Đại học Chiết Giang có lịch sử lâu đời và đứng top 5 trường đại học tốt nhất Trung Quốc. Nếu bạn đang có ý định du học Trung Quốc thì ngôi trường danh tiếng này sẽ là một sự lựa chọn lý tưởng. Cùng VNPC giải mã về sức hút của trường đại học Chiết Giang trong bài viết dưới đây.
Tổng quan về đại học Chiết Giang
Các thông tin cơ bản về trường Đại học Chiết Giang gồm:
-
Tên tiếng Anh: Zhejiang University
-
Tên tiếng Trung: 浙江大学
-
Năm thành lập: 1897
-
Vị trí: Hàng Châu, Chiết Giang, Trung Quốc.
-
Website: http://www.zju.edu.cn/english/
Cơ sở vật chất
Tổng diện tích của trường đại học Chiết Giang là 5.739.980m2. Trong đó, có 7 cơ sở chính là Chi Giang, Tử Kim Cang, Hoa Gia Trì, Ngọc Tuyền, Tây Khê, Châu Sơn, Hải Ninh. Trường luôn chú trọng vào việc đầu tư về cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học để sinh viên có điều kiện học tập tốt nhất.
Thư viện của trường gồm 8 chi nhánh và là một trong những thư viện đại học lớn nhất Trung Quốc. Tại đây, có hơn 7,1 triệu tập sách, với hàng chục nghìn cuốn sách cổ. Bên cạnh đó, trường còn đầu tư quy mô, chú trọng xây dựng nguồn tài liệu văn học điện tử với hàng triệu cuốn sách điện tử, hơn 700 cơ sở dữ liệu văn học và hàng chục nghìn tập luận văn tiếng Trung và nước ngoài.
Khuôn viên trường rất rộng và được đánh giá là khuôn viên lớn nhất ở Chiết Giang. Ký túc xá đại học Chiết Giang khang trang, rộng rãi, sạch sẽ và được trang bị đầy đủ tiện nghi, an ninh đảm bảo.

Những thành tựu nổi bật
Trường đại học Chiết Giang Trung Quốc luôn tập trung đẩy mạnh về chất lượng giảng dạy và bồi dưỡng cho sinh viên một cách toàn diện về cả trí tuệ, đạo đức, thể chất, nghệ thuật và năng lực toàn cầu. Với những nỗ lực không ngừng, ngôi trường danh tiếng này đã đạt được những thành tích đáng nể như sau:
-
Là một trong những trường đại học có chất lượng hàng đầu Trung Quốc.
-
Năm 2022, trường lọt vào vòng 2 của những trường đại học xây dựng “Double First – Class”- chính sách quan trọng và đã góp phần tạo ra những thành tích nổi bật về xếp hàng đại học của Trung quốc trong những năm qua.
-
21 ngành đào tạo của trường đại học Chiết Giang được nằm trong danh sách xây dựng kỷ luật hạng nhất.
-
Top 4 trường đại học chất lượng Trung Quốc, theo to bảng xếp hạng Đại học Trung Quốc của USNews được thực hiện năm 2023.
-
Vinh dự đạt 4 Huân chương Chiến công “ hai quả bom và một vệ tinh”, 1 “ Huân chương 1 tháng 8” và 5 danh hiệu vinh dự cấp quốc gia.
-
Là cơ sở đào tạo ra nhiều nhân tài của Trung Quốc, bao gồm những nhà khoa học, lãnh đạo ưu tú, những bậc thầy văn hóa trong xã hội,... Đặc biệt, một người đạt giải thưởng Nobel danh giá và 5 người vinh dự nhận được giải thưởng khoa học công nghệ cao nhất tại Trung Quốc.
>> Xem thêm: Chi phí du học Mỹ
Danh sách các ngành tuyển sinh giảng dạy bằng tiếng Trung
|
Học
viện
|
Chuyên
ngành
|
Thời
gian
học
|
Học
phí
|
Yêu
cầu
HSK
|
Môn thi
CSCA
|
Lưu ý và yêu cầu
khác
|
|
Triết
học
|
Triết học
|
4
năm
|
19.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung văn học, Toán
|
|
|
Văn
học
|
Văn học và
ngôn ngữ
Trung quốc
|
4
năm
|
19.800
tệ/năm
|
HSK
6 từ
210
điểm
|
Tiếng Trung văn học, Toán
|
Yêu cầu có trình độ tiếng Hán tốt, bao gồm khả năng nghe, nói, đọc, viết thành thạo tiếng Hán, và nắm vững kiến thức cơ bản về ngôn ngữ và văn học Trung Quốc.
|
|
Văn hiến học cổ điển
|
19.800
tệ/năm
|
|
Lịch sử học
|
Lịch sử
|
4
năm
|
19.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung văn học, Toán
|
|
|
Nghệ
thuật và khảo cổ
|
Khoa học di sản văn hoá và bảo tàng
|
|
19.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung văn học, Toán. Hoá
|
Yêu cầu có nền tảng lịch sử tốt, khả năng viết và biểu đạt bằng tiếng Trung tốt
|
|
Khảo cổ học
|
19.800
tệ/năm
|
Tiếng Trung văn học, Toán, Hoá
|
|
Khoa học
công nghệ và nghệ thuật
|
29.800
tệ/năm
|
Tiếng Trung văn học, Toán
|
Có nền tảng nhất
định về nghệ thuật và hội họa, khả năng thẩm mỹ và tư duy cảm tính.
Đã từng học các
khóa học liên quan đến thiết kế mỹ thuật hoặc công nghệ máy
tính, với thành tích xuất sắc.
Có kinh nghiệm
tham gia triển lãm hoặc đạt giải thưởng trong các cuộc thi liên quan.
Đam mê các lĩnh vực giao thoa giữa nghệ thuật và công nghệ, thiết kế đa phương tiện tổng hợp.
|
|
Truyền
thông
và văn
hoá
quốc tế
|
Báo chí
|
4
năm
|
19.800
tệ/năm
|
HSK
6 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung văn học, Toán
|
|
|
Truyền thông
|
HSK
5 từ
200
điểm
|
|
|
Ngoại
ngữ
|
Tiếng Anh
|
4
năm
|
19.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
|
Tiếng Trung văn học, Toán
|
Có nền tảng tiếng Trung và tiếng Anh tốt, trình độ ngôn
|
| |
Phiên dịch
|
|
|
HSK
6 từ
180
điểm
|
|
ngữ sẽ là tiêu chí
quan trọng để xét tuyển Khuyến khích ứng viên nộp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế như: TOEFL, IELTS, TOEIC
|
|
Tiếng Nga
|
|
Tiếng Nhật
|
|
Tiếng Đức
|
|
Tiếng Pháp
|
|
Tiếng Tây
Ban Nha
|
|
Kinh tế
|
Kinh tế học
|
4
năm
|
24.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
210
điểm
|
Tiếng Trung văn học, Toán
|
Có nền tảng toán học tốt và năng lực giao tiếp văn hoá xuyên biên giới
|
|
Tài chính
|
|
Tài chính
công
|
|
Thương mại và kinh tế
quốc tế
|
|
Giáo
dục
|
Giáo dục
|
4
năm
|
24.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung văn học, Toán
|
Có nền tảng tiếng Anh tốt. Kỹ năng viết và diễn đạt tiếng Trung tốt
|
|
Quản lý
|
Quản trị kinh doanh
|
4
năm
|
24.800
tệ/năm
|
HSK
6 từ
220
điểm
|
Tiếng Trung văn học, Toán
|
Có nền tảng toán học và tiếng Anh tốt.
|
|
Quản lý
thông tin và hệ thống
thông tin
|
Tiếng Trung văn học, Toán, Vật lý
|
Có nền tảng toán
học, lập trình và
tiếng Anh tốt
|
|
Kế toán
|
Tiếng Trung văn học, Toán
|
Khả năng đọc hiểu tiếng Trung xuất sắc Nền tảng toán học và tiếng Anh tốt
|
|
Quản lý công
cộng
|
Quản lý kinh tế nông thôn
|
4
năm
|
24.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung văn học, Toán
|
Có nền tảng toán
học, tiếng Anh tốt, Kỹ năng viết và diễn đạt tiếng Trung tốt
|
|
Quản lý hành chính
|
|
Quản lý tài
nguyên đất
|
|
Lao động và an ninh xã
hội
|
| |
Chính trị và hành chính
công
|
|
|
|
|
Có nền tảng tiếng Anh tốt, Kỹ năng viết và diễn đạt tiếng Trung tốt
|
|
Xã hội học
|
HSK
6 từ
180
điểm
|
|
Học
viện
Luật
Guang
Hua
|
Luật
|
4
năm
|
24.800
tệ/năm
|
HSK
6 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung văn học, Toán
|
Kỹ năng viết và diễn đạt tiếng Trung tốt
|
|
Khoa
học
toán
học
|
Toán học và toán học ứng dụng
|
4
năm
|
24.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Vật lý
|
Có nền tảng toán học tốt
|
|
Khoc học
máy tính và thông tin
|
|
Thống kê
|
|
Vật lý
|
Vật lý
|
4
năm
|
24.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Vật lý
|
Có nền tảng toán học và vật lý tốt
|
|
Hoá
học
|
Hoá học
|
4
năm
|
24.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Vật lý, Hoá
|
Không bị mù màu, có nền tảng toán học, hoá học và vật lý tốt, diễn đạt tiếng Trung tốt
|
|
Khoa
học địa cầu
|
Khoa học
thông tin địa lý
|
4
năm
|
24.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Vật lý
|
Có nền tảng toán học và vật lý tốt
|
|
Khoa học khí quyển
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Vật lý
|
|
Địa chất học
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Vật lý, Hoá
|
|
Tâm lý
và khoa học
hành vi
|
Tâm lý học
|
4
năm
|
24.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Vật lý
|
Có nền tảng toán học và vật lý tốt
|
|
Kỹ
thuật cơ khí
|
Kỹ thuật cơ khí
|
4
năm
|
24.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Vật lý
|
Có nền tảng toán học tốt, Kỹ năng giao
tiếp và diễn đạt tiếng Trung tốt
|
|
Kỹ
thuật
năng
lượng
|
Kỹ thuật hệ thông môi
trường và
năng lượng
|
4
năm
|
24.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Vật lý
|
Có nền tảng toán
học, vật lý, tiếng
trung tốt,
|
|
Kỹ thuật xe ô tô
|
|
Kỹ thuật
Thiết bị và
Điều khiển
Quá trình
|
|
Kỹ
thuật
hoá học và sinh
học
|
Kỹ thuật và công nghệ
hoá học
|
4
năm
|
24.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Vật lý, Hoá
|
Không bị mù màu, có nền tảng toán học, hoá học và vật lý tốt, diễn đạt tiếng Trung tốt
|
|
Kỹ thuật sinh học
|
|
Khoa
học và
kỹ thuật phân tử cao
|
Kỹ thuật và vật liệu phân tử cao
|
4
năm
|
24.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Hoá
|
Không bị mù màu, có nền tảng toán học, hoá học và vật lý tốt, diễn đạt tiếng Trung tốt
|
|
Khoa
học và
kỹ thuật vật liệu
|
Khoa học và kỹ thuật vật liệu
|
4
năm
|
24.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Vật lý
|
Không bị mù màu, có nền tảng toán học và vật lý tốt
|
|
Kỹ
thuật
kiến
trúc
|
Kiến trúc
|
5
năm
|
24.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Vật lý
|
Không bị mù màu, có nền tảng toán học và vật lý tốt,có khả
năng nghệ thuật và thẩm mỹ nhất định
|
|
Kiến trúc
|
4
năm
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Vật lý
|
| |
Quy hoạch
đô thị và
nông thôn
|
4
năm
|
|
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán
|
|
|
Kỹ thuật giao thông, thuỷ
lợi, xây dựng
|
4
năm
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Vật lý
|
có nền tảng toán học và vật lý tốt
|
|
Kỹ
thuật
điện
|
Kỹ thuật điện và tự động
hoá
|
4
năm
|
24.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Vật lý
|
có nền tảng toán học và vật lý tốt
|
|
Kỹ thuật điện tử thông tin
|
|
Vũ trụ
hàng
không
|
Lực học công trình
|
4
năm
|
24.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Vật lý
|
có nền tảng toán học và vật lý tốt, kỹ năng giao tiếp và diễn đạt
tiếng Trung tốt, học môn Lý và Hoá ở THPT
|
|
Kỹ thuật và thiết kế hàng không
|
4
năm
|
24.800
tệ/năm
|
|
Hải
dương
học
|
Công nghệ
và kỹ thuật
hải dương
|
4
năm
|
24.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Vật lý
|
Năm 3, năm 4 sẽ học tại cơ sở Zhou Shan
|
|
Khoa học hải dương
|
|
Khoa
học và
kỹ thuật điện
quang
|
Khoa học và kỹ thuật
thông tin
điện quang
|
4
năm
|
24.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Vật lý
|
Không bị mù màu, có nền tảng toán học tốt
|
|
Khoa
học và
kỹ thuật điện tử
và
thông
tin
|
Kỹ thuật
thông tin
|
4
năm
|
24.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Vật lý
|
Có nền tảng toán học và vật lý tốt, kỹ năng giao tiếp và diễn đạt tiếng Trung tốt
|
|
Khoa học và công nghệ
điện từ
|
|
Kỹ thuật và khoa học vi điện tử
|
|
Công
nghệ và
|
Thiết kế công nghiệp
|
4
năm
|
24.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
|
|
Có nền tảng toán học tốt, kỹ năng giao tiếp
|
|
khoa
học
máy
tính
|
Khoa học và công nghệ
máy tính
|
|
|
180
điểm
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Vật lý
|
và diễn đạt tiếng
Trung tốt, ứng viên không sử dụng tiếng Anh làm ngôn ngữ mẹ đẻ cần cung cấp chứng chỉ trình độ tiếng Anh như
TOEFL/IELTS hoặc các chứng chỉ tương đương khác. Trong đó, điểm TOEFL
không dưới 80, điểm IELTS không dưới 6.5.
|
|
Kỹ thuật
phần mềm
|
|
An toàn
thông tin
|
|
Khoa
học và
kỹ thuật điều
khiển
|
Tự động hoá
|
4
năm
|
24.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Vật lý
|
Có nền tảng toán học tốt, kỹ năng giao tiếp và diễn đạt tiếng
Trung tốt
|
|
Kỹ
thuật Y sinh và
Khoa
học
Thiết bị
|
Kỹ thuật Y
sinh
|
4
năm
|
24.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Vật lý
|
Không bị mù màu, có nền tảng toán học và vật lý tốt
|
|
Khoa
học sự
sống
|
Khoa học
sinh học
|
4
năm
|
24.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Hoá
|
Có nền tảng toán học tốt, kỹ năng giao tiếp và diễn đạt tiếng
Trung tốt
|
|
Sinh thái học
|
|
Tài
nguyên và môi
trường
|
Khoa học
môi trường
|
4
năm
|
24.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Vật lý, Hoá
|
có nền tảng tiếng
Trung tốt, đã học các môn Vật lý, Sinh
học, Hóa học ở bậc THPT
|
|
Kỹ thuật môi trường
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Vật lý, Hoá
|
| |
Môi trường và tài nguyên nông nghiệp
|
|
|
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Hoá
|
|
|
Nông
nghiệp
và công nghệ
sinh
học
|
Nông học
|
4
năm
|
24.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Hoá
|
đã học các môn Vật lý, Sinh học, Hóa học ở bậc THPT, kỹ năng viết và diễn đạt tiếng Trung tốt
|
|
Làm vườn
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Hoá
|
Kỹ năng viết và diễn đạt tiếng Trung tốt
|
|
Bảo tồn thực vật
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Hoá
|
|
Trà
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Hoá
|
Kỹ năng viết và diễn đạt tiếng Trung tốt, đã học môn hóa học ở bậc THPT
|
|
Hoa viên
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán
|
Kỹ năng viết và diễn đạt tiếng Trung tốt
|
|
Khoa
học
động
vật
|
Khoa học
động vật
|
4
năm
|
24.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Hoá
|
đã học các môn hóa học, sinh học ở bậc THPT với điểm tổng kết tốt
|
|
Thú y
|
5
năm
|
Không bị mù màu, không bị suy giảm thị lực màu. Đã học môn Hóa học, Sinh học ở bậc THPT và có thành tích tốt.
|
|
Khoa
học
thực
phẩm
và kỹ
thuật hệ thống
|
Khoa học và kỹ thuật thực phẩm
|
4
năm
|
24.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Hoá,
Vật Lý
|
đã học các môn hóa học, sinh học, vật lý ở bậc THPT
|
|
Kỹ thuật
nông nghiệp
|
|
sinh
học
|
|
|
|
|
|
|
|
Y học
|
Y học lâm
sàng
|
5
năm
|
29.800
tệ/năm
|
HSK
6 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Hoá
|
Không bị mù màu, không bị suy giảm thị lực màu. Đã học môn Hóa học, vật lý, Sinh học ở bậc
THPT và có thành tích tốt.
|
|
Y học dự
phòng
|
|
Nha khoa
|
|
Dược
học
|
Dược học
|
4
năm
|
24.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung Kỹ thuật,
Toán, Hoá
|
Không bị mù màu, không bị suy giảm thị lực màu. Đã học môn Hóa học, Sinh học , vật lý ở bậc
THPT và có thành tích tốt.
|
|
Giáo
dục
quốc tế
|
Tiếng Trung (sinh viên
quốc tế)
|
4
năm
|
19.800
tệ/năm
|
HSK
5 từ
180
điểm
|
Tiếng Trung văn học, Toán
|
Ứng viên có nền tảng tiếng Trung tốt
nhưng chưa đạt HSK 5 với 180 điểm vẫn có thể đăng ký. Nếu vượt qua phỏng vấn
video, có thể được nhận. Sau khi nhập học, trong vòng một năm phải đạt HSK 5 với trên 180 điểm, nếu không sẽ bị hủy tư cách học tập.
Thời gian dừng đăng ký: 31/05/2026
|
Danh sách các chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Anh
|
Học viện
|
Chuyên
ngành
|
Thời
gian
học
|
Học phí
|
Yêu cầu
|
Môn thi CSCA
|
|
Y khoa
|
Y học lâm sàng
|
6 năm
|
42.800
tệ/năm
|
-Yêu cầu ngoại ngữ đối với thí sinh không phải người bản ngữ tiếng Anh: IELTS ≥ 6, không kỹ năng nào dưới 5.0, TOEFL iBT 75 điểm trở lên, mỗi kỹ năng không dưới 15. Cambridge
Certificate in
Advanced English (CAE) 170 điểm trở lên. Duolingo English Test: 100 điểm trở lên.
Miễn yêu cầu ngoại ngữ nếu nộp kết quả IB, A-level hoặc các chứng chỉ chuẩn hóa quốc tế khác.
-Yêu cầu thành tích học tập văn hóa:
Điểm trung bình các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học (Động vật học &
Thực vật học) ở bậc THPT đạt từ 70% trở lên
|
Toán học, Hoá học
|
|
Thương
mại liên
kết quốc
tế
|
Truyền
thông
|
4 năm
|
65.000.
tệ/năm
|
TOEFL ≥ 80 điểm,
IELTS ≥ 6.5 điểm,
Duolingo English Test: ≥ 120 điểm
Ưu tiên ứng viên có nền tảng toán tốt
|
Toán học
|
| |
Y sinh học (hợp tác
|
4 năm
|
200.000 tệ/năm
|
|
Toán học, Hoá học
|
|
Liên kết
ZJU –
UoE
|
Trung
Quốc –
Quốc tế)
|
|
|
Sinh học và Hóa học là các môn bắt buộc ở bậc trung học phổ thông.
|
|
|
Thông tin sinh học
(hợp tác
Trung
Quốc –
Quốc tế)
|
Toán học, Hoá học
|
|
Kỹ thuật
điện
|
Kỹ thuật
điện và tự động hoá
|
4 năm
|
80.000.
tệ/năm
|
Yêu cầu nền tàng toán học và vật lý tốt
|
Toán học, Vật lý
|
|
Khoa học và kỹ
thuật điện tử và
thông tin
|
Kỹ thuật
thông tin
|
4 năm
|
80.000.
tệ/năm
|
Yêu cầu nền tảng toán học và vật lý tốt
|
Toán học, Vật lý
|
|
Khoa học và công
nghệ điện từ
|
4 năm
|
80.000.
tệ/năm
|
|
Khoa học và kỹ
thuật điều khiển
|
Tự động
hoá
|
4 năm
|
80.000.
tệ/năm
|
Yêu cầu nền tàng toán học tốt
|
Toán học, Vật lý
|
|
Khoa học và kỹ
thuật điện quang
|
Khoa học và kỹ
thuật
thông tin
điện
quang
|
4 năm
|
80.000.
tệ/năm
|
Yêu cầu nền tàng toán học tốt, không mù màu
|
Toán học, Vật lý
|
Những lý do nên chọn đại học Chiết Giang
Nếu bạn đang phân vân về việc có nên du học tại đại học Chiết Giang hay không thì những lý do dưới đây sẽ giúp bạn đưa ra quyết định nhanh chóng và sáng suốt nhất:
-
Chất lượng giáo dục hàng đầu: Hệ thống giáo dục chất lượng chính là ưu điểm nổi bật của trường đại học danh tiếng này. Những chương trình đào tạo được thiết kế riêng biệt, giúp các học viên được rèn luyện toàn diện về cả trí tuệ, đạo đức và thể chất.
-
Giảng viên giàu kinh nghiệm, trình độ cao: Đại học Chiết Giang có khoảng 9.700 giảng viên, trong đó có nhiều học giả và các giáo sư cấp cao đã đạt được nhiều giải thưởng danh giá.
-
Điều kiện học tập tốt: Có nhiều thư viện học thuật với hàng triệu đầu sách cùng với nhiều thiết bị dạy và học hiện đại.
-
Là khu vực đáng sống: Không phải ngẫu nhiên Chiết Giang được mệnh danh là “vùng đất của các cổ trấn”. Thành phố lịch sử này có rất nhiều di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh và những nét văn hóa độc đáo của Trung Quốc. Hơn nữa, khí hậu ở đây cũng rất ôn hòa và dễ chịu.
-
Cơ hội việc làm rộng mở: Đây cũng là một trong những thành phố rất phát triển và có vai trò quan trọng, thúc đẩy nền kinh tế của Trung Quốc. Như vậy, học tập và sinh sống tại đây, bạn không những được tận hưởng vẻ đẹp thiên nhiên mà còn có cơ hội tìm kiếm việc làm, phát triển sự nghiệp.

Điều kiện và học phí du học đại học Chiết Giang
Ngoài chất lượng giảng dạy, điều kiện và học phí du học đại học Chiết Giang cũng là vấn đề được nhiều bậc phụ huynh và du học sinh quan tâm.
Điều kiện du học đại học Chiết Giang
Nếu muốn học tập tại trường đại học Chiết Giang, bạn cần đáp ứng đủ những điều kiện dưới đây:
-
Bậc đại học: Tốt nghiệp THPT, chứng chỉ HSK4
-
Bậc thạc sĩ: Tốt nghiệp Đại học, tối thiểu HSK 5, có thư giới thiệu của giáo sư hay phó giáo sư.
-
Bậc tiến sĩ: Có văn bằng Thạc sĩ, tối thiểu HSK 6, có thư giới thiệu của giáo sư hoặc phó giáo sư
-
Có chứng chỉ kỳ thi CSCA
Học phí đại học Chiết Giang
Hệ thống giáo dục có chất lượng xuất sắc nhưng chi phí học tập tại Đại học Chiết Giang lại không quá đắt đỏ, phù hợp với kinh tế của nhiều gia đình. Do đó, du học sinh có thể yên tâm học tập và không cần phải quá lo lắng về chi phí học tập.
Tùy theo từng chương trình học mà mức học phí sẽ có sự khác biệt:
-
Khóa học tiếng ngắn hạn: Mức học phí khoảng 18.000 RMB/năm.
-
Chương trình đào tạo đại học: Mức học phí khoảng 22.000 – 48.000 RMB/ năm.
-
Chương trình đào tạo thạc sĩ: Mức học phí khoảng 25.000 – 35.000 RMB/ năm.
-
Chương trình đào tạo tiến sĩ: Mức học phí khoảng 31.000 – 43.000 RMB/ năm.
Ngoài khoản học phí, du học sinh còn cần chuẩn bị các chi phí sinh hoạt khác như sau:
Lưu ý, những khoản chi phí nêu trên chỉ có tính chất tham khảo. Tùy theo từng thời điểm, mỗi năm học và từng ngành học, mức học phí sẽ có sự thay đổi.
>> Xem thêm: Học bổng du học Singapore

Học bổng du học đại học Chiết Giang
Để thu hút nhiều du học sinh và tìm kiếm nhân tài, đại học Chiết Giang đã đưa ra nhiều chương trình học bổng giá trị dành cho sinh viên quốc tế. Trong đó bao gồm:
Học bổng Khổng Tử CIS
Học bổng này dành cho Giáo dục hán ngữ quốc tế cùng với một số ngành có liên quan. Giá trị học bổng Khổng tử CIS như sau:
-
Hệ 1 năm: Sinh viên được miễn học phí, miễn kí túc xá, miễn BHYT, hỗ trợ sinh hoạt phí 2500 tệ hàng tháng.
-
Hệ Đại học: Miễn học phí, kí túc xá, BHYT, trợ cấp sinh hoạt phí 2500 tệ trong 1 tháng.
-
Hệ Thạc sĩ: Miễn học phí, kí túc xá, BHYT, hỗ trợ sinh hoạt phí 3000 tệ trong một tháng.
-
Hệ Tiến sĩ: Miễn học phí, miễn kí túc xá, BHYT, trợ cấp sinh hoạt phí 3500 tệ mỗi tháng.

Học bổng Chính phủ Trung Quốc CSC
Đây là loại học bổng danh giá nhất, được cấp bởi Bộ Giáo dục Trung Quốc nhằm hỗ trợ cho sinh viên quốc tế. Với gói học bổng này, sinh viên sẽ được hỗ trợ và nhận nhiều đãi ngộ xuyên suốt trong cả quá trình học tập. Học bổng CSC thường mở cho các khóa học cấp bằng cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ các ngành khác nhau được giảng dạy bằng tiếng Anh hoặc tiếng Trung.
-
Hệ Đại học: Miễn học phí, miễn kí túc xá, BHYT, trợ cấp sinh hoạt phí 2500 tệ mỗi tháng.
-
Hệ Thạc sĩ: Miễn học phí, miễn kí túc xá, BHYT, hỗ trợ sinh hoạt phí 3000 tệ mỗi tháng.
-
Hệ Tiến sĩ: Miễn học phí, miễn kí túc xá, BHYT, trợ cấp sinh hoạt phí 3500 tệ mỗi tháng.
Học bổng Trường Y Quốc tế “ Vành đai và Con đường”
Loại học bổng này dành cho hệ tiến sĩ, gồm các loại:
Kết luận
Hy vọng với những thông tin trên đây, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh, sinh viên đã hiểu rõ hơn về những thành tích, các chuyên ngành đào tạo nổi bật và điều kiện du học cũng như chi phí học tập tại trường Đại học Chiết Giang. Mọi thắc mắc cần được giải đáp, mời bạn liên hệ đến Trung tâm Tư vấn du học VNPC để được tư vấn chi tiết nhé.