Du học Úc ngành Social Work tại trường Griffith University

Công tác xã hội (Social Work) là một ngành học khá mới đối với các bạn sinh viên Việt Nam. Đó là một ngành nghề chính thống được trả lương dựa theo năng lực làm việc và kinh nghiệm chuyên môn của nhân viên chứ không phải là công việc tình nguyện hay từ thiện mà mọi người vẫn lầm tưởng. Với cơ hội định cư cao cũng như mức lương hấp dẫn, Social Work đang dần trở thành một ngành học được quan tâm. Ở bài viết này VNPC sẽ giới thiệu đến các bạn ngành học công tác xã hội – Social work tại trường Đại học Griffith.

Du học Úc ngành Social Work tại trường Griffith University

1. Tổng quan về chương trình học ngành công tác xã hội tại Đại học Griffit
Nếu bạn quan tâm đến nhân quyền, công bằng xã hội và thay đổi cuộc sống tốt đẹp hơn, thì bạn nên xem xét công tác xã hội. Là một nhân viên công tác xã hội, bạn sẽ cải thiện phúc lợi của cá nhân và cộng đồng bằng cách giải quyết các thách thức như bất bình đẳng, phân biệt đối xử, bạo lực và các loại quấy rối khác. 

Cuộc sống trong thế giới ngày nay mang đến những thử thách khắc nghiệt. Nghèo đói, nghiện ngập, bệnh tâm thần, bạo lực gia đình và khủng hoảng cá nhân có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến con người.

Là một nhân viên công tác xã hội, bạn sẽ hỗ trợ và giúp đỡ những người và gia đình đang gặp khó khăn. Cử nhân Công tác xã hội của Đại học Griffith cung cấp cho bạn kiến thức cơ bản và kỹ năng thực hành để khởi động sự nghiệp của bạn.

Bạn sẽ học hỏi từ các học giả nổi tiếng thế giới về thúc đẩy nhân quyền và tầm quan trọng của công bằng xã hội. Các môn học đa dạng của nhà trường cung cấp nền tảng về cả tâm lý học và xã hội học.

Bạn sẽ học được:

Xã hội học và xã hội
Khám phá những thay đổi văn hóa đã hình thành nên xã hội Úc và cách các cá nhân kết nối với nhau.

Tâm lý học cơ bản
Nghiên cứu chúng về các lĩnh vực tâm lý học chính và khám phá cách các bối cảnh đa dạng ảnh hưởng đến các cá nhân theo những cách khác nhau. Khám phá cách bộ não của bạn giúp tạo ra hành vi của bạn cũng như cách bộ não và hành vi của bạn thay đổi trong suốt quãng đời của bạn.

Dịch vụ con người
Khám phá các giá trị, đạo đức và thực hành của công tác xã hội đối với các dịch vụ con người.

Công tác xã hội và bất bình đẳng
Nghiên cứu các vấn đề về bất bình đẳng và tác động của chúng đối với đời sống của người dân.

2. Cơ hội nghề nghiệp
Công việc cho các nhân viên công tác xã hội khá đa dạng, và có thể bao gồm:

  • Hỗ trợ và tư vấn cho các cá nhân vừa trải qua khủng hoảng đời sống, như bệnh tật, quan hệ, người thân qua đời, v.v…
  • Cung cấp thông tin cho cộng đồng về các dịch vụ xã hội có sẵn khi họ cần.
  • Dẫn dắt các buổi trò chuyện cộng đồng, nơi các cá nhân có thể chia sẻ hoàn cảnh của mình, giúp đỡ các thành viên khác và phát triển kĩ năng sống.
  • Giúp đỡ các cộng đồng nhỏ trong việc thiết lập các chương trình hỗ trợ cho thành viên trong các cộng đồng đó. Một ví dụ tiêu biểu là giúp đỡ các dân nhập cư mới qua thành lập cộng đồng riêng cho mình và gia nhập vào cuộc sống mới.
  • Nghiên cứu và tìm ra giải đáp cho các vấn đề và nhu cầu của cộng đồng.
  • Phát triển và đánh giá các chính sách xã hội.
  • Social worker cũng có thể đóng góp thay đồi các chính sách trợ cấp xã hội của chính phủ thông qua vận động hành lang (lobbying).

Những nơi bạn có thể làm Social Worker:

  • Bệnh viện
  • Các cơ quan phúc lợi
  • Các trung tâm (của chính phủ hay tư nhân) cung cấp hỗ trợ về việc làm, nhà ở, các hỗ trợ cho thanh thiếu niên, …
  • Hội Phụ nữ
  • Hội đồng thành phố
  • Các trung tâm hỗ trợ về sức khỏe tâm thần, trung tâm và trường cho người tàn tật và người già.

Du học Úc ngành Social Work tại trường Griffith University

3. Chi tiết về các khóa học ngành học công tác xã hội tại Griffith University

3.1 Bachelor of Social Work

  • Thời gian: 4 năm
  • Kỳ nhập học chính: tháng 3
  • Mã môn học: CRICOS Code 056919A
  • Campus: Gold Coast campus, Logan campus, Distance Education
  • Học phí tham khảo: 29500 AUD/ năm (áp dụng 2021) – có thể thay đổi theo quy định của nhà trường
  • Yêu cầu đầu vào khóa học: Học sinh đủ 18 tuổi trở lên, với điểm trung bình từ 7.5/10 trở lên, tốt nghiệp THPT, IELTS 7.0 (không kỹ năng nào dưới 7.0)

Các môn học

Năm 1:

  • Human Behaviour - 1015HSV (10 tín chỉ)
  • Human Services Structures - 1006HSV (10 tín chỉ)
  • Interpersonal Skills - 1008HSV (see Note 1) (10 tín chỉ)
  • Free-choice elective (10 tín chỉ)
  • Human Services Processes - 1007HSV (10 tín chỉ)
  • Lifespan Development - 1010HSV (10 tín chỉ)
  • Introduction to Social Theory - 1014HSV (10 tín chỉ)
  • Equity and Diversity - 1028HSV (10 tín chỉ)

Năm 2:

  • First Peoples and Social Justice - 2032HSV (10 tín chỉ)
  • Case Management for Human Service and Health Professionals - 2012HSV (10 tín chỉ)
  • Social Construction of Welfare - 2013HSV (10 tín chỉ)
  • Group Facilitation - 2027HSV (see Note 1) (10 tín chỉ)
  • Human Services Research - 2002HSV (10 tín chỉ)
  • Working in Organisations - 2031HSV (10 tín chỉ)
  • Community Practice Approaches - 2010HSV (10 tín chỉ)
  • Listed Field of Practice elective (10 tín chỉ)

Năm 3:

  • Social Work Field Placement 1 - 3012HSV (see Note 1) (30 tín chỉ)
  • Social Work 1 - 3036HSV (10 tín chỉ)
  • Ethics and Professional Practice - 3007HSV (see Note 2) (10 tín chỉ)
  • Social Work in Health and Mental Health - 3005HSV (10 tín chỉ)
  • Social Work 2 - 3038HSV (10 tín chỉ)
  • Working with Family Violence - 3023HSV (10 tín chỉ)

Năm 4:

  • Influencing Policy and Legislation - 3003HSV (10 tín chỉ)
  • Counselling Individuals and Families - 3020HSV (see Note 1) (10 tín chỉ)
  • Developing Practice and Leadership - 4001HSV (10 tín chỉ)
  • Evaluation, Effectiveness, Outcomes - 3037HSV (10 tín chỉ)
  • Social Work Field Placement 2 - 4012HSV (see Note 2) (30 tín chỉ)
  • Critical Reflective Practice - 4002HSV (10 tín chỉ)

Listed Field of Practice electives

  • Introduction to Environmental Sustainability - 1043SCG (10 tín chỉ)
  • Introduction to Corrections - 2003CCJ (10 tín chỉ)
  • Power and Politics - 2139LHS (not offered from 2019) (10 tín chỉ)
  • Popular Music, Culture and Identity - 3056LHS (offered Online) (10 tín chỉ)
  • Children and Youth - 3013HSV (10 tín chỉ)
  • Youth Justice - 3015CCJ (10 tín chỉ)
  • First Peoples Health and Practice - 3121MED (10 tín chỉ)
  • Discourse, Text and Power - 3203LHS (10 tín chỉ)
  • Migration, Settlement and Integration - 3550LHS (not offered from 2022) (10 tín chỉ)
  • Migration, Diversity and Social Justice - 2550LHS (10 tín chỉ)
  • Child and Youth Mental Health - 3936NRS (10 tín chỉ)
  • Sociology of Crime - 2007CCJ (10 tín chỉ)
  • Law Government and Criminal Justice - 1003CCJ (Tri 3 online only) (10 tín chỉ)
  • Positive Psychology - 1010PSY (10 tín chỉ)
  • Health Challenges for the 21st Century - 1205MED (10 tín chỉ)
  • Narratives of Disability and Mental Health - 2017HSV (not offered from 2015) (10 tín chỉ)
  • Childhood: Early Years - 2026HSV (10 tín chỉ)
  • Sociology of Youth - 2026LHS (10 tín chỉ)
  • Drama for Social Action - 2222LHS (10 tín chỉ)
  • Media, Politics and Public Opinion - 2509LHS (offered in even years) (10 tín chỉ)
  • Media Innovation and Entrepreneurship - 2508LHS (10 tín chỉ)
  • Islam, Media and Conflict - 2611LHS (not offered from 2019) (10 tín chỉ)
  • Religious and Ideological Extremism - 2615LHS (10 tín chỉ)
  • Conflict, Displacement and Human Rights - 2715LHS (10 tín chỉ)
  • Adolescent Development - 3021PSY (10 tín chỉ)
  • Introduction to Sexual Health and STI - 3929NRS (10 tín chỉ)
  • Engaging with Aboriginal and/or Torres Strait Islander Business Communities - 3100AFE (10 tín chỉ)
  • Crisis and Disaster Communication - 3517LHS (10 tín chỉ)
  • Gender, Crime and Justice - 2015CCJ (10 tín chỉ)
  • Working in International Communities - 2947HSV (see Note 1) (not offered in 2020) (10 tín chỉ)
  • Contemporary Issues in Ageing - 3024HSV (10 tín chỉ)

Các môn học tự chọn 

  • World Indigenous Knowledges - 1599EDN (10 tín chỉ)
  • Islam in the Modern World - 1603LHS (10 tín chỉ)
  • Introduction to Health Promotion - 1977MED (10 tín chỉ)
  • Sustainability and Health - 1982MED (10 tín chỉ)
  • Sociology of Identity - 2143LHS (10 tín chỉ)
  • Work and Employability - 1001EHR (not offered from 2021) (10 tín chỉ)
  • The Future of Work - 1007GBS (10 tín chỉ)
  • Understanding the Social World - 1007LHS (10 tín chỉ)
  • Governments, Markets and Communities - 2005GIR (10 tín chỉ)
  • Social Problems - Inequality and (In)justice - 1008CCJ (Tri 3: Online) (10 tín chỉ)
  • Introduction to Criminology and Criminal Justice - 1013CCJ (10 tín chỉ)
  • Introduction to Environmental Sustainability - 1043SCG (10 tín chỉ)
  • Community Internship and Partnerships for SDGs - 3002LFC (10 tín chỉ)
  • Globalisation, the Asia-Pacific and Australia - 1003GIR (10 tín chỉ)
  • Introduction to Forensic Psychology - 1010CCJ (Tri 3 online only) (10 tín chỉ)
  • Music, Mind and Brain - 1105QCM (not offered from 2021) (10 tín chỉ)
  • Physical Activity Promotion - 2223MED (10 tín chỉ)
  • Foundations of Academic Writing - 1019LHS (online only) (10 tín chỉ)
  • Psychology of Crime - 2000CCJ (Tri 3: Online) (10 tín chỉ)
  • The Business of You - 3036IBA (not offered in 2021) (10 tín chỉ)
  • The Business of Business - 3037IBA (not offered in 2021) (10 tín chỉ)
  • Writing the Character Journey from Comics to Film - 2105LHS (10 tín chỉ)

3.2 Master of Social Work 

  • Thời gian: 4 năm
  • Kỳ nhập học chính: tháng 7
  • Mã môn học: CRICOS Code 092427M
  • Campus: Gold Coast campus, Logan campus, Distance Education
  • Học phí tham khảo: 29500 AUD/ năm (áp dụng 2021) – có thể thay đổi theo quy định của nhà trường
  • Yêu cầu đầu vào khóa học: Học sinh tốt nghiệp đại học trở lên, IELTS 7.0 (không kỹ năng nào dưới 7.0)

Các môn học chính

Generalist Practice pathway (180 tín chỉ)

Năm 1:

  • Foundations of Social Work Practice - 7060HSV (see Note 1) (20 tín chỉ)
  • Foundations of Research Inquiry - 7001HSV (see Note 2) (10 tín chỉ)
  • First Peoples and Social Justice (Advanced) - 7047HSV (10 tín chỉ)
  • Social Work Theory for Practice - 7061HSV (10 tín chỉ)
  • Social Work Field Placement 1 - 7034HSV (30 tín chỉ)
  • Human Services : Law and Social Policy - 7012HSV (10 tín chỉ)

Năm 2:

  • Contemporary Debates in Social Work Practice - 7062HSV (10 tín chỉ)
  • Advocacy and Leadership - 7041HSV (10 tín chỉ)
  • Leadership in Management for Health Services - 7411MED (10 tín chỉ)
  • Interdisciplinary Professional Ethics - 7033HSV (10 tín chỉ)
  • Listed elective 10 Tri 3 Applied Counselling - 7002HSV (10 tín chỉ)
  • Social Work Field Placement 2 - 7044HSV (30 tín chỉ)
  • Critical Reflective Practice in Social Work - 7063HSV (10 tín chỉ)

Dissertation pathway (180 tín chỉ)

Năm 1:

  • Foundations of Social Work Practice - 7060HSV (see Note 1) (20 tín chỉ)
  • Foundations of Research Inquiry - 7001HSV (see Note 2) (10 tín chỉ)
  • First Peoples and Social Justice (Advanced) - 7047HSV (10 tín chỉ)
  • Social Work Theory for Practice - 7061HSV (10 tín chỉ)
  • Social Work Field Placement 1 - 7034HSV (30 tín chỉ)

Năm 2:

  • Contemporary Debates in Social Work Practice - 7062HSV (10 tín chỉ)
  • Dissertation Part 1 - 8200HSV_P1 (10 tín chỉ)
  • Dissertation Part 2 - 8200HSV_P2 (10 tín chỉ)
  • Interdisciplinary Professional Ethics - 7033HSV (10 tín chỉ)
  • Applied Counselling - 7002HSV (10 tín chỉ)
  • Dissertation Part 3 - 8200HSV_P3 (10 tín chỉ)
  • Social Work Field Placement 2 - 7044HSV (30 tín chỉ)
  • Critical Reflective Practice in Social Work - 7063HSV (10 tín chỉ)

Môn học tự chọn

  • Health Promotion Community Engagement - 7231MED (10 tín chỉ)
  • Understanding Mental Health : Theories and Practice - 7035HSV (10 tín chỉ)
  • Introduction to Rehabilitation Counselling - 7303AHS (10 tín chỉ)
  • Disability Theories and Approaches - 7015HSV (10 tín chỉ)
  • Environment and Development - 7461ENV (10 tín chỉ)
  • Mental Health and Co-occurring Conditions - 7052HSV (10 tín chỉ)
  • Introduction to Working with First Peoples Communities - 7053HSV (10 tín chỉ)
  • Community Internship and Partnerships for SDGs - 7510LFC (10 tín chỉ)
  • Research Evidence and Practice - 7021NRS (not offered from 2021) (10 tín chỉ)
  • Qualitative Research - 7018NRS 10 (10 tín chỉ)
  • Change Management in Dynamic Healthcare Systems - 7322MED (not offered at GC from 2021) (10 tín chỉ)
  • Consumer, Carer, and Community Engagement in Mental Health - 7036HSV (10 tín chỉ)
  • Disability Inclusion - 7006HSV (10 tín chỉ)
  • Marketing for Social Change - 7004MKT (10 tín chỉ)
  • Law and Behaviour - 7007CCJ (10 tín chỉ)
  • Contemporary Mental Health Practice - 7037HSV (10 tín chỉ)
  • Contemporary Issues for Children and Families - 7042HSV (10 tín chỉ)
  • Trauma Integrated Practice with Aboriginal and Torres Strait Islander Peoples - 7049HSV (10 tín chỉ)
  • First Peoples Health and Practice - 7210MED (10 tín chỉ)
  • Working with Diverse Populations - 7030HSV (10 tín chỉ)
  • Reconceptualising Practice with Children and Youth - 7040HSV (10 tín chỉ)
  • Promoting Sexual Health and Wellness - 8050NRS (10 tín chỉ)

Tại Úc, Social Work là một trong các ngành có sự tăng trưởng cao trong 10 năm vừa qua và dự đoán sẽ còn tiếp tục đến năm 2050. Hơn nữa, đây là ngành có nhu cầu nhân lực cao ở hầu hết các bang của Úc. Nếu bạn đang quan tâm đến ngành học này và tìm kiếm một khóa học phù hợp tại Griffith University, liên hệ với VNPC để được tư vấn thông tin chi tiết các bạn nhé!

Chi sẻ :

Tin Liên Quan