Trung Quốc hiện là một trong những quốc gia dẫn đầu châu Á về giáo dục đại học, với hệ thống trường học hiện đại, chương trình đào tạo đa dạng và ngày càng nhiều cơ hội học bổng dành cho sinh viên quốc tế. Trong bức tranh phát triển đó, Đại học Cát Lâm nổi bật như một trong những ngôi trường trọng điểm, thu hút đông đảo du học sinh nhờ chất lượng giảng dạy uy tín, môi trường nghiên cứu năng động và định hướng đào tạo gắn liền với thực tiễn. Đây không chỉ là nơi học tập mà còn là bước đệm quan trọng giúp sinh viên mở rộng tri thức và phát triển sự nghiệp trong môi trường toàn cầu.

Tổng quan về trường Đại Học Cát Lâm 

Đại Học Cát Lâm là một trong những trường đại học tổng hợp danh tiếng và có quy mô lớn nhất Trung Quốc. Được thành lập năm 1946 tại Trường Xuân, trường trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc và là thành viên của các chương trình phát triển giáo dục trọng điểm quốc gia như Dự án 211, Dự án 985 và sáng kiến Đại học Đẳng cấp Kép (Double First-Class University).

Trải qua gần 80 năm phát triển, Đại học Cát Lâm đã khẳng định vị thế là trung tâm đào tạo nhân tài, nghiên cứu khoa học và đổi mới sáng tạo hàng đầu của Trung Quốc. Với triết lý giáo dục đề cao sự thật, đổi mới và tinh thần học thuật, trường không ngừng nâng cao chất lượng đào tạo, mở rộng hợp tác quốc tế và hướng tới mục tiêu trở thành trường đại học đẳng cấp thế giới mang đậm bản sắc Trung Hoa.

Thế Mạnh Đào Tạo Đa Ngành

Đại học Cát Lâm nổi bật với hệ thống đào tạo toàn diện, bao phủ 13 lĩnh vực học thuật gồm khoa học tự nhiên, kỹ thuật, y học, nông nghiệp, kinh tế, luật, giáo dục, quản lý, nghệ thuật và khoa học xã hội. Trường hiện có hơn 120 chương trình đào tạo bậc cử nhân cùng hàng chục chương trình thạc sĩ, tiến sĩ và nghiên cứu sau tiến sĩ.

Nhiều ngành học của trường được xếp trong nhóm hàng đầu thế giới theo hệ thống đánh giá ESI, đặc biệt ở các lĩnh vực khoa học vật liệu, hóa học, kỹ thuật, y học lâm sàng và khoa học môi trường.

Đội Ngũ Giảng Viên Hàng Đầu

Sức mạnh của Đại học Cát Lâm còn đến từ đội ngũ hơn 6.200 giảng viên và nhà nghiên cứu chất lượng cao. Trong đó có hàng nghìn giáo sư, chuyên gia đầu ngành, viện sĩ của Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc và Viện Hàn lâm Kỹ thuật Trung Quốc cùng nhiều học giả được công nhận ở cấp quốc gia và quốc tế.

Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm không chỉ mang đến môi trường học tập chất lượng mà còn tạo điều kiện để sinh viên tham gia các dự án nghiên cứu và đổi mới sáng tạo ngay từ khi còn ngồi trên ghế nhà trường.

Trung Tâm Nghiên Cứu Khoa Học Quan Trọng Của Trung Quốc

Đại học Cát Lâm sở hữu hệ thống cơ sở nghiên cứu hiện đại với nhiều phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia, trung tâm nghiên cứu công nghệ kỹ thuật, khu công nghệ đại học quốc gia và các nền tảng hợp tác khoa học quốc tế.

Nhờ thế mạnh nghiên cứu vượt trội, trường đã thực hiện nhiều đề tài khoa học cấp quốc gia, đóng góp đáng kể vào sự phát triển của khoa học, công nghệ, y học và kinh tế - xã hội của Trung Quốc.

Môi Trường Học Tập Quốc Tế

Hiện nay, Đại học Cát Lâm có hơn 76.000 sinh viên đang theo học, trong đó có hàng nghìn sinh viên quốc tế đến từ nhiều quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới.

Nhà trường đã xây dựng mạng lưới hợp tác với hơn 300 trường đại học và viện nghiên cứu tại 45 quốc gia, bao gồm nhiều đối tác thuộc nhóm đại học hàng đầu thế giới. Điều này mang đến cho sinh viên cơ hội tham gia các chương trình trao đổi học thuật, nghiên cứu quốc tế và học tập trong môi trường đa văn hóa.

Cơ Sở Vật Chất Hiện Đại

Với diện tích hơn 7,3 triệu m², Đại học Cát Lâm sở hữu hệ thống khuôn viên rộng lớn, hiện đại cùng các trung tâm nghiên cứu, ký túc xá, khu thể thao và dịch vụ sinh viên được đầu tư đồng bộ.

Đặc biệt, thư viện của trường là một trong những thư viện đại học lớn nhất Trung Quốc với hơn 8,6 triệu đầu sách và tài liệu học thuật, đáp ứng đầy đủ nhu cầu học tập và nghiên cứu của sinh viên và giảng viên.

>> Xem thêm: Đại học Giang Tô Trung Quốc: Điều kiện, chi phí và cơ hội việc làm

Vì Sao Nên Chọn Đại Học Cát Lâm?

  • Trường đại học trọng điểm quốc gia thuộc Dự án 985 và 211.
  • Thành viên chương trình Đại học Đẳng cấp Kép của Trung Quốc.
  • Chất lượng đào tạo và nghiên cứu thuộc nhóm hàng đầu cả nước.
  • Đa dạng ngành học từ kỹ thuật, y học đến kinh tế và khoa học xã hội.
  • Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, trình độ cao.
  • Cơ sở vật chất hiện đại, thư viện quy mô lớn.
  • Môi trường học tập quốc tế với mạng lưới đối tác toàn cầu.
  • Nhiều cơ hội học bổng dành cho sinh viên quốc tế.

Với bề dày lịch sử, uy tín học thuật và thế mạnh nghiên cứu nổi bật, Đại học Cát Lâm không chỉ là niềm tự hào của nền giáo dục Trung Quốc mà còn là điểm đến lý tưởng cho sinh viên quốc tế mong muốn theo học tại một trong những trường đại học hàng đầu châu Á.

>> Xem thêm: Đại học Bắc Kinh Trung Quốc

Chuyên ngành tuyển sinh Đại Học Cát Lâm 

Hệ Đại học 

Chương trình dạy bằng tiếng Anh

Học viện 

Chuyên ngành 

Thời gian học

Y cơ bản 

Y học lâm sàng 

6

Dược 

Dược học 

4

 

Chương trình dạy bằng tiếng Trung

Học viện 

Chuyên ngành 

Thời gian học

Xã hội và triết học 

Triết học 

4

Ngoại ngữ

Tiếng Trung Quôc 

4

Kinh tế và thương mại quốc  tế (2+2)

4

Khảo cổ 

Khảo cổ học 

4

Văn vật và bảo tàng 

4

Văn hoá và ngôn ngữ quốc  tế

Tiếng Hàn 

4

Tiếng Nga 

4

Tiếng Nhật 

4

Tiếng Anh 

4

Nghệ thuật

Hội hoạ 

4

Âm nhạc 

4

Thiết kế nghệ thuật 

4

Thể chất

Quản lý và chỉ đạo thể thao  xã hội

4

Huấn luyện thể thao 

4

Kinh tế 

Kinh tế và thương mại quốc  tế

4

Pháp luật 

Pháp luật 

4

Hành chính

Chính trị quốc tế 

4

Chính trị và hành chính 

4

Quản lý hành chính 

4

Kỹ thuật xe

Kỹ thuật xe 

4

Thiết kế công nghiệp 

4

Kỹ thuật cơ học và năng  lượng

4

Khoa học và kỹ thuật vật  liệu

Kỹ thuật điều khiển và tạo  hình vật liệu

4

Khoa học và kỹ thuật vật  liệu

4

 

Kỹ thuật vật liệu phi kim vô  cơ

4

Vật lý vật liệu 

4

Kỹ thuật kiến tạo 

Kỹ thuật xây dựng 

4

Kỹ thuật điện và khoa học  thiết bị

Kỹ thuật điện và tự động  hoá

4

Công nghệ trắc địa và thiết  bị

4

Kỹ thuật cảm biến thông  minh

4

Y học căn bản 

Y học lâm sàng 

5

Học viện nha khoa Bai Qiu  Eng 

Nha khoa 

5

Hộ lý 

Hộ lý 

4

Dược học 

Dược học 

4

Thú y 

Thú y 

5

Hệ Thạc sĩ 

Chương trình dạy bằng tiếng Anh

Học viện 

Chuyên ngành 

Thời gian học

Pháp luật 

Luật quốc tế 

3

Ngoại giao công cộng 

Quan hệ quốc tế 

2

Khoa học và kỹ thuật vật  liệu

Khoa học và kỹ thuật vật  liệu 

3

Kỹ thuật nông nghiệp và  sinh học

Khoa học và kỹ thuật mô  phỏng sinh học

3

Môi trường và năng lượng  mới

Kỹ thuật môi trường 

3

Khoa học môi trường 

3

Khoa học và kỹ thuật nước  ngầm

3

Tài nguyên nước và thuỷ  văn

3

Kỹ thuật Năng lượng Mới  Dưới lòng đất và Lưu trữ  Carbon

3

Y căn bản

Truyền nhiễm 

3

Sinh học nguồn bệnh 

3

Giải phẫu bệnh và Sinh lý  bệnh

3

Dược 

3

Vệ sinh công cộng 

Vệ sinh công cộng 

2

Y học lâm sàng số 1 

Gây mê 

3

Khoa nhi 

3

 

Khao nội 

3

Ung thư học 

3

Khoa tai mũi họng 

3

Khoa mắt 

3

Khoa sản 

3

Khoa ngoại 

3

Cấp cứu 

3

Phục hồi chức năng 

3

Lão khoa 

3

Tinh thần và sức khoẻ tinh  thần

3

Chẩn đoán kiểm tra lâm  sàng

3

Da liễu và Bệnh lây truyền  qua đường tình dục

3

Khoa thần kinh 

3

Y học hình ảnh và Y học hạt  nhân

3

Hóa sinh và Sinh học phân  tử

3

Sinh học tế bào 

3

Y học lâm sàng số 2

Khoa nội 

3

Khoa nhi 

3

Khoa ngoại 

3

Bệnh lý lâm sàng 

3

Y học lâm sàng số 3

Khoa ngoại (ngoại tiết niệu) 

3

Khoa nội 

3

Xét nghiệm máu 

3

Y sinh nano 

3

Miễn dịch học 

3

Khoa học cây trồng 

Khoa học cây trồng 

3

Chương trình dạy bằng tiếng Trung

Học viện 

Chuyên ngành 

Thời gian học

Xã hội và triết học

Triết học Trung Quốc 

3

Lý luận học 

3

Triết học nước ngoài 

3

Triết học chủ nghĩa Mác 

3

Xã hội học 

3

Tâm lý học ứng dụng 

3

Ngoại ngữ 

Giáo dục tiếng Trung quốc  tế 

2

Khảo cổ 

Khảo cổ học

3

Văn hoá và ngôn ngữ nước  ngoài

Văn học và ngôn ngữ Nga

3

Văn học và ngôn ngữ Á – Phi

3

Văn học và ngôn ngữ Hàn  Quốc

2

Văn học và ngôn ngữ Nhật  bản

3

Biên dịch tiếng Nhật

2

Nghệ thuật 

Thiết kế

3

Nghệ thuật

3

Thể chất 

Thế chất học

3

Thể chất

3

Pháp luật

Luật thương mại dân sự

3

Luật bảo vệ tài nguyên và  môi trường

3

Luật kinh tế

3

Luật tố tụng

3

Hiến pháp và luật hành  chính

3

Nguyên lý luật pháp

3

Luật hình sự

3

Kinh tế và thương mại

Tài chính

3

Kinh tế số lượng

3

Khoa học và kỹ thuật quản  lý

3

Kế toán

3

Quản trị doanh nghiệp

3

Công nghệ kinh tế và quản  lý

3

Quản lý tài nguyên thông tin

3

Chủ nghĩa Mác 

Nghiênn cứu văn hoá Trung  Quốc với chủ nghía Mác

3

Đông Bắc Á

Kinh tế thế giới

3

Kinh tế môi trường và tài  nguyên, dân số

3

Kinh tế khu vực

3

Nhân khẩu học

3

Kinh tế khu vực Đông Bắc Á

3

Chính trị khu vực Đông Bắc Á

3

 

Văn hoá lịch sử khu vực  Đông Bắc Á

3

Khoa học sự sống 

Sinh học

3

Dược học

3

Cơ khí và kỹ thuật vũ trụ  hàng không

Thiết kế, chế tạo cơ khí và  tự động hoá

3

Kỹ thuật xe

Kỹ thuật thân xe

3

Kỹ thuật cơ học và vật lý  nhiệt lượng

3

Khoa học và kỹ thuật vật  liệu

Khoa học và kỹ thuật vật  liệu

3

Sinh học và kỹ thuật nông  nghiệp

Khoa học và kỹ thuật mô  phỏng sinh học

3

Kỹ thuật thông tin truyền  thông

Hệ thống thông tin và truyền  thông

3

Xử lý thông tin và tín hiệu

3

Kỹ thuật và nguyên lý điều  khiển

3

Khoa học trái đất

Địa chất

3

Quản lý tài nguyên đất

3

Điều tra và Thăm dò  

Khoáng sản

3

Khoa học và thăm dò trái đất

Vật lý trái đất

3

Khoa học và công nghệ trắc  địa

3

Công nghệ thông tin và  thăm dò trái đất

3

Kỹ thuật xây dựng thiết kế

Kỹ thuật địa chất

3

Kỹ thuật địa kỹ thuật

3

Kỹ thuật phòng chống và  giảm thiểu tai biến địa chất

3

Kỹ thuật cầu và hầm

3

Kỹ thuật vật liệu và kết cấu  xây dựng

3

Kỹ thuật phòng chống, giảm  nhẹ thiên tai và công trình  bảo vệ

3

Môi trường và năng lượng  mới

Kỹ thuật môi trường

3

Khoa học môi trường

3

Tài nguyên và thuỷ văn học

3

Kỹ thuật năng lượng mới  dưới lòng đất và lưu trữ  carbon

3

 

Khoa học và kỹ thuật nước  ngầm

3

Kỹ thuật điện và khoa học  thiết bị

Khoa học và công nghệ thiết  bị

3

Công nghệ kiểm tra và thiết  bị tự động hóa

3

Kỹ thuật điện 

3

Thú y 

Thú y 

3

Cây trồng 

Cây trồng 

3

Khoa học và kỹ thuật thực  phẩm

Khoa học và kỹ thuật thực  phẩm

3

Y cơ bản

Di truyền học 

3

Tác nhân gây bệnh 

3

Giải phẫu bệnh và sinh lý 

3

Y học lâm sàng số 2

Khoa nhi 

3

Khoa ngoại 

3

Khoa nội 

3

Bệnh lý lâm sàng 

3

Phục hồi chức năng 

3

Y học lâm sàng số 3

Khoa ngoại (ngoại tiết niệu) 

3

Khoa nội 

3

Y sinh nano 

3

Miễn dịch học 

3

Phân tích hoá học 

3

Nghiên cứu vậy lý phân tử  và nguyên tử 

Vật lý phân tử và nguyên tử 

3

Điều Kiện Và Hồ Sơ Đăng Ký Du Học Đại Học Cát Lâm

Để đăng ký du học tại Đại học Cát Lâm, sinh viên quốc tế cần đáp ứng các điều kiện về học vấn, ngoại ngữ và chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo từng hệ đào tạo. Dưới đây là thông tin chi tiết về điều kiện tuyển sinh các chương trình Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ và chương trình không cấp bằng.

Điều Kiện Đăng Ký Hệ Đại Học

Chuyên ngành Ngoại giao

Hồ sơ đăng ký:

  • Bằng tốt nghiệp THPT.

  • Học bạ THPT.

  • Hộ chiếu còn thời hạn.

  • Chứng chỉ CSCA.

Yêu cầu ngoại ngữ:

  • HSK 5 đạt từ 180 điểm trở lên; hoặc

  • TOEFL iBT từ 79 điểm trở lên; hoặc

  • IELTS Academic từ 6.0 trở lên.

Chuyên ngành Y học lâm sàng

Hồ sơ đăng ký:

  • Bằng tốt nghiệp THPT.

  • Học bạ THPT.

  • Hộ chiếu còn thời hạn.

  • Chứng chỉ CSCA.

Yêu cầu ngoại ngữ:

  • HSK 5 đạt từ 180 điểm trở lên; hoặc

  • TOEFL từ 70 điểm trở lên; hoặc

  • IELTS Academic từ 6.0 trở lên.

  • Điểm môn Hóa học và Sinh học THPT đạt từ 90 điểm hoặc tương đương loại A.

  • Các môn học khác đạt từ 80 điểm hoặc tương đương loại B trở lên.

  • Tham gia phỏng vấn theo yêu cầu của trường.

Các Chuyên Ngành Đại Học Khác

Hồ sơ đăng ký:

  • Bằng tốt nghiệp THPT.

  • Học bạ THPT.

  • Hộ chiếu còn thời hạn.

  • Chứng chỉ CSCA.

Yêu cầu ngoại ngữ:

  • HSK 4 đạt từ 180 điểm trở lên.

Điều Kiện Đăng Ký Hệ Thạc Sĩ

Đại học Cát Lâm tuyển sinh nhiều chương trình thạc sĩ bằng tiếng Trung và tiếng Anh dành cho sinh viên quốc tế.

Ngành Giáo Dục Tiếng Trung Quốc Tế

Hồ sơ đăng ký:

  • Bằng tốt nghiệp Đại học.

  • Bảng điểm Đại học.

  • Hộ chiếu còn thời hạn.

  • Thư giới thiệu của Phó Giáo sư hoặc Giáo sư.

  • Kế hoạch học tập.

Yêu cầu ngoại ngữ:

  • HSK 5 đạt từ 180 điểm trở lên.

Các Chuyên Ngành Thạc Sĩ Khác

Hồ sơ đăng ký:

  • Bằng tốt nghiệp Đại học.

  • Bảng điểm Đại học.

  • Hộ chiếu còn thời hạn.

  • Thư giới thiệu của Phó Giáo sư hoặc Giáo sư.

  • Kế hoạch học tập.

Yêu cầu ngoại ngữ:

  • HSK 4 đạt từ 180 điểm trở lên; hoặc

  • Điều kiện tiếng Anh do từng học viện xét duyệt.

Điều Kiện Đăng Ký Hệ Tiến Sĩ

Chương trình tiến sĩ tại Đại học Cát Lâm phù hợp với các ứng viên có định hướng nghiên cứu chuyên sâu và nền tảng học thuật vững chắc.

Hồ sơ đăng ký:

  • Bằng tốt nghiệp Thạc sĩ.

  • Bảng điểm Thạc sĩ.

  • Hộ chiếu còn thời hạn.

  • Thư giới thiệu của Phó Giáo sư hoặc Giáo sư.

  • Kế hoạch nghiên cứu hoặc kế hoạch học tập.

Yêu cầu ngoại ngữ:

  • HSK 4 đạt từ 180 điểm trở lên; hoặc

  • Điều kiện tiếng Anh do học viện chuyên ngành xét duyệt.

Điều Kiện Đăng Ký Chương Trình Không Cấp Bằng

Chương Trình Nghiên Cứu Tiếng Trung

Hồ sơ đăng ký:

  • Bằng tốt nghiệp THPT.

  • Học bạ THPT.

  • Hộ chiếu còn thời hạn.

Yêu cầu ngoại ngữ:

  • Không yêu cầu HSK.

  • Không yêu cầu chứng chỉ tiếng Anh.

Chương Trình Giáo Dục Dự Bị

Hồ sơ đăng ký:

  • Bằng tốt nghiệp THPT.

  • Học bạ THPT.

  • Hộ chiếu còn thời hạn.

Yêu cầu ngoại ngữ:

  • Không yêu cầu HSK.

  • Không yêu cầu chứng chỉ tiếng Anh.

Chương Trình Y Học Dự Bị

Hồ sơ đăng ký:

  • Bằng tốt nghiệp THPT.

  • Học bạ THPT.

  • Hộ chiếu còn thời hạn.

Yêu cầu ngoại ngữ:

  • Không yêu cầu HSK.

  • Không yêu cầu chứng chỉ tiếng Anh.

>> Xem thêm: Đại học Đông Nam Trung Quốc 

Học phí  Đại Học Cát Lâm 

Ngôn ngữ dạy 

Chuyên ngành 

Đại học  

(4 năm)

Thạc sĩ  

(3 năm)

Tiến sĩ  

(4 năm)

Tiếng Trung

Xã hội nhân văn 

19.000 

21.000 

25.000

Khoa học tự nhiên/nông nghiệp 

19.000 

24.000 

25.000

Y học/nghệ thuật/thể thao 

25.000 

29.000 

33.000

Quản lý và thương mại 

24.000 

25.000

     

MBA 30.000  (2 năm)

 

Dược học 

25.000 

35.000 

49.000

Văn học và ngôn ngữ nước ngoài 

30.000 

-

Kinh tế 

20.000 

25.000 

29.000

Pháp luật 

20.000 

25.000 

25.000

Ngoại giao công cộng 

25.000 

29.000

Kỹ thuật xe 

25.000 

30.000 

36.000

Khoa học và kỹ thuật vật liệu 

30.000 

36.000

Kỹ thuật nông nghiệp và sinh học 

25.000 

25.000

Kỹ thuật thông tin truyền thông 

36.000

Môi trường và năng lượng mới 

28.000 

33.000

Tiếng Anh

Khoa học trái đất 

22.000

Y học 

33.000 

35.000

Y căn bản 

36.000 

-

Vệ sinh công cộng 

30.000 

-

Hộ lý 

40.000 

-

Dược học 

28.000 

-

Học viện Đông Bắc Á 

25.000 

30.000

Khoa học động vật 

25.000

Ký túc xá

Ký túc xá 

Chi phí

KTX hữu nghị 

40 – 60 tệ/ngày

KTX du học sinh Thành phố Đại học 

25 – 50 tệ/ngày

KTX du học sinh Gia Viên 

1200 – 1300 tệ/tháng