Du học Canada ngành quản lý xây dựng tại trường Saskatchewan Polytechnic

Theo thống kê của Trung tâm Dự báo nhu cầu nhân lực và Thông tin thị trường lao động thành phố Hồ Chí Minh, kiến trúc - xây dựng hiện là ngành thu hút nhiều nhân lực, chiếm 4% (khoảng 11.000 người/năm) tổng nhu cầu nhân lực mỗi năm của riêng TP.HCM. Đến cuối năm 2015, khi Việt Nam gia nhập Cộng đồng kinh tế ASEAN (AEC) sẽ mở ra nhiều cơ hội cho lao động Việt Nam với dự báo sẽ tăng trưởng mạnh mẽ việc làm trong các lĩnh vực xây dựng, giao thông vận tải, dệt may, chế biến thực phẩm,... Do đó, cơ hội việc làm đối với ngành Quản lý xây dựng sẽ là không bao giờ thiếu. Trong bài viết này VNPC sẽ giới thiệu đến các bạn ngành Quản lý xây dựng tại trường Saskatchewan Polytechnic - Canada.

Du học Canada ngành quản lý xây dựng tại trường Saskatchewan Polytechnic

1. Tổng quan về chương trình học ngành Quản lý xây dựng tại trường Saskatchewan Polytechnic - Canada.
Chương trình cấp bằng Cử nhân Quản lý Xây dựng (BCM) là duy nhất ở Saskatchewan mang đến cho sinh viên cơ hội lấy bằng tú tài sau khi tốt nghiệp với hai năm học bổ sung. Chương trình được phát triển để đáp ứng nhu cầu của ngành và xu hướng toàn cầu cho các chuyên gia được đào tạo trong Chương trình BCM kết hợp các kỹ năng thực tế nhiều mặt với kiến thức lý thuyết và đào tạo kỹ thuật, thực sự là một bằng cấp của một học viên.

Sask Polytech tự hào về danh tiếng của mình trong việc cung cấp cho ngành công nghiệp những sinh viên tốt nghiệp và bằng cấp này cũng không ngoại lệ khi cung cấp một con đường độc đáo, trực tiếp và phù hợp để sinh viên kiếm được bằng cấp trong lĩnh vực ngày càng quan trọng này. Chương trình học bao gồm một phổ toàn diện của các chủ đề quản lý xây dựng bao gồm:

  • Lập kế hoạch
  • Ước tính
  • Sự an toàn
  • Luật hợp đồng
  • Kiểm soát giá
  • Đấu thầu
  • Quản lý dự án 

2. Cơ hội nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp: 
Sau khi Tốt nghiệp sinh viên có thể làm các lĩnh vực:

  • Ngành công nghiệp nặng, thương mại, kỹ thuật và xây dựng đang phát triển.
  • Kỹ thuật, thiết kế, nghiên cứu và phát triển và khởi nghiệp. 
  • Các cơ hội nghề nghiệp có thể bao gồm các vai trò như trợ lý giám đốc xây dựng, 
  • Trợ lý giám đốc dự án, người kiểm soát tài liệu dự án, 
  • Quản trị viên hợp đồng cấp dưới, 
  • Trợ lý quản lý cơ sở, 
  • Điều phối viên dự án và thanh tra xây dựng.

Du học Canada ngành quản lý xây dựng tại trường Saskatchewan Polytechnic

3. Chi tiết về các khóa học tại trường Saskatchewan Polytechnic- Canada.

Bachelor of Construction Management: Cử nhân quản lý xây dựng

  • Thời gian: 4 năm 
  • Campus: Regina
  • Kỳ nhập học chính: Tháng 9
  • Học phí tham khảo: 23,500 CAD/năm (áp dụng 2022) – có thể thay đổi theo quy định của nhà trường.
  • Mã chương trình học: không có
  • Yêu cầu đầu vào khóa học: Học sinh Tốt nghiệp lớp 12 tại Việt Nam, IELTS 6.5 trở lên không kỹ năng nào dưới dưới 6.0

Các môn học: Học sinh hoàn thành trong 150 tuần

Year 1:
Semester 1

  • CNST 122: Building Construction: Wood Frame Residential 
  • CODE 100: Building Code: Part 9 Applications
  • DRFT 109: Architectural Drafting: Fundamental Techniques
  • DRFT 110: Architectural Drafting: Computer-Aided Techniques 
  • DSGN 121: Design Studio: Fundamentals
  • MATH 115: Calculus for Architectural Technologies
  • MGMT 228: Management Principles
  • TCOM 102: Workplace Communication

Semester 2

  • ADMN 108: Contract Administration: Ethics, Law and Documents
  • ADMN 109: Contract Administration: Estimating with ProEst1
  • CNST 221: Building Construction: Residential Construction 
  • CODE 101: Building Code: Part 9 Applications
  • DRFT 111: Architectural Drafting: Computer-Aided Techniques
  • DRFT 220: Architectural Drafting: Residential Working Drawings
  • DSGN 231: Design Studio: Residential
  • SFTY 129: Safety Awareness1Show course details
  • STAT 200: tatistics for Technology
  • TCOM 103: Technical Communication
  • Co-operative Work Term 1
  • COOP 101: Co-operative Work Term

Semester 3

  • ADMN 105Contract Administration: Specifications and Construction Accounting
  • BLDG 220: Building Systems: Preliminary Design
  • CNST 222: Building Construction: Commercial Fundamentals
  • CODE 200: Building Code: Part 3 Applications 
  • DRFT 224: Architectural Drafting: Residential Working Drawings 
  • DSGN 232: Design Studio: Institutional
  • PHYS 228: Physics: Light, Heat and Sound

Co-operative Work Term 2

  • COOP 201: Co-operative Work Term

Semester 4 (Building Sciences)

  • BLDG 222: Building Systems: Building Science
  • CNST 232: Building Construction: Commercial Buildings 
  • CODE 201: Building Code: Part 3 Applications 
  • DRFT 210: Architectural Drafting: Computer-Aided Techniques
  • HIST 221: Architectural History: Context for Saskatchewan
  • PHYS 227: Physics: Statics and Strength of Materials
  • RENO 220: Architectural Drafting: Renovation Working Drawings
  • SRVY 228: Surveying: Introduction to Survey and Building Layout

Year 2
Semester 4 (Interior Design)

  • CNST 233: Building Construction: Commercial Interiors
  • CODE 201: Building Code: Part 3 Applications
  • DRFT 210: Architectural Drafting: Computer-Aided Techniques 
  • DSGN 234: Design Studio: Commercial Mixed Occupancy
  • HIST 221: Architectural History: Context for Saskatchewan
  • PHYS 227: Physics: Statics and Strength of Materials
  • RENO 222: Design Studio: Commercial Adaptive Re-use
  • SRVY 228: Surveying: Introduction to Survey and Building Layout

Co-operative Work Term 3

  • COOP 301: Co-operative Work Term

Semester 5 (Building Sciences) 

  • ADMN 258: Project Management and Estimating
  • BLDG 221: Building Systems: Commercial Buildings
  • CNST 224: Building Construction: Commercial Buildings
  • CODE 300: Building Code: Part 3 Applications
  • DRFT 233: Architectural Drafting: Commercial Working Drawings
  • PROJ 228: Applied Research: Capstone Project
  • STRU 240: Building Construction: Structural Design

Semester 5 (Interior Design)

  • ADMN 258: Project Management and Estimating
  • BLDG 250: Building Systems: Commercial Interiors
  • CNST 234: Building Construction: Design Build Project
  • CODE 300: Building Code: Part 3 Applications 
  • DRFT 234: Architectural Drafting: Commercial Working Drawings
  • DSGN 235: Design Studio: Commercial Mixed Occupancy 
  • PROJ 228: Applied Research: Capstone Project

Year 3 - Semester 5

  • ADMN 303: Organizational Behaviour
  • ANLT 300: Applied Critical Thinking and Logic
  • COMM 301: Managerial Communications
  • LAW 300: Construction Law

Must take 1 of 2 (1 of 2)

  • ENGL 100: Critical Reading and Writing
  • PSYC 101: Introduction to Psychology

Year 3 - Semester 6

  • ADMN 302: Construction Accounting and Finance
  • BLDG 300: Building Fundamentals in Construction Management
  • ETHC 300: Professional Ethics and Sustainable Development
  • LEAD 302: Leadership Fundamentals
  • STAT 300: Statistics and Risk Analysis

Must take 1 of 2 (1 of 2)

  • PSYC 101: Introduction to Psychology
  • SOCI 300: Culture and Diversity in Canadian Society

Work Term One

  • WORK 302: Work-Integrated Learning

Year 4 - Semester 7

  • ECON 400: Micro and Macro Economics
  • ESTM 400: Construction Cost Estimating and Procurement
  • HR 300: Human Resource Management
  • MGMT 400: Construction Contracts and Documents
  • PLAN 400: Construction Planning and Scheduling

Year 4 - Semester 8

  • BUS 400: Construction Business Strategies: Trends and Issues
  • MGMT 403: Construction Project Management
  • PROJ 400: Capstone Project
  • SFTY 405: Construction Safety and Site Management

Must take 1 of 2 (1 of 2)

  • CDNS 300: Canadian Government3Show course details
  • SOCI 300: Culture and Diversity in Canadian Society 

Kỳ học thực tập có thể được trả lương, vì vậy bạn sẽ kiếm được tiền trong khi học Saskatchewan Polytechnic sắp xếp các cuộc phỏng vấn của bạn; tùy bạn tỏa sáng. Đây cũng là cơ hội để phát triển các kỹ năng quan trọng trong phỏng vấn xin việc, thái độ chuyên nghiệp, giao tiếp giữa các cá nhân và hơn thế nữa. Nhưng nếu bạn không chắc về ngành nghề này, hoặc vẫn đang lựa chọn thì hãy liên hệ với VNPC để quyết định chọn ngành nghề nhé.

Chi sẻ :

Tin Liên Quan