Du học ÚC ngành hàng không tại trường Griffith University

Trong những năm gần đây cùng ngành Du lịch “bùng nổ” trên toàn thế giới từ đây có ảnh hưởng lớn đến ngành hàng không. Dự kiến trong vòng 20 năm tới, ngành hàng không sẽ tạo ra một nhu cầu lớn nhân sự với 2 triệu nhân sự mới, bao gồm 679.000 nhân viên kỹ thuật, 617.000 phi công và 814.000 tiếp viên. Như vậy có thể nhận thấy rằng hàng không đang trở thành ngành “hot” đối với các bạn du học sinh quốc tế trong đó có Việt Nam. Đặc biệt với những bạn sinh viên du học Úc ngành hàng không sẽ có thể ở lại Úc để định cư hoặc quay trở về Việt Nam xin việc. Ở bài viết này VNPC sẽ giới thiệu đến các bạn ngành hàng không tại trường Đại học Griffith

Du học ÚC ngành hàng không tại trường Griffith University

1. Tổng quan về chương trình học ngành hàng không tại Đại học Griffith
Chương trình đào tạo ngành hàng không tại Đại học Griffth sẽ giúp bạn thăng tiến trong sự nghiệp quản lý hàng không và phát triển mạnh mẽ trong môi trường hàng không thay đổi liên tục. Bạn sẽ học các khóa học liên quan trực tiếp đến chức năng công việc trong ngành hàng không. Vào năm học cuối, bạn sẽ có cơ hội thực hiện một dự án nghiên cứu ngắn, cho phép bạn làm việc một lĩnh vực trong ngành hàng không mà bạn quan tâm và có thể được tài trợ bởi một tổ chức hoặc cá nhân trong ngành hàng không. 

Đại học Griffith có chương trình giảng dạy hàng không được công nhận cao nhất của Úc. Đội ngũ nhân viên hàng không của trường có mối quan hệ chặt chẽ trong ngành và là những người dẫn đầu thế giới về nghiên cứu an toàn đi lại bằng đường hàng không và tập trung vào yếu tố con người trong hoạt động bay để cải thiện an toàn hơn. Trong hơn 20 năm giảng dạy trong lĩnh vực này, trường đã tạo dựng được danh tiếng quốc tế cho những sinh viên tốt nghiệp làm việc trong ngành.

2. Cơ hội nghề nghiệp ngành hàng không tại Úc
Theo học ngành hàng không ở Úc, học viên sẽ có cơ hội được lựa chọn phong phú các ngành học liên quan phù hợp với năng lực và sở thích.

Ngoài phi công và tiếp viên hàng không là hai công việc phổ biến thì tại Úc còn có những công việc phổ biến sau khi học ngành hàng bạn có thể tham khảo đó là:

  • Huấn luyện bay: Là người thực hiện hướng dẫn lái máy bay dân dụng sau khi tốt nghiệp khóa học.
  • Thủ tục viên: Thực hiện ký gửi hành lý, làm thủ tục đăng ký cho khách, kiểm tra khách lên máy bay,…
  • Kỹ sư bảo dưỡng máy bay: Sửa chữa, bảo dưỡng các bộ phận trong máy bay.
  • Nhân viên kiểm soát không lưu: làm việc tại trung tâm kiểm soát radar và tháp điều khiển của sân bay, trực tiếp hướng dẫn máy bay di chuyển, theo dõi trong phạm vi đường bay, phối hợp cứu nạn, tìm kiếm khi có sự việc phát sinh.

Các vị trí khác

  • Kỹ sư thực hiện bảo dưỡng máy bay.
  • Nhân viên làm nhiệm vụ cân bằng trọng tải.
  • Nhân viên chuyên giúp giải quyết các thủ tục giấy tờ, hỗ trợ khách hàng.
  • Nhân viên vận chuyển hành lý.
  • Nhân viên thông tin giải quyết khiếu nại, cung cấp thông tin cần thiết cho khách.
  • Nhân viên tìm kiếm hành lý thất lạc.
  • Tiếp viên hàng không.
  • Thủ tục viên.
  • Nhân viên điều động để phối hợp giữa các cá nhân, bộ phận để đảm bảo chuyến bay thông suốt.
  • Nhân viên bán vé máy bay.
  • Nhân viên bảo vệ cảng hàng không.
  • Nhân viên cứu hộ cảng hàng không.
  • Nhân viên tiếp nhận và kiểm tra đóng gói phân loại hàng hóa.

Du học ÚC ngành hàng không tại trường Griffith University

3. Chi tiết về các khóa học ngành hàng không tại Griffith University

3.1 Bachelor of Aviation Management

  • Thời gian: 3 năm
  • Kỳ nhập học chính: tháng 3, tháng 7
  • Mã môn học: CRICOS Code: 092428K
  • Campus: Nathan campus/ online
  • Học phí tham khảo: 35,000AUD/ năm (áp dụng 2022) – có thể thay đổi theo quy định của nhà trường
  • Yêu cầu đầu vào khóa học: Học sinh đủ 18 tuổi trở lên, tốt nghiệp THPT với điểm trung bình GPA từ 7.5/10 trở lên, IELTS 6.5 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

Các môn học
Chương trình Standard pathway

Năm 1:

  • Introductory Aviation Studies - 1501NSC (10 tín chỉ)
  • Airport Planning, Operations and Management - 1503NSC (10 tín chỉ)
  • Management Concepts - 1101IBA (not offered from 2021) (10 tín chỉ)
  • The Purpose of Business - 1004GBS (10 tín chỉ)
  • Free-choice elective (10 tín chỉ)
  • Language and Communication for Sciences - 5903LHS (10 tín chỉ)
  • International Aviation - 1506NSC (10 tín chỉ)
  • Introduction to Human Factors for Aviation Managers - 1510NSC (10 tín chỉ)
  • Government-Business Relations - 2004GIR (10 tín chỉ)
  • Aviation Project Management - 2512NSC (10 tín chỉ)
  • Aviation Security and Risk Management - 2525NSC (10 tín chỉ)
  • Business Data Analysis - 1305AFE (not offered from 2021) (10 tín chỉ)
  • Business Decision-Making - 1008GBS (10 tín chỉ)
  • Listed electives (20 tín chỉ)
  • Free-choice electives (20 tín chỉ)

Năm 2:

  • Economics in Aviation - 3513NSC (10 tín chỉ)
  • Aviation Research Methods - 2527NSC (10 tín chỉ)
  • Quality Management - 3144IBA (not offered from 2022) (10 tín chỉ)
  • Listed elective (10 tín chỉ)
  • Free-choice elective (10 tín chỉ)
  • Contemporary Aviation Management - 3522NSC (10 tín chỉ)
  • Leadership in Aviation - 3514NSC (10 tín chỉ)
  • Aviation Project - 3504NSC (20 tín chỉ)
  • Aviation project - 3504NSC_P1 (see Note 1) (10 tín chỉ)
  • Aviation Project - 3504NSC_P2 (see Note 1) (10 tín chỉ)
  • Safety Management - 3515NSC (10 tín chỉ)
  • Management Problem Solving - 3114IBA (not offered from 2022) (10 tín chỉ)
  • Applied Business Project - 3049IBA (offered from Tri 2 2022) (10 tín chỉ)
  • The Management of Business Processes - 2128IBA (10 tín chỉ)
  • Listed elective (10 tín chỉ)
  • Free-choice electives (10 tín chỉ)

Chương trình Professional Entry pathway
Năm 1:

  • Advanced Standing (120 tín chỉ)
  • Economics in Aviation - 3513NSC (10 tín chỉ)
  • Aviation Research Methods - 2527NSC (10 tín chỉ)
  • Quality Management - 3144IBA (not offered from 2022) (10 tín chỉ)
  • Free-choice elective (see Note 1) (10 tín chỉ)
  • Language and Communication for Sciences - 5903LHS (see Note 1) (10 tín chỉ)
  • Contemporary Aviation Management - 3522NSC (10 tín chỉ)
  • Leadership in Aviation - 3514NSC (10 tín chỉ)
  • Aviation Project - 3504NSC (20 tín chỉ)
  • Aviation project - 3504NSC_P1 (see Note 2) (10 tín chỉ)
  • Aviation Project - 3504NSC_P2 (see Note 2) (10 tín chỉ)
  • Safety Management - 3515NSC (10 tín chỉ)
  • Management Problem Solving - 3114IBA (not offered from 2022) (10 tín chỉ)
  • Applied Business Project - 3049IBA (offered from Tri 2 2022) (10 tín chỉ)
  • The Management of Business Processes - 2128IBA (10 tín chỉ)
  • Free-choice elective (10 tín chỉ)

Môn học tự chọn
Listed electives

  • Flight Procedures II - 2533NSC (must complete Flight Procedures I) (Nathan only) (10 tín chỉ)
  • Introduction to Aviation Law - 2539NSC (10 tín chỉ)
  • Aviation Science - 1507NSC (Nathan only) (10 tín chỉ)
  • Flight Procedures I - 1505NSC (Nathan only) (10 tín chỉ)
  • Human Factors for Pilots I - 2515NSC (Nathan only) (10 tín chỉ)
  • Light Aircraft Systems - 2523NSC (Nathan only) (10 tín chỉ)
  • Aviation Work Integrated Learning Placement - 3002ENG (20 tín chỉ)
  • Aviation Biology and Medicine - 1504NSC (10 tín chỉ)
  • Airways Operation and Design - 1508NSC (10 tín chỉ)
  • Flight Procedures III - 3540NSC (must complete Flight Procedures I & II) (Nathan only)

Free-choice electives
Standard stream

  • Accounting for Decision Making - 1102AFE (not offered from 2022) (10 tín chỉ)
  • Why Money Matters - 1006GBS (10 tín chỉ)
  • Professional Practice in Information Technology - 1004ICT (10 tín chỉ)
  • Introduction to Environmental Sustainability - 1043SCG (10 tín chỉ)
  • Strategic Human Resource Management - 2002EHR (10 tín chỉ)
  • Creating Ethical and Sustainable Business - 3006IBA (10 tín chỉ)

Professional Entry stream

  • Flight Procedures I - 1505NSC (Nathan only) (10 tín chỉ)
  • Flight Procedures II - 2533NSC (must complete Flight Procedures I) (Nathan only) (10 tín chỉ)
  • Introduction to Aviation Law - 2539NSC 10 Tri 1 Human Factors for Pilots I - 2515NSC (Nathan only) (10 tín chỉ)
  • Light Aircraft Systems - 2523NSC (Nathan only) (10 tín chỉ)
  • Flight Procedures III - 3540NSC (must complete Flight Procedures I & II) (Nathan only) (10 tín chỉ)
  • Strategic Human Resource Management - 2002EHR 10 Tri 2,3 Creating Ethical and Sustainable Business - 3006IBA (10 tín chỉ)

3.2 Graduate Certificate in Aviation Management

  • Thời gian: 6 tháng
  • Kỳ nhập học chính: tháng 3, tháng 7
  • Mã môn học: CRICOS Code 069966J
  • Campus: Nathan campus/ Online
  • Học phí tham khảo: 15,500AUD/ Khóa (áp dụng 2022) – có thể thay đổi theo quy định của nhà trường
  • Yêu cầu đầu vào khóa học: Học tốt nghiệp chương trình cử nhân bất kỳ ngành nào nhưng có kinh nghiệm liên quan, IELTS từ 6.5 trở lên

Các môn học

  • Airline Management - 7501NSC (10 tín chỉ)
  • Aviation Economics - 7503NSC (10 tín chỉ)
  • Safety Management Systems - 7513NSC (10 tín chỉ)
  • Project Management - 7505NSC (10 tín chỉ)
  • Airport Planning and Management - 7581NSC (10 tín chỉ)
  • International Civil Aviation - 7506NSC (10 tín chỉ)
  • Aviation Leadership and Communication - 7512NSC (10 tín chỉ)
  • Human Factors for Aviation Managers - 7514NSC (10 tín chỉ)
  • Strategic Airline and Airport Management - 7516NSC (20 tín chỉ)

3.3 Master of Aviation Management

  • Thời gian: 1 – 1.5 năm
  • Kỳ nhập học chính: tháng 3
  • Mã môn học: CRICOS Code 083653J
  • Campus: Nathan campus/ Online
  • Học phí tham khảo: 31,500AUD/ năm (áp dụng 2022) – có thể thay đổi theo quy định của nhà trường
  • Yêu cầu đầu vào khóa học: Học tốt nghiệp chương trình cử nhân có liên quan có GPA Từ 5.0 trở lên hoặc ngành bất kỳ với kinh nghiệm làm việc liên quan, IELTS từ 6.5 trở lên

Các môn học
Chương trình Standard program

  • Research Methods - 7563LHS (see Note 1) (10 tín chỉ)
  • Aviation Management Research Paper - 7560NSC_P1 (capstone course) (see Note 2) (10 tín chỉ)
  • Aviation Management Research Paper - 7560NSC_P2 (capstone course) (see Note 3) (10 tín chỉ)
  • Aviation Management Research Paper - 7560NSC_P3 (capstone course) (see Note 3) (10 tín chỉ)
  • Aviation Management Research Paper - 7560NSC_P4 (capstone course) (see Note 3) (10 tín chỉ)
  • Listed elective courses (70 tín chỉ)

Chương trình Program with Advanced Standing

  • Research Methods - 7563LHS (see Note 1) (10 tín chỉ)
  • Aviation Management Research Paper - 7560NSC_P1 (capstone course) (see Note 2) (10 tín chỉ)
  • Aviation Management Research Paper - 7560NSC_P2 (capstone course) (see Note 3) (10 tín chỉ)
  • Aviation Management Research Paper - 7560NSC_P3 (capstone course) (see Note 3) (10 tín chỉ)
  • Aviation Management Research Paper - 7560NSC_P4 (capstone course) (see Note 3) (10 tín chỉ)
  • Listed elective courses (30 tín chỉ)

Môn học tự chọn

  • Airline Management - 7501NSC (10 tín chỉ)
  • Aviation Economics - 7503NSC (10 tín chỉ)
  • Safety Management Systems - 7513NSC (10 tín chỉ)
  • Project Management - 7505NSC (10 tín chỉ)
  • Airport Planning and Management - 7581NSC (10 tín chỉ)
  • Strategic Airline and Airport Management - 7516NSC (20 tín chỉ)
  • Human Factors for Aviation Managers - 7514NSC (10 tín chỉ)
  • International Civil Aviation - 7506NSC (10 tín chỉ)
  • Aviation Leadership and Communication - 7512NSC (10 tín chỉ)

Chính phủ Úc trong những năm gần đây thường có các chính sách mở để thu hút người dân nhập cư cũng như sinh viên quốc tế đến học tập, sinh sống và làm việc tại quốc gia này. Đặc biệt, hàng không là lĩnh vực được quốc gia này quan tâm, đầu tư đặc biệt. Tại Úc hàng không là một trong 3 ngành dễ định cư nhất sẽ mang đến cho sinh viên nhiều lợi thế sau khi tốt nghiệp. Nếu bạn đang quan tâm đến ngành học này và tìm kiếm một khóa học phù hợp tại Griffith University, liên hệ với VNPC để được tư vấn thông tin chi tiết các bạn nhé!

Chi sẻ :

Tin Liên Quan