Du học Úc ngành Luật tại trường Edith Cowan University

Nắm bắt được nhu cầu nhân sự ngày càng lớn và vị trí ngành ngày càng quan trọng trong mọi mặt đời sống hiện nay trong khi sự đầu tư giảng dạy trong nước còn chưa tương xứng, không ít học sinh sinh viên đã chọn cho mình con đường du học ngành Luật tại Úc. Ở bài viết này VNPC sẽ giới thiệu đến các bạn ngành học luật tại trường Edith Cowan University.

Du học Úc ngành Luật tại trường Edith Cowan University

1. Tổng quan về chương trình học ngành Luật tại Edith Cowan University
Được sinh viên đánh giá cao cho mức độ hài lòng về chất lượng các khóa học cùng những hỗ trợ tận tình, kịp thời đến từng học sinh (92.1%), Đại học Edith Cowan còn được The Good University Guide đánh giá 5 sao cho triển vọng nghề nghiệp sau khi ra trường của sinh viên. Tọa lạc tại thành phố Perth xinh đẹp, trường hiện góp mặt vào nhóm các trường đại học trẻ dưới 50 tuổi có nhiều thành tích nổi bật. 

Chương trình cử nhân Luật
Du học ngành Luật tại Úc với chương trình cử nhân là cơ hội để sinh viên được học tập và thực hành kỹ năng như một luật sư thực thụ. Thông thường khóa học này diễn ra trong 4 năm giúp bạn có được kiến thức nền tảng vững chắc nhất trong lĩnh vực luật pháp và thi hành luật pháp. Với chương trình cử nhân Luật tại các trường đại học bạn sẽ được trang bị tốt nhất những kỹ năng bao gồm: hòa giải, đàm phán, soạn thảo pháp lý, diễn giải pháp lý, tác phong tòa án để trở thành ứng viên chuyên nghiệp, có tố chất để tham gia vào lĩnh vực luật tại các tổ chức trong tương lai.

Chương trình Thạc sĩ Luật
Đây là chương trình dành cho những ai có tham vọng tìm hiểu và nghiên cứu sâu hơn về lĩnh vực luật học cũng như mong muốn tìm kiếm một hướng đi mới cho tương lai sự nghiệp của chính mình. Khóa học này mang đến cho sinh viên những kinh nghiệm làm việc đúng chuyên ngành đã chọn cũng như cơ hội lớn để phát triển kỹ năng thi hành pháp luật, có được những hiểu biết sâu sắc về chính sách pháp luật. Chương trình này sẽ diễn ra trong khoảng từ 1.5 – 2 năm, tùy thuộc vào ngôi trường bạn chọn học.

2. Cơ hội nghề nghiệp
Úc là quốc gia có nền kinh tế phát triển hàng đầu, tất cả mọi hoạt động kinh tế, dịch vụ, thể thao, vui chơi giải trí… đều đòi hỏi sự hỗ trợ rất lớn của ngành luật, để tránh những sai lầm không đáng tiếc có thể xảy ra. Do vậy nên cơ hội việc làm của sinh viên ngành luật rất lớn, chế độ đãi ngộ tốt và mức lương cao hơn trung bình các ngành nghề khác tại Australia rất nhiều.

Mức lương cơ bản của sinh viên ngành luật tại Úc:

  • Luật sư: 119,000 – 125,000 AUD/năm (khoảng 1,974 triệu – 2,073 triệu VNĐ)
  • Luật sư cao cấp: 126,000 – 140,000 AUD/năm (khoảng 2,090 triệu – 2,322 triệu VNĐ)
  • Cố vấn pháp luật: 95,000 – 99,000 AUD/năm (khoảng 1,576 triệu – 1,642 triệu VNĐ)
  • Cán bộ pháp lý: 98,000 – 101,000 AUD/năm (khoảng 1,625 – 1,675 triệu VNĐ)

Du học Úc ngành Luật tại trường Edith Cowan University

3. Chi tiết về các khóa học ngành luật tại Edith Cowan University

Bachelor of Commerce – Cử nhân thương mại

  • Thời gian: 4 năm
  • Kỳ nhập học chính: tháng 2, tháng 7 
  • Campus đào tạo: Joondalup
  • Mã môn học: CRICOS Code 053990G
  • Học phí tham khảo: 31,850 AUD/ năm (áp dụng 2021) – có thể thay đổi theo quy định của nhà trường
  • Yêu cầu đầu vào khóa học: Học sinh đủ 18 tuổi trở lên, tốt nghiệp THPT với điểm trung bình GPA 7.5-8.0, IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

Các môn học
Kỳ 1: Học full-time ở Joondalup hoặc Online
Kỳ 2: Học full-time ở Joondalup hoặc Online

Năm 1 – Kỳ 1:

  • LAW1116: Legal Process (15 tín chỉ) 
  • LAW1111: Contract Law I (15 tín chỉ)
  • LAW1117: Torts I (15 tín chỉ)
  • LAW1600: Legal Writing and Research (15 tín chỉ)

Năm 1 – Kỳ 2:

  • LAW1212: Contract Law II (15 tín chỉ)
  • LAW1218: Torts II (15 tín chỉ)
  • Elective Unit    x 2 LAW elective units (30 tín chỉ)

Năm 2: Kỳ 1

  • LAW1113: Criminal Law I (15 tín chỉ)
  • LAW2102: Property Law I (15 tín chỉ)  
  • LAW2104: Constitutional Law I (15 tín chỉ)
  • Elective Unit    x 1 LAW elective unit     (15 tín chỉ)

Năm 2: Kỳ 2:

  • LAW1214: Criminal Law II (15 tín chỉ)
  • LAW2312: Property Law II (15 tín chỉ)
  • LAW2314: Constitutional Law II (15 tín chỉ)
  • Elective Unit    x 1 LAW elective unit (15 tín chỉ)

Năm 3 – Kỳ 1:

  • LAW2350: Administrative Law (15 tín chỉ)
  • LAW3855: Human Rights Law (15 tín chỉ)
  • LAW3103: Equity (15 tín chỉ)
  • Elective Unit    x 1 LAW elective unit (15 tín chỉ)

Năm 3: Kỳ 2:

  • LAW3106: Evidence (15 tín chỉ)
  • LAW3107: Law of Trusts (15 tín chỉ)
  • Elective Unit    x 2 LAW elective units (30 tín chỉ)

Năm 4 kỳ 1:

  • LAW4604: Civil Procedure I (15 tín chỉ)
  • LAW3102: Corporations Law (15 tín chỉ)
  • Elective Unit    x 2 LAW elective units (30 tín chỉ)

Năm 4: Kỳ 2:

  • LAW4614: Civil Procedure II (15 tín chỉ)
  • LAW4704: Legal Ethics and Professional Responsibility (15 tín chỉ)
  • LAW4625: Statutory Interpretation (15 tín chỉ)
  • Elective Unit    x 1 LAW elective unit     (15 tín chỉ)

Môn học tự chọn
10 môn học tự chọn từ các chương trình luật sau

Criminal Law/Social Justice Electives 

  • CRI3120: Aboriginal Australians in the Criminal Justice System (15 tín chỉ)
  • CRI3302: Criminal Justice Review Project (15 tín chỉ)
  • LAW2345: Jurisprudence (15 tín chỉ)
  • LAW2605: Security and the Law (15 tín chỉ)
  • LAW3105: Alternative Dispute Resolution (15 tín chỉ)  
  • LAW3600: Coronial Law and Mortuary Practice (15 tín chỉ)
  • LAW3602: Community Legal Practice (15 tín chỉ)
  • LAW3650: National and International Mooting Competitions (15 tín chỉ)
  • LAW3700: Supervised Legal Research Paper (15 tín chỉ)
  • LAW3788: Contemporary Legal Issues in Australia and Beyond (15 tín chỉ)  
  • LAW4108: International Law     (15 tín chỉ)
  • LAW4206: Advanced Criminal Law    (15 tín chỉ)

Commercial Law Electives 

  • LAW2106: Intellectual Property Law (15 tín chỉ)
  • LAW2601: Planning and Development Law I (15 tín chỉ)
  • LAW3105: Alternative Dispute Resolution (15 tín chỉ)
  • LAW3109: Taxation Law (15 tín chỉ)
  • LAW3201: Law of Banking and Credit III (15 tín chỉ)
  • LAW3460: Competition and Consumer Protection Law (15 tín chỉ)
  • LAW3405: Law of Corporate Insolvency and External Administration (15 tín chỉ)
  • LAW3608: Advanced Taxation Law    (15 tín chỉ)
  • LAW3650: National and International Mooting Competitions (15 tín chỉ)
  • LAW3700: Supervised Legal Research Paper (15 tín chỉ)
  • LAW3788: Contemporary Legal Issues in Australia and Beyond (15 tín chỉ)
  • LAW4110: International Trade Law (15 tín chỉ)
  • LAW4601: Mining and Resource Law (15 tín chỉ)
  • LAW4609: Remedies    (15 tín chỉ)
  • LAW4620: Commercial Practice, Conveyancing and Drafting (15 tín chỉ)
  • FBL3501: Business Practicum (15 tín chỉ)

Government/Private Law Electives 

  • LAW2105: Employment Law     (15 tín chỉ)
  • LAW2602: Environmental Law and Administration    (15 tín chỉ)  
  • LAW3105: Alternative Dispute Resolution (15 tín chỉ)
  • LAW3602: Community Legal Practice (15 tín chỉ)
  • LAW3650: National and International Mooting Competitions (15 tín chỉ)
  • LAW3700: Supervised Legal Research Paper (15 tín chỉ)
  • LAW3788: Contemporary Legal Issues in Australia and Beyond (15 tín chỉ)
  • LAW4108: International Law     (15 tín chỉ)
  • LAW4607: Family Law (15 tín chỉ)

Bằng việc hoàn thành chương trình Luật tại xứ chuột túi, sinh viên đã nắm chắc trong tay cơ hội được tham gia vào nhiều lĩnh vực khác nhau. Điển hình như nghiên cứu viên, tư vấn pháp luật, cố vấn pháp luật, luật sư, ủy viên canh tân pháp luật, giám đốc phòng quan hệ công chúng… trong các doanh nghiệp, công ty xuất nhập khẩu, tập đoàn đa quốc gia hay các đơn vị pháp luật. Nếu bạn đang quan tâm đến ngành học này và tìm kiếm một khóa học phù hợp tại Edith Cowan University, liên hệ với VNPC để được tư vấn thông tin chi tiết các bạn nhé!

Chi sẻ :

Tin Liên Quan