied Network Security - 3809ICT (10 tín chỉ)
  • Advanced Network Architectures - 3811ICT (10 tín chỉ)
  • Digital Forensics - 3906ICT (10 tín chỉ)
  • Sensor Networks - 3706ICT (10 tín chỉ)

Chuyên ngành Software Development học những môn sau

  • Fundamentals of Cyber Security - 2905ICT (10 tín chỉ)
  • Interactive App Development - 2701ICT (10 tín chỉ)
  • Intelligent Media Systems - 2702ICT (10 tín chỉ)
  • Software Engineering - 3815ICT (10 tín chỉ)
  • Web Application Development - 2703ICT (10 tín chỉ)
  • Mobile Application Development - 3701ICT (10 tín chỉ)
  • Software Frameworks - 3813ICT (10 tín chỉ)
  • Games Development - 3702ICT (10 tín chỉ)

Nếu không lựa chọn chuyên ngành nào thì học những môn sau:

  • Fundamentals of Cyber Security - 2905ICT (10 tín chỉ)
  • Interactive App Development - 2701ICT (10 tín chỉ)
  • Intelligent Media Systems - 2702ICT (10 tín chỉ)
  • Mobile Application Development - 3701ICT (10 tín chỉ)
  • Routing and Internetworking - 3808ICT (10 tín chỉ)
  • Applied Network Security - 3809ICT (10 tín chỉ)
  • IT Services Management - 2806ICT (10 tín chỉ)
  • Agile Business Analysis - 3812ICT (10 tín chỉ)
  • Enterprise Architecture Concepts - 3301ICT (10 tín chỉ)
  • Web Application Development - 2703ICT (10 tín chỉ)
  • Information and Security Management - 2808ICT (10 tín chỉ)
  • Computer Networking Essentials - 2809ICT (10 tín chỉ)
  • Advanced Network Architectures - 3811ICT (10 tín chỉ)
  • Software Frameworks - 3813ICT (10 tín chỉ)
  • Games Development - 3702ICT (10 tín chỉ)
  • Software Engineering - 3815ICT (10 tín chỉ)
  • Business Analysis - 2511ICT (10 tín chỉ)
  • Information Systems Architecture - 3810ICT (10 tín chỉ)
  • Introduction to Big Data Analytics - 2030ICT (10 tín chỉ)
  • Virtual and Augmented Reality - 3705ICT (10 tín chỉ)
  • Sensor Networks - 3706ICT (10 tín chỉ)
  • Home Automation and Robotics - 3707ICT (10 tín chỉ)
  • Interaction Design - 3723ICT (10 tín chỉ)
  • Digital Forensics - 3906ICT (10 tín chỉ)
  • Big Data Analytics and Social Media - 4030ICT (10 tín chỉ)

Môn học tự chọn

  • Numerical Methods - 2202NSC (10 tín chỉ)
  • Introduction to Mathematical Modelling - 2204NSC (10 tín chỉ)
  • Microprocessor Techniques - 2303ENG (10 tín chỉ)
  • Innovation, Creativity and Entrepreneurship - 2043IBA (10 tín chỉ)
  • Digital Signal Processing - 3303ENG (10 tín chỉ)
  • Griffith Innovation Challenge - 2034IBA (10 tín chỉ)
  • Fundamentals of Cyber Security - 2905ICT (10 tín chỉ)

3.2 Bachelor of Information Technology (Honours)

  • Thời gian: 1 năm
  • Kỳ nhập học chính: tháng 3, tháng 7
  • Mã môn học: CRICOS Code 027993J
  • Campus: Gold Coast campus/ Nathan campus
  • Học phí tham khảo: 33,000AUD/năm (áp dụng 2022) – có thể thay đổi theo quy định của nhà trường
  • Yêu cầu đầu vào khóa học: Học tốt nghiệp chương trình cử nhân ngành công nghệ thông tin, GPA 5.0 trở lên trong năm thứ 2 và thứ 3, IELTS từ 6.5 trở lên

Các môn học

  • Honours Thesis - 6190ICT_P1 (see Note 1) (10 tín chỉ)
  • Honours Thesis - 6190ICT_P2 (see Note 1) (10 tín chỉ)
  • Honours Thesis - 6190ICT_P3 (see Note 1) (10 tín chỉ)
  • Honours Thesis - 6190ICT_P4 (see Note 1) (10 tín chỉ)
  • Research Methods in IT - 6112ICT (10 tín chỉ)
  • Listed electives (30 tín chỉ)

Môn học tự chọn

  • Advanced Topics in Information Technology A - 6205ICT (GC Tri 2; NA Tri 1) (10 tín chỉ)
  • Advanced Topics in Information Technology B - 6206ICT (GC Tri 2; NA Tri 1) (10 tín chỉ)
  • Advanced Topics in Information Technology C - 6105ICT (GC Tri 1; NA Tri 2) (10 tín chỉ)
  • Advanced Topics in Information Technology D - 6106ICT (GC Tri 1; NA Tri 2) (10 tín chỉ)

3.3, Master of Information Technology

  • Thời gian: 2 năm
  • Kỳ nhập học chính: tháng 3, tháng 7
  • Mã môn học: CRICOS Code: 083391D
  • Campus: Nathan campus/ Gold coast campus/ online
  • Học phí tham khảo: 35,000AUD/ năm (áp dụng 2022) – có thể thay đổi theo quy định của nhà trường
  • Yêu cầu đầu vào khóa học: Học sinh tốt nghiệp đại học trở lên GPA từ 4.5 trở lên, IELTS từ 6.5 trở lên. 

Các môn học:
Program options

  • Standard pathway (160 tín chỉ)
  • Standard pathway with advanced standing (see Note 1) (120 tín chỉ)
  • Dissertation pathway (160 tín chỉ)
  • Dissertation pathway with advanced standing (see Note 1) (120 tín chỉ)

Standard pathway

  • Programming Principles 1 - 7001ICT (10 tín chỉ)
  • Computer Systems and Networks - 7611ICT (10 tín chỉ)
  • Systems Development - 7002ICT (10 tín chỉ)
  • Introduction to Information Systems - 7610ICT (10 tín chỉ)
  • Database Design - 7003ICT (10 tín chỉ)
  • Social and Professional Issues in IT - 7101ICT (10 tín chỉ)
  • Work Integrated Learning - Single Project - 7821ICT (20 tín chỉ)
  • Work Integrated Learning - Placement - 7822ICT (20 tín chỉ)
  • Information Technology major courses (40 tín chỉ)
  • Information Technology courses (for students electing to not complete a major) (40 tín chỉ)
  • Free-choice electives (40 tín chỉ)

Standard pathway with advanced standing

  • Programming Principles 1 - 7001ICT (10 tín chỉ)
  • Computer Systems and Networks - 7611ICT (10 tín chỉ)
  • Systems Development - 7002ICT (10 tín chỉ)
  • Introduction to Information Systems - 7610ICT (10 tín chỉ)
  • Database Design - 7003ICT (10 tín chỉ)
  • Social and Professional Issues in IT - 7101ICT (10 tín chỉ)
  • Work Integrated Learning - Single Project - 7821ICT (20 tín chỉ)
  • Work Integrated Learning - Placement - 7822ICT (20 tín chỉ)
  • Information Technology major courses (40 tín chỉ)
  • Information Technology courses (for students electing to not complete a major) (40 tín chỉ)
  • Free-choice electives (40 tín chỉ)

Dissertation pathway
Năm 1:

  • Programming Principles 1 - 7001ICT 10 Tri 1,3 Computer Systems and Networks - 7611ICT 10 Tri 1,2 or 3 Free-choice elective 10 Tri 2,3 Systems Development - 7002ICT 10 Tri 1 Database Design - 7003ICT 10 Tri 2,3 Introduction to Information Systems - 7610ICT 10 Tri 1,2 Free-choice electives 20

Năm 2:

  • Social and Professional Issues in IT - 7101ICT (10 tín chỉ)
  • Research for IT Professionals - 7113ICT (10 tín chỉ)
  • Work Integrated Learning - Single Project - 7821ICT (20 tín chỉ)
  • Work Integrated Learning - Placement - 7822ICT (20 tín chỉ)
  • Dissertation - 7590ICT_P1 (10 tín chỉ)
  • Dissertation - 7590ICT_P2 (10 tín chỉ)
  • Dissertation - 7590ICT_P3 (10 tín chỉ)
  • Dissertation - 7590ICT_P4 (10 tín chỉ)

Dissertation pathway with advanced standing
Năm 1:

  • Programming Principles 1 - 7001ICT (10 tín chỉ)
  • Computer Systems and Networks - 7611ICT (10 tín chỉ)
  • Systems Development - 7002ICT (10 tín chỉ)
  • Database Design - 7003ICT (10 tín chỉ)
  • Introduction to Information Systems - 7610ICT (10 tín chỉ)
  • Research for IT Professionals - 7113ICT (10 tín chỉ)
  • Work Integrated Learning - Single Project - 7821ICT (20 tín chỉ)
  • Work Integrated Learning - Placement - 7822ICT (20 tín chỉ)
  • Free-choice electives

Năm 2:

  • Dissertation - 7590ICT_P1 (10 tín chỉ)
  • Dissertation - 7590ICT_P2 (10 tín chỉ)
  • Dissertation - 7590ICT_P3 (10 tín chỉ)
  • Dissertation - 7590ICT_P4 (10 tín chỉ)

Chuyên ngành
Chuyên ngành Data Analytics học những môn sau:

  • Database Design - 7003ICT (10 tín chỉ)
  • Introduction to Big Data Analytics - 7030ICT (10 tín chỉ)
  • Big Data Analytics and Social Media - 7230ICT (10 tín chỉ)
  • Khóa học nâng cao
  • Data Analytics - 7130ICT (10 tín chỉ)
  • Applied Data Mining - 7031ICT (10 tín chỉ)
  • Information and Security Management - 7623ICT (10 tín chỉ)

Chuyên ngành Information Systems and Enterprise Architecture học những môn sau:

  • Systems Development - 7002ICT (10 tín chỉ)
  • Introduction to Information Systems - 7610ICT (10 tín chỉ)
  • Business Analysis - 7103ICT (10 tín chỉ)
  • Agile Methodologies - 7812ICT (10 tín chỉ)
  • Enterprise Architecture Concepts - 7301ICT (10 tín chỉ)
  • Enterprise Architecture Applications - 7302ICT (10 tín chỉ)

Chuyên ngành Networking and Security học những môn sau:

  • Computer Systems and Networks - 7611ICT (10 tín chỉ)
  • Fundamentals of Cyber Security - 7905ICT (10 tín chỉ)
  • Digital Forensics - 7906ICT (10 tín chỉ)
  • Fundamentals of Blockchain and Distributed Ledger Technology - 7502ICT (offered at Gold Coast) (10 tín chỉ)
  • Khóa học nâng cao
  • Cyber Security Management - 7808ICT (10 tín chỉ)
  • Network Security - 7809ICT (10 tín chỉ)
  • Information and Security Management - 7623ICT (10 tín chỉ)
  • Data Communication - 7004ICT (10 tín chỉ)

Chuyên ngành Software Development and Support học những môn sau:

  • Programming Principles 1 - 7001ICT (10 tín chỉ)
  • Database Design - 7003ICT (10 tín chỉ)
  • IT Services Management - 7806ICT (10 tín chỉ)
  • Software Technologies - 7810ICT (10 tín chỉ)
  • Principles of Software Engineering - 7805ICT (10 tín chỉ)
  • Information and Security Management - 7623ICT (10 tín chỉ)
  • Mobile Device Software Development - 7421ICT (10 tín chỉ)
  • Programming Principles 2 - 7005ICT (10 tín chỉ)
  • Data Communication - 7004ICT (10 tín chỉ)
  • Advanced ICT courses
  • Programming Principles 2 - 7005ICT (10 tín chỉ)
  • Applied Data Mining - 7031ICT (10 tín chỉ)
  • Business Analysis - 7103ICT (10 tín chỉ)
  • Information Management and Control - 7114IBA (offered at Nathan) (10 tín chỉ)
  • Data Analytics - 7130ICT (10 tín chỉ)
  • Enterprise Architecture Concepts - 7301ICT (10 tín chỉ)
  • Enterprise Architecture Applications - 7302ICT (10 tín chỉ)
  • Mobile Device Software Development - 7421ICT (10 tín chỉ)
  • Information and Security Management - 7623ICT (10 tín chỉ) 
  • Principles of Software Engineering - 7805ICT (10 tín chỉ)
  • Cyber Security Management - 7808ICT (10 tín chỉ)
  • Network Security - 7809ICT (10 tín chỉ)
  • Software Technologies - 7810ICT (10 tín chỉ)
  • Agile Methodologies - 7812ICT (10 tín chỉ)
  • Any other advanced ICT course (an advanced course is one with a pre-/co-requisite) (10 tín chỉ)

Nếu không lựa chọn chuyên ngành nào thì học những môn sau:

  • Big Data Analytics and Social Media - 7230ICT (10 tín chỉ)
  • Data Communication - 7004ICT (10 tín chỉ)
  • Introduction to Big Data Analytics - 7030ICT (10 tín chỉ)
  • Research for IT Professionals - 7113ICT (10 tín chỉ)
  • Fundamentals of Cyber Security - 7905ICT (10 tín chỉ)
  • Digital Forensics - 7906ICT (10 tín chỉ)
  • IT Services Management - 7806ICT (10 tín chỉ)
  • Fundamentals of Blockchain and Distributed Ledger Technology - 7502ICT (offered at Gold Coast) (10 tín chỉ)
  • Introduction to Artificial Intelligence - 7006ICT (10 tín chỉ)

Môn học tự chọn

  • Programming Principles 2 - 7005ICT (10 tín chỉ)
  • Introduction to Artificial Intelligence - 7006ICT (10 tín chỉ)
  • Applied Data Mining - 7031ICT (10 tín chỉ)
  • Business Analysis - 7103ICT (10 tín chỉ)
  • Information Management and Control - 7114IBA (offered at Nathan) (10 tín chỉ)
  • Data Analytics - 7130ICT (10 tín chỉ)
  • Enterprise Architecture Concepts - 7301ICT (10 tín chỉ)
  • Enterprise Architecture Applications - 7302ICT (10 tín chỉ)
  • Mobile Device Software Development - 7421ICT (10 tín chỉ)
  • Fundamentals of Blockchain and Distributed Ledger Technology - 7502ICT (offered at Gold Coast) (10 tín chỉ)
  • Industrial Applications of Blockchain - 7506ICT (10 tín chỉ)
  • Information and Security Management - 7623ICT (10 tín chỉ)
  • Principles of Software Engineering - 7805ICT (10 tín chỉ)
  • Cyber Security Management - 7808ICT (10 tín chỉ)
  • Network Security - 7809ICT (10 tín chỉ)
  • Software Technologies - 7810ICT (10 tín chỉ)
  • Agile Methodologies - 7812ICT (10 tín chỉ)
  • Data Communication - 7004ICT (10 tín chỉ)
  • Introduction to Big Data Analytics - 7030ICT (10 tín chỉ)
  • Research for IT Professionals - 7113ICT (10 tín chỉ)
  • Fundamentals of Cyber Security - 7905ICT (10 tín chỉ)
  • Digital Forensics - 7906ICT (10 tín chỉ)
  • IT Services Management - 7806ICT (10 tín chỉ)
  • Managing Data Breaches: Cyber Risk, Compliance and Privacy - 7907ICT (10 tín chỉ)
  • Understanding and Preventing Cyber Fraud - 7055CCJ (10 tín chỉ)
  • Managing Digital Systems - 7040IBA (10 tín chỉ)
  • Communication for IT Professionals - 7011CAL (see Note 1) (10 tín chỉ)

Nếu bạn đang quan tâm đến ngành học này và tìm kiếm một khóa học phù hợp tại Griffith University, liên hệ với VNPC để được tư vấn thông tin chi tiết các bạn nhé!

Chi sẻ :

Tin Liên Quan