Du học Mỹ ngành Kế toán sở hữu chương trình đào tạo bài bản, trang bị đầy đủ từ kiến thức lý thuyết đến kỹ năng chuyên môn. Trong quá trình học, sinh viên sẽ được tham gia các khóa thực tập để tìm hiểu thị trường ngành Kế toán tại Mỹ, cũng như các cơ hội việc làm và trau dồi thêm kinh nghiệm. Trong bối cảnh diễn ra những vụ khủng hoảng tài chính gần đây, nhu cầu làm việc ngành Kế toán tại Mỹ đã được tập trung nhiều hơn cả. Ở bài viết này VNPC sẽ giới thiệu đến các bạn ngành kế toán tại trường University of the Pacific của Mỹ.
1, Tổng quan về chương trình học ngành kế toán tại University of the Pacific
Các khóa học về kế toán tại trường sẽ dạy cho bạn những nguyên tắc vàng về khung pháp lý của kế toán kiểm toán, hệ thống chuẩn mực của kế toán Hoa Kỳ và quốc tế. Những kiến thức về thu thập, xử lý, kiểm tra và cung cấp thông tin về tình hình tài chính, hiệu quả hoạt động kinh doanh thông qua các nghiệp vụ của kế toán: tính phí, làm dự toán, phân bổ ngân sách, quản lý doanh thu theo sát các kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp.
Ngoài các kiến thức nên tảng, tổng quan sinh viên học ngành kế toán còn được trang bị kỹ năng khác như kỹ năng giao tiếp, kỹ năng lập kế hoạch, kỹ năng quản lý thời gian…
2, Cơ hội nghề nghiệp
Nếu bạn sở hữu tấm bằng ngành Tài chính – Kế toán trong tay, chắc chắn bạn sẽ trở thành “mục tiêu” sáng giá đối với các nhà tuyển dụng tại Mỹ. Khi có cơ hội làm việc trong ngành Tài chính – Kế toán, bạn sẽ có cơ hội tiếp cận với các môi trường làm việc đa dạng, chuyên nghiệp ở các công ty, doanh nghiệp, tập đoàn lớn nhỏ ở trong và ngoài nước. Chỉ riêng tại Mỹ, các việc làm liên quan tới ngành nghề này cũng rất phong phú, thậm chí còn có chính sách ưu tiên tạo cơ hội định cư khi làm những công việc như:
- Chuyên gia phân tích dữ liệu
- Chuyên gia phân tích thương mại
- Quản lý phát triển kinh doanh
- Chuyên gia phân tích thay đổi
- Chuyên gia đấu thầu
- Quản lý bất động sản nhà ở
- Quản lý dự án, Quản lý trang web
- Quản trị viên hợp đồng xây dựng
3, Chi tiết về các khóa học ngành kế toán tại University of the Pacific
3.1 Bachelor of Science in Accounting
- Thời gian: 4 năm
- Kỳ nhập học chính: Tháng 2, 9
- Học phí tham khảo: $26459/ kỳ (có thể thay đổi theo yêu cầu của nhà trường)
- Yêu cầu đầu vào khóa học: Tốt nghiệp THPT với điểm trung bình GPA 2.0-2.5 (thay đổi theo chương trình). TOEFL iBT 75 hoặc IELTS 6.0
Các môn học
Sinh viên phải hoàn thành 128 tín chỉ, và có điểm trung bình GPA từ 2.0 trở lên để tốt nghiệp và lấy bằng.
I, General Education Requirements
Tối thiểu 28 môn học và 9 khóa học
A. CORE Seminars (2 courses)
- CORE 001: Problem Solving & Oral Comm
- CORE 002: Writing and Critical Thinking
B. Breadth Requirement (7 courses, at least 3 units each)
Tối thiểu 1 khóa học từ những môn học sau:
- Artistic Process & Creation
- Civic & Global Responsibility
- Language & Narratives
- Quantitative Reasoning
- Scientific Inquiry
- Social Inquiry
- World Perspectives & Ethics
C. Diversity and Inclusion Requirement
Sinh viên phải hoàn thành Diversity and Inclusion coursework (tối thiểu là 3 tín chỉ)
II, Pre-professional Skills Requirements
Public Speaking
- COMM 027: Public Speaking *
Mathematics 1
- MATH 037: Introduction to Statistics and Probability
- MATH 045: Introduction to Finite Mathematics and Calculus *
Computer Literacy
- COMP 025: Computers and Information Processing *
Economics
- ECON 053: Introductory Microeconomics *
- ECON 055: Introductory Macroeconomics: Theory and Policy *
III. Major Core Courses
- BUSI 010: Dean's Seminar
- BUSI 031: Principles of Financial Accounting
- BUSI 033: Principles of Managerial Accounting
- BUSI 053: The Legal and Ethical Environment of Business
- BUSI 100: Management Information Systems
- BUSI 104: Operations Management
- BUSI 105: Financial Management
- BUSI 107: Marketing Management
- BUSI 108: Introduction to Business Analytics
- BUSI 109: Management and Organizational Behavior
- BUSI 110: Career and Development Seminar
- BUSI 181: Strategic Management and Policy
IV. Experiential Learning
- BUSI 122 Student Investment Fund (SIF)
- BUSI 143 Product Innovation
- BUSI 147 Consumer Behavior
- BUSI 168
- BUSI 173 Entrepreneurial Management Practicum
- BUSI 183 Administrative Internship
- BUSI 187A Sport Management Internship
- BUSI 191 Independent Study
- INTL 151 Cross-Cultural Training I
- INTL 185 SIS Capstone
V. Accounting Requirements
- BUSI 111: Accounting Information Systems
- BUSI 113A: Intermediate Accounting I
- BUSI 113B: Intermediate Accounting II
- BUSI 113C: Advanced Accounting
- BUSI 115: Tax Accounting
- BUSI 117: Cost Accounting
- BUSI 119: Auditing
- BUSI 15: Commercial Law
3.2 Master of Accounting (MAcc)
- Thời gian: 2 năm
- Kỳ nhập học chính: Tháng 2, 9
- Học phí tham khảo: $1605/ tín chỉ (có thể thay đổi theo yêu cầu của nhà trường)
- Yêu cầu đầu vào khóa học: GPA 3.0 cho hầu hết các chương trình sau đại học; 2,75 cho hầu hết các chương trình Giáo dục; 2.5 cho Sinh học, Hóa học, Nghệ thuật Truyền thông và Khoa học Chính trị. TOEFL iBT 79 hoặc IELTS 6.5
Các môn học
- BUSI 100. Management Information Systems. 4 tín chỉ
- BUSI 104. Operations Management. 4 tín chỉ
- BUSI 105. Financial Management. 4 tín chỉ.
- BUSI 106. Sport Analytics. 4 tín chỉ
- BUSI 107. Marketing Management. 4 tín chỉ
- BUSI 108. Introduction to Business Analytics. 4 tín chỉ
- BUSI 109. Management and Organizational Behavior. 4 tín chỉ
- BUSI 110. Career and Development Seminar. 1 tín chỉ
- BUSI 111. Accounting Information Systems. 4 tín chỉ
- BUSI 113A. Intermediate Accounting I. 4 tín chỉ
- BUSI 113B. Intermediate Accounting II. 4 tín chỉ
- BUSI 113C. Advanced Accounting. 4 tín chỉ
- BUSI 115. Tax Accounting. 4 tín chỉ
- BUSI 117. Cost Accounting. 4 tín chỉ
- BUSI 119. Auditing. 4 tín chỉ
- BUSI 121. Financial Markets. 4 tín chỉ
- BUSI 122. Student Investment Fund (SIF). 4 tín chỉ
- BUSI 123. Investment Analysis. 4 tín chỉ
- BUSI 124. Entrepreneurial Finance. 4 tín chỉ
- BUSI 125. Intermediate Financial Management. 4 tín chỉ
- BUSI 126. Topics in Finance. 4 tín chỉ
- BUSI 127. Sport Economics and Finance. 4 tín chỉ
- BUSI 134. Conflict Management. 4 tín chỉ
- BUSI 137. Database Management Systems. 4 tín chỉ
- BUSI 138. Networking and Telecommunications Management. 4 tín chỉ
- BUSI 139. Electronic Commerce Project. 4 tín chỉ
- BUSI 140. Business Systems Analysis. 4 tín chỉ
- BUSI 141. Marketing Research. 4 tín chỉ
- BUSI 142. Personal Selling and Sales Management. 4 Units.
- BUSI 143. Product Innovation. 4 tín chỉ
- BUSI 144. Sport Marketing and Promotions. 4 tín chỉ
- BUSI 146. Advanced Business Analytics. 4 tín chỉ
- BUSI 147. Consumer Behavior. 4 tín chỉ
- BUSI 148. Promotions Management. 4 tín chỉ
- BUSI 149. Marketing Analytics. 4 tín chỉ
- BUSI 150. Business Analytics Project. 4 tín chỉ
- BUSI 151. Digital Marketing. 4 tín chỉ
- BUSI 153. Entertainment Law. 4 tín chỉ
- BUSI 157. Commercial Law. 4 tín chỉ
- BUSI 159. Employment Law. 4 tín chỉ
- BUSI 163. International Financial Management. 4 tín chỉ
- BUSI 165. International Marketing. 4 tín chỉ
- BUSI 169. International Management. 4 tín chỉ
- BUSI 170. Human Resources Management. 4 tín chỉ
- BUSI 171. Coaching Strengths and Developing Leaders. 4 tín chỉ
- BUSI 173. Entrepreneurial Management Practicum. 4 tín chỉ
- BUSI 174. Creating Effective Work Teams. 4 tín chỉ
- BUSI 175. Leadership and Change. 4 tín chỉ
- BUSI 176. Managing Sport Enterprises. 4 tín chỉ
- BUSI 177. Sport Event and Facilities Management. 4 tín chỉ
- BUSI 178. International Commercial Law. 4 tín chỉ
- BUSI 181. Strategic Management and Policy. 4 tín chỉ
- BUSI 183. Administrative Internship. 1-8 tín chỉ
- BUSI 186. Firm, Markets, and Environment: Theory and Application. 3 tín chỉ
- BUSI 188. Data and Decisions. 3 tín chỉ
- BUSI 191. Independent Study. 1-4 tín chỉ
- BUSI 200. Management Information Systems. 2 tín chỉ
- BUSI 201. Financial and Managerial Accounting. 3 tín chỉ
- BUSI 205. Fundamentals of Finance. 3 tín chỉ
- BUSI 206. Data and Decisions. 2 tín chỉ
- BUSI 207. Marketing Management. 2 tín chỉ
- BUSI 208. Managerial Economics. 2 tín chỉ
- BUSI 209. Organizational Behavior. 2 tín chỉ
- BUSI 210. Business and Public Policy. 3 tín chỉ
- BUSI 211. Applied Business Principles. 17 tín chỉ
- BUSI 212. MBA Career Development Seminar. 1 tín chỉ
- BUSI 213. Ethics and Corporate Social Responsibility. 3 tín chỉ
- BUSI 214. Negotiation. 2 tín chỉ
- BUSI 215. Taxation of Business Entities. 3 tín chỉ
- BUSI 216. Professional Accounting Research. 3 tín chỉ
- BUSI 217. Ethics for Professional Accountants. 3 tín chỉ
- BUSI 218. Advanced Financial Accounting Graduate Level. 3 tín chỉ
- BUSI 219. Graduate Auditing Seminar. 3 tín chỉ
- BUSI 220. Corporate Finance. 3 tín chỉ
- BUSI 221. Entrepreneurial Finance. 3 tín chỉ
- BUSI 222. Student Investment Fund. 3 tín chỉ
- BUSI 223. Investment Management. 3 tín chỉ
- BUSI 225. Investments/Portfolio Analysis. 3 tín chỉ
- BUSI 226. Financial Statement Analysis. 3 tín chỉ
- BUSI 227. Forensic Accounting and Fraud Investigation. 3 tín chỉ
- BUSI 228. Supply Chain Financial Management. 3 tín chỉ
- BUSI 230. Ethics in the Investment Profession. 1 tín chỉ
- BUSI 231. Quantitative Methods in Finance. 3 tín chỉ
- BUSI 232. Economics for Finance. 3 tín chỉ
- BUSI 233. Fixed Income Securities. 3 tín chỉ
- BUSI 234. Derivative and Alternative Investment. 3 tín chỉ
- BUSI 241. Marketing Research. 3 tín chỉ
- BUSI 245. Customer Relationship Management. 3 tín chỉ
- BUSI 246. Marketing of Services. 3 tín chỉ
- BUSI 247. Consumer Behavior. 3 tín chỉ
- BUSI 250. Health Finance: Health Insurance. 3 tín chỉ
- BUSI 251. International Healthcare Systems. 3 tín chỉ
- BUSI 252. Healthcare Law. 3 tín chỉ
- BUSI 254. Health Economics. 4 tín chỉ
- BUSI 255. Applied Business Principles. 14 tín chỉ
- BUSI 263. International Finance. 3 tín chỉ
- BUSI 265. Global Marketing Strategy. 3 tín chỉ
- BUSI 268. Global Business Competition. 3 tín chỉ
- BUSI 269. Comparative Management. 3 tín chỉ
- BUSI 270. Human Resource Management. 3 tín chỉ
- BUSI 274. Managing Quality/Productivity. 3 tín chỉ
- BUSI 275. Technology and Innovation. 3 tín chỉ
- BUSI 276. Entrepreneurial Management. 3 tín chỉ
- BUSI 277. Management Skills. 3 tín chỉ
- BUSI 278. International Entrepreneurship. 3 tín chỉ
- BUSI 279. Leadership. 2 tín chỉ
- BUSI 281. Strategic Management. tín chỉ
- BUSI 283. Administrative Internship. 1-3 tín chỉ
- BUSI 291. Graduate Independent Study. 1-4 tín chỉ
- BUSI 293. Special Topics. 4 tín chỉ
Theo thống kê tại thị trường lao động Mỹ, có hơn 50% các công ty đang gặp khó khăn trong việc thu hút nguồn nhân lực ngành Tài chính – Kế toán. Tuy nhiên, theo các chuyên gia dự đoán trong vòng 5 năm tới, ngành Tài chính – Kế toán sẽ thuộc một trong những nhóm ngành có triển vọng cũng như yêu cầu nguồn nhân lực lớn nhất tại Mỹ. Nếu bạn đang quan tâm đến ngành học này và tìm kiếm một khóa học phù hợp tại University of the Pacific, liên hệ với VNPC để được tư vấn thông tin chi tiết các bạn nhé!