Du học Úc ngành kinh doanh quốc tế tại trường Flinders University

Toàn cầu hóa và sự gia tăng của các công ty quốc tế đã khiến bằng cấp kinh doanh quốc tế trở nên phổ biến hơn. Các doanh nghiệp hiện đang tìm cách tận dụng các cơ hội mà giao dịch trên toàn thế giới có thể mang lại, làm cho việc giáo dục kinh doanh quốc tế trở nên ngày càng quan trọng. Các trường đại học Úc mang đến các chương trình lấy bằng kinh doanh quốc tế chất lượng, được đánh giá cao và được công nhận trên toàn cầu. Trong bảng xếp hạng QS 2020, 23 trường của Úc nằm trong top 500 đại học dạy ngành kinh doanh tốt nhất thế giới. Chính vì vậy có rất nhiều du học sinh lựa chọn du học Úc ngành kinh doanh quốc tế. Ở bài viết này VNPC sẽ giới thiệu đến các bạn chương trình kinh doanh quốc tế tại trường Flinders University.

Du học Úc ngành kinh doanh quốc tế tại trường Flinders University

1. Tổng quan về chương trình học ngành kinh doanh quốc tế tại Flinders University 
Để làm việc thành công trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế, bạn cần có nền tảng kiến thức sâu rộng. Chương trình cử nhân về kinh doanh quốc tế tại Flinders thường học trong 3 năm, thạc sĩ học trong 2 năm sẽ trang bị cho bạn kiến thức về nhiều lĩnh vực, bao gồm kinh tế, tài chính, quản lý, phân tích dữ liệu và marketing với quan điểm toàn cầu, khám phá các vấn đề chính trong kinh doanh kỹ thuật số, trách nhiệm của doanh nghiệp và những thách thức của phát triển kinh tế và tính bền vững… Bạn cũng sẽ học cách phân tích các thị trường quốc tế và hệ thống kinh doanh, định hướng theo cách của bạn trong các môi trường kinh doanh quốc tế và phát triển các năng lực bạn cần để làm việc trong một nhóm đa văn hóa.

Bạn sẽ có cơ hội kết nối với ngành, cả trong lớp học và ngoài thực địa. Các môn tự chọn linh hoạt có thể cho phép bạn hoàn thành chuyến tham quan học tập quốc tế hoặc một học kỳ tại một trường đại học đối tác quốc tế. Bạn cũng có thể đăng ký thực tập để có được kinh nghiệm thực tiễn có giá trị trong khi học.

Sinh viên sẽ học những kiến thức cơ bản về kinh doanh và kinh tế, gồm có kế toán, nghiên cứu thống kê, hệ thống thông tin kinh doanh, thương mại, kinh tế, kinh tế lượng, tài chính, quản lý, marketing, thương mại điện tử, quản lý chiến lược quốc tế, quản lý nguồn nhân lực quốc tế… Bạn sẽ học cách các nhà lãnh đạo đàm phán, giải quyết xung đột và quản lý giữa các nền văn hóa trong thế giới kinh doanh toàn cầu. Thêm nữa, bạn cũng sẽ hiểu chi tiết về môi trường kinh doanh và cách thức hoạt động của quản lý và marketing, ở châu Á, châu Âu, Trung Đông hoặc châu Mỹ Latinh.

2. Cơ hội nghề nghiệp
Bằng cấp kinh doanh quốc tế của Úc tập trung vào việc đào tạo ra những sinh viên tốt nghiệp có thể suy nghĩ chín chắn về việc quản lý kinh doanh quốc tế một cách có trách nhiệm, bền vững và được trang bị các kỹ năng để xây dựng sự nghiệp thành công trong nhiều ngành nghề khác nhau.

Một số sinh viên tốt nghiệp của Đại học Flinders tiếp tục làm việc tại Macquarie Group, QANTAS, BT Financial Group, DHL, eBay, Ernst & Young, Hilti và Salesforce, cũng như sinh viên Đại học Curtin đã từng thực tập và ở lại làm việc tại Renault, Celebrity Fashions, Ashok Leyland.

Có rất nhiều cơ hội việc làm cho sinh viên sau khi tốt nghiệp, bao gồm: cố vấn trong các tổ chức chính phủ và phi chính phủ (chẳng hạn như Ngân hàng Thế giới, Austrade, Liên Hợp Quốc), quản lý toàn cầu, quản lý xuất nhập khẩu, tư vấn kinh doanh quốc tế, quản lý nguồn nhân lực quốc tế, nhà phân tích kinh doanh, cố vấn chính sách đối ngoại, nhân viên dịch vụ nước ngoài, điều phối viên xuất nhập khẩu, chuyên gia phát triển kinh doanh quốc tế, nhà kinh tế học quốc tế, điều phối viên dự án, chuyên viên quan hệ công chúng…

Du học Úc ngành kinh doanh quốc tế tại trường Flinders University

3. Chi tiết về các khóa học ngành kinh doanh quốc tế tại Flinders University

3.1. Bachelor of Business (International Business) – Cử nhân về ngành kinh doanh quốc tế

  • Thời gian: 3 năm
  • Kỳ nhập học chính: Tháng 3, tháng 7
  • Campus: Bedford Park
  • Học phí tham khảo: 33,700 AUD/ kỳ (áp dụng 2021) – có thể thay đổi theo quy định của nhà trường
  • Mã môn học; Criscos code 058294B
  • Yêu cầu đầu vào khóa học: Tốt nghiệp THPT với IELTS 6.0 (không có điểm thành phần < 5.0) 

Các môn học
Để lấy bằng cử nhân kinh doanh quốc tế sinh viên phải hoàn thành 108 tín chỉ với điểm P hoặc tốt hơn hoặc NGP trong mỗi môn học. Không có qua 45 tín chỉ của những môn học Level 1 trong số 108 tín chỉ: 

Sinh viên phải hoàn thành:

  • 49.5 tín chỉ từ những môn học chính
  • 27 tín chỉ từ những môn học chuyên ngành
  • 13.5 môn học của BUSN 
  • 18 tín chỉ tự chọn

Môn học chính năm 1: 
31.5 tín chỉ gồm những môn học: 

  • BUSN1009: Quantitative Methods (4.5 tín chỉ)
  • BUSN1011: Accounting for Managers (4.5 tín chỉ)
  • BUSN1012: Management, People and Organisations (4.5 tín chỉ)
  • BUSN1013; Economics for Business (4.5 tín chỉ)
  • BUSN1019: Law for Business (4.5 tín chỉ)
  • BUSN1022: Marketing Principles (4.5 tín chỉ)
  • INNO1001: Innovative and Creative Thinking: Recognising Opportunities (4.5 tín chỉ)

Môn học tự chọn năm 1
Học thêm 4.5 tín chỉ môn học tự chọn từ những môn học của trường dại học yêu cầu. 

Môn học chính năm 2: 
9 tín tín chỉ: 

  • BUSN2019: International Business Context (4.5 tín chỉ)
  • BUSN2038: Human Resource Management (4.5 units)

Chuyên ngành - International Business – Môn học năm 2
4.5 tín chỉ: 

  • BUSN2039: International Business Management (4.5 tín chỉ)

Môn học tự chọn năm 2
Thêm 13.5 tín chỉ từ những môn BUSN

Môn học tự chọn năm 2: 
Thêm 9 tín chỉ từ những môn học tự chọn của trường đại học. 

Môn học chính năm 3

  • BUSN3055: Strategic Management (4.5 tín chỉ)
  • BUSN3065: The Future of Work in the Digital Age (4.5 tín chỉ)

Môn học chính chuyên ngành - International Business – Năm 3
22.5 tín chỉ:

  • BUSN3037: Import-Export Theory and Practice (4.5 tín chỉ)
  • BUSN3050: International Human Resource Management (4.5 tín chỉ)
  • BUSN3051: International Marketing (4.5 tín chỉ)

Bao gồm 9 tín chỉ từ những môn học sau:

  • BUSN2046: Operations and Supply Chain Management (4.5 tín chỉ)
  • BUSN3044: Industry Placement  (4.5 tín chỉ)
  • BUSN3052: Leadership in Business & Society (4.5 tín chỉ)
  • BUSN3056: International Trade  (4.5 tín chỉ)

Môn học tự chọn năm 3 
Học thêm 4.5 tín chỉ từ những môn học tự chọn Trường đại học yêu cầu. 

Bằng danh dự: 
Có thể học bằng cử nhân kinh doanh: Bachelor of Business (Honours)

Bằng kép 
Bằng cử nhân kinh doanh có thể học bằng kép những chuyên ngành sau: 

  • Bachelor of Accounting
  • Bachelor of Business Economics
  • Bachelor of Arts
  • Bachelor of Finance
  • Bachelor of International Relations and Political Science
  • Bachelor of Laws
  • Bachelor of Laws (Honours)
  • Bachelor of Laws and Legal Practice
  • Bachelor of Laws and Legal Practice (Honours)
  • Bachelor of Public Administration
  • Bachelor of Tourism and Events

3.2. Bachelor of International Business (Wine, Spirits and Tourism) – Cử nhân về ngành kinh doanh quốc tế (Rượu, rượu mạnh và du lịch) – Chuyên ngành mới

  • Thời gian: 3 năm
  • Kỳ nhập học chính: Tháng 3, tháng 7
  • Campus: Bedford Park
  • Học phí tham khảo: 33,700 AUD/ kỳ (áp dụng 2021) – có thể thay đổi theo quy định của nhà trường
  • Mã môn học; Criscos code 102318G
  • Yêu cầu đầu vào khóa học: Tốt nghiệp THPT với IELTS 6.0 (không có điểm thành phần < 5.0) 

Các môn học
Sinh viên phải hoàn thành 108 tín chỉ:

  • 90 tín chỉ môn học chính
  • 18 tín chỉ môn học tự chọn 

Môn học chính năm 1: 
Phải hoàn thành 31.5 tín chỉ: 

  • BUSN1011: Accounting for Managers (4.5 tín chỉ)
  • BUSN1013: Economics for Business (4.5 tín chỉ)
  • BUSN1101: Wines of the World (4.5 tín chỉ)
  • BUSN1102: The Business of Growing Wine Grapes (4.5 tín chỉ)
  • BUSN1103: Legal Signposts in Wines and Spirits Business (4.5 tín chỉ)
  • INNO2004 From Intuition to Insight: Validating Desirability, Feasibility and Viability (4.5 tín chỉ)

Và 4.5 tín chỉ chọn từ những môn học sau đây: 

  • INNO1001: Innovative and Creative Thinking: Recognising Opportunities (4.5 tín chỉ) hoặc
  • INNO1004: Creative Thinking & Problem Solving: Finding & Framing Problems Worth Solving (4.5 tín chỉ)

Môn học tự chọn năm 1*
Học thêm 4.5 tín chỉ từ những môn học sau: 

  • BUSN1009: Quantitative Methods (4.5 tín chỉ)
  • BUSN1012: Management, People and Organisations (4.5 tín chỉ)
  • BUSN1019: Law for Business (4.5 tín chỉ)
  • BUSN1021: Organisational Behaviour (4.5 tín chỉ)
  • BUSN1022: Marketing Principles (4.5 tín chỉ)
  • TOUR1103: Introduction to Events (4.5 tín chỉ)

Môn học chính năm 2
Sinh viên phải hoàn thành 36 tín chỉ như sau: 

  • BUSN2046: Operations and Supply Chain Management (4.5 tín chỉ)
  • BUSN2101: Developing an International Wine Brand (4.5 tín chỉ)
  • BUSN2102: The Business of Making Wine (4.5 tín chỉ)
  • BUSN2104: Wine and Spirits in a Digital World (4.5 tín chỉ)
  • BUSN2103: Assessing Domestic and International Wine and Spirits Markets for Profitability (4.5 tín chỉ)
  • BUSN2105: Wine Evaluation, Rating and Pricing (4.5 tín chỉ)
  • BUSN2106: Successful Strategies for Wine Tourism (4.5 tín chỉ)
  • BUSN3037: Import-Export Theory and Practice (4.5 tín chỉ)

Môn học chính năm 3
Sinh viên phải hoàn thành 22.5 tín chỉ từ những môn học sau: 

  • BUSN3044: Industry Placement (4.5 tín chỉ)
  • BUSN3055: Strategic Management (4.5 tín chỉ)
  • BUSN3065: The Future of Work in the Digital Age (4.5 tín chỉ)
  • BUSN3101: Selling Wine and Spirits (4.5 tín chỉ)
  • BUSN3102: Wine Tourism 4.0 (4.5 tín chỉ)

Môn học tự chọn năm 3
Học thêm 13.5 tín chỉ từ những môn học sau, không quá 9 tín chỉ ở Level 2:

  • BUSN2047: International Study tour (4.5 tín chỉ)
  • BUSN2107: Domestic Study Tour (Wine Business) (4.5 tín chỉ)
  • TOUR2101: Place, Culture and Tourism (4.5 tín chỉ)
  • TOUR2103: Event Design and Management  (4.5 tín chỉ) 
  • BUSN3051: International Marketing (4.5 tín chỉ) 
  • BUSN3052: Leadership in Business and Society (4.5 tín chỉ)
  • BUSN3056: International Trade (4.5 tín chỉ)
  • BUSN3061A: Industry Project (9 tín chỉ)

* Sinh viên có thể học các môn học thay thế với sự chấp thuận của Điều phối viên khóa học

Bằng danh dự: 
Có thể học bằng danh dự cử nhân kinh doanh Bachelor of Business (Honours)

3.3. Master of Business (International Business) – Thạc sĩ kinh doanh quốc tế

  • Thời gian: 2 năm
  • Kỳ nhập học: Tháng 3, Tháng 7
  • Học phí tham khảo: 37,500 AUD/ Kỳ (áp dụng 2021) – có thể thay đổi theo quy định của nhà trường.
  • Mã môn học: CRICOS Code 085302E
  • Yêu cầu đầu vào: Tốt nghiệp đại học hoặc tương đương, IELTS 6.5 trở lên

Các môn học
Để lấy bằng thạc sĩ kinh doanh quốc tế, sinh viên phải hoàn thành 72 tín chỉ (16 môn học) với mức P hoặc NGP hoặc tốt hơn ở mỗi môn học. 

Môn học chính năm 1: 
18 môn học chính: 

  • BUSN9022: Marketing Principles  (4.5 tín chỉ)
  • BUSN9035: Business Accounting  (4.5 tín chỉ)
  • BUSN9119: Financial Management (4.5 tín chỉ)
  • BUSN9248: Managing People  (4.5 tín chỉ)**

Chuyên ngành – Kinh doanh quốc tế - năm 1
9 tín chỉ: 

  • BUSN9241: International Business Finance and Banking (4.5 tín chỉ) **
  • BUSN9242: International Human Resources Management (4.5 tín chỉ)

Môn học tự chọn năm 1: 
9 môn học tự chọn 

Môn học chính năm 2 
22.5 tín chỉ từ những môn học sau: 

  • BUSN9017: Marketing Strategy and Decision Making (4.5 tín chỉ)
  • BUSN9019: Applied Research Methods in Business (4.5 tín chỉ)
  • BUSN9116: Economics for Business  (4.5 tín chỉ)
  • BUSN9229: Sustainability and Ethics in Management (4.5 tín chỉ) **
  • BUSN9239: International Business in the Asia Pacific Region (4.5 tín chỉ)

Chuyên ngành - International Business – Năm 2
4.5 tín chỉ 

  • BUSN9243 International Marketing and Export Management (4.5 tín chỉ)

Môn học tự chọn năm 2
Học thêm 9 môn từ những môn học tự chọn 

Môn học tự chọn năm 1 & 2 

  • BUSN9115: Quantitative Methods (4.5 tự chọn)
  • BUSN9125A: Industry Project (9 tự chọn)*
  • BUSN9126: Industry Placement (4.5 tự chọn)
  • BUSN9235: Managing Negotiations (4.5 tự chọn)
  • BUSN9258: International Study Tour (4.5 tự chọn)*
  • BUSN9259: Supply Chain and Operations (4.5 tự chọn) #
  • BUSN9262: Advanced Recruitment and Selection (4.5 tự chọn)
  • BUSN9263: Performance Management and Rewards (4.5 tự chọn)
  • BUSN9264: Consumer Behaviour (4.5 tín chỉ)
  • BUSN9409: Academic English for Business (4.5 tín chỉ)

Hoặc những môn học khác từ chuyên ngành Master of Business 
Hoặc những môn học khác được thông qua bởi giám đốc chương trình

  • * Đăng ký vào những môn học yêu cầu được thông qua bởi giám đốc chương trình 
  • ** Những chương trình đào tạo online
  • # Chỉ dạy online 

Nếu bạn đang tìm kiếm một sự nghiệp thành công về lĩnh vực Kinh doanh quốc tế, tấm bằng Cử nhân kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) của Đại học Flinders sẽ trang bị cho bạn những kiến thức và kỹ năng cần thiết để trở thành nhà lãnh đạo kinh doanh tài ba trong bối cảnh toàn cầu bao gồm các lĩnh vực như: tiếp thị và quản lí về thương mại, pháp lý và kinh tế. Nếu bạn đang quan tâm đến ngành học này và tìm kiếm một khóa học phù hợp tại Đại học Flinders, liên hệ với VNPC để được tư vấn thông tin chi tiết các bạn nhé!

Chi sẻ :

Tin Liên Quan