Du học Canada ngành kế toán tại trường Kwantlen Polytechnic University

Kế toán không phải ngành hot mà luôn phát triển ổn định. Hầu như mọi doanh nghiệp đều cần một kế toán hoặc toàn bộ đội ngũ kế toán ngay cả một doanh nghiệp startup hay cửa hàng. 

Triển vọng công việc trong ngành kế toán được dự báo sẽ phát triển trong những năm tới. Doanh nghiệp còn tồn tại, thì sẽ cần đến kế toán. 

Cục Thống kê Lao động dự đoán rằng việc làm trong lĩnh vực kế toán sẽ tăng 10% từ năm 2016 đến năm 2026. Con số này nhanh hơn tỷ lệ trung bình trên toàn quốc cho tất cả các ngành nghề.

Trong bài viết này VNPC sẽ giới thiệu đến các bạn ngành Kế toán tại trường Kwantlen Polytechnic University - Canada.

Du học Canada ngành kế toán tại trường Kwantlen Polytechnic University

1. Tổng quan về chương trình học ngành Kế toán tại trường Kwantlen Polytechnic University - Canada.
Chương trình Cử nhân Quản trị Kinh doanh (BBA) về Kế toán cho phép sinh viên tốt nghiệp lấy được bằng cấp kinh doanh giúp họ có được chứng chỉ kế toán chuyên nghiệp ở Canada (chỉ định CPA).

Ở Canada, cần phải có bằng cấp để được chấp nhận làm công việc kế toán. BBA về Kế toán cung cấp các khóa học về kế toán tài chính và quản lý, thuế, kiểm toán, tài chính, kinh tế và các chức năng kinh doanh cốt lõi khác như tiếp thị và hoạt động và quản lý thông tin, đáp ứng các yêu cầu đại học của chỉ định kế toán.

2. Cơ hội nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp: 
Sau khi Tốt nghiệp sinh viên có thể làm các lĩnh vực:
Kế toán chuyên nghiệp được điều hành

  • Nhà phân tích ngân sách
  • Giám đốc tài chính
  • Quản lý ngân hàng
  • Kiểm toán viên nội bộ
  • Kế toán viên pháp y
  • Kế toán
  • Thư ký tính lương
  • Người giám sát thanh toán
  • Cán bộ cho vay
  • Cán bộ ủy thác cá nhân
  • Phân tích tín dụng
  • Giám đốc công ty kiểm toán

Du học Canada ngành kế toán tại trường Kwantlen Polytechnic University

3. Chi tiết về các khóa học tại trường Kwantlen Polytechnic University - Canada.

3.1 Diplom of Accounting: Cao đẳng kế toán

  • Thời gian: 2 năm 
  • Campus: Vancover
  • Kỳ nhập học chính: Tháng 1, Tháng 5, Tháng 9
  • Học phí tham khảo: 21 353 CAD/năm (áp dụng 2022) – có thể thay đổi theo quy định của nhà trường.
  • Mã chương trình học: không có
  • Yêu cầu đầu vào khóa học: Học sinh Tốt nghiệp lớp 12 tại Việt Nam, IELTS 7.0 trở lên không kỹ năng nào dưới dưới 6.5

Các môn học: Tổng 60-63 tín chỉ

  • BUSI 1215    Organizational Behaviour    
  • BUSI 2390    Business Law    
  • BUSI 2405    Operations Management    
  • BUSI 2425    Enterprise Development and Business Planning    
  • MRKT 1199    Introduction to Marketing    

Select one of the following groups:
Group A    

  • ACCT 2293: Accelerated Introductory Financial Accounting    

Group B 1    

  • ACCT 1110: Introductory Financial Accounting I    
  • ACCT 1210: Introductory Financial Accounting II    

Accounting Courses    

  • ACCT 2235    Introductory Taxation
  • ACCT 3320    Cost and Management Accounting I    
  • ACCT 3335    Taxation    
  • ACCT 3380    Managerial Finance    
  • ACCT 3444    Auditing     

Select one of the following groups:    
Group A    

  • ACCT 3310: Intermediate Financial Accounting I    
  • ACCT 3410: Intermediate Financial Accounting II    

Group B    

  • ACCT 3510: Intermediate Financial Accounting I & II    

Breadth Education Courses    

  • CBSY 2306    Accounting Systems and Advanced Reporting Applications    
  • CMNS 1140    Introduction to Professional Communication    
  • ECON 1150    Principles of Microeconomics    
  • ENGL 1100    Introduction to University Writing    

Select one of the following:    

  • BUQU 1130; Business Mathematics    
  • MATH 1120: Differential Calculus    
  • MATH 1130: Calculus for Life Sciences I    
  • MATH 1140: Calculus I (Business Applications)    

Select one of the following:    

  • BUQU 1230: Business Statistics    
  • CRIM 2103: Quantitative Data Analysis I    
  • MATH 1115: Statistics I    
  • MATH 2341: Introduction to Statistics for Business    
  • PSYC 2300: Applied Statistics    
  • SOCI 2365: Introduction to Social Research Statistics

3.2. Bachelor of Business Administration in Accounting: Cử nhân về Kế toán

  • Thời gian: 4 năm 
  • Campus: Vancover
  • Kỳ nhập học chính: Tháng 1, Tháng 5, Tháng 9
  • Học phí tham khảo: 21 339 CAD/năm (áp dụng 2022) – có thể thay đổi theo quy định của nhà trường.
  • Mã chương trình học: không có
  • Yêu cầu đầu vào khóa học: Học sinh Tốt nghiệp lớp 12 tại Việt Nam, IELTS 7.0 trở lên không kỹ năng nào dưới dưới 6.5

Các môn học: Tổng 120 – 124 tín chỉ

  • BUSI 1215    Organizational Behaviour    
  • BUSI 2390    Business Law    
  • BUSI 2405    Operations Management    
  • MRKT 1199    Introduction to Marketing    

Select one of the following groups:    3-6
Group A    

  • ACCT 2293: Accelerated Introductory Financial Accounting    

Group B 1: 

  • ACCT 1110: Introductory Financial Accounting I    
  • ACCT 1210: Introductory Financial Accounting II    
  • ENTR 3100    Business Analysis and Decision Making    
  • ENTR 3110    Advanced Organizational Behaviour    
  • ENTR 4200    Business Strategy    

Accounting Courses    

  • ACCT 2235    Introductory Taxation    
  • ACCT 3335    Taxation    
  • ACCT 3444    Auditing    
  • ACCT 4120    Financial Statement Presentation and Analysis    
  • ACCT 4360    Advanced Financial Modelling using Spreadsheets    
  • ACCT 4455    Advanced Financial Accounting    
  • ACCT 4720    Advanced Managerial Accounting    

Select one of the following groups
Group A    

  • ACCT 3310: Intermediate Financial Accounting I    
  • ACCT 3410: Intermediate Financial Accounting II    

Group B

  • ACCT 3510: Intermediate Financial Accounting I & II    

Select one of the following groups:    6
Group C    

  • ACCT 3320: Cost and Management Accounting I    
  • ACCT 4320: Cost and Management Accounting II    

Group D    

  • ACCT 4520: Management Accounting I & II    

Select one of the following groups:    6
Group E:

  • ACCT 3380: Managerial Finance
  • ACCT 4380: Intermediate Corporate Finance    

Group F    

  • ACCT 4580: Corporate Finance    

Select three of the following:    9

  • ACCT 4111: Introduction to Organizational Fraud    
  • ACCT 4150: International Issues for Financial Managers    
  • ACCT 4199: Accounting Theory    
  • ACCT 4335: Taxation 2    
  • ACCT 4445: Auditing 2    
  • ACCT 4650: Not-For-Profit Management and Financial Reporting    
  • ACCT 4780: Advanced Corporate Finance    

Breadth Education Courses    

  • CBSY 2205    Management Information Systems
  • CBSY 2306    Accounting Systems and Advanced Reporting Applications    
  • CMNS 1140    Introduction to Professional Communication    
  • CMNS 3000    Advanced Professional Business Communications    
  • ECON 1150    Principles of Microeconomics    
  • ECON 1250    Principles of Macroeconomics    
  • ENGL 1100    Introduction to University Writing    
  • PHIL 3033    Business Ethics    
  • BUQU 1130: Business Mathematics    
  • MATH 1120: Differential Calculus    
  • MATH 1130: Calculus for Life Sciences I    
  • MATH 1140: Calculus I (Business Applications)    
  • Select one of the following:    3-4
  • BUQU 1230: Business Statistics    
  • CRIM 2103 Quantitative Data Analysis I    
  • MATH 1115: Statistics I    
  • MATH 2341: Introduction to Statistics for Business    
  • PSYC 2300; Applied Statistics    
  • SOCI 2365: Introduction to Social Research Statistics

3.3. Post Baccalaureate Diploma in Accounting: Khóa sau Cử nhân về kế toán

  • Thời gian: 2 năm 
  • Campus: Vancover
  • Kỳ nhập học chính: Tháng 1, Tháng 5, Tháng 9
  • Học phí tham khảo: 17 088,5 CAD/năm (áp dụng 2022) – có thể thay đổi theo quy định của nhà trường.
  • Mã chương trình học: không có
  • Yêu cầu đầu vào khóa học: Học sinh Tốt nghiệp lớp 12 tại Việt Nam, IELTS 7.0 trở lên không kỹ năng nào dưới dưới 6.5

Các môn học: Tổng 51 tín chỉ

  • ACCT 2293    Accelerated Introductory Financial Accounting    
  • ACCT 5110    Intermediate Financial Accounting    
  • ACCT 5220    Introductory Managerial Accounting    
  • ACCT 5335    Taxation    
  • ACCT 5480    Corporate Finance    
  • ACCT 5500    Data Analytics for Accountants    
  • ACCT 5510    Advanced Financial Accounting    
  • ACCT 5645    Audit and Assurance    
  • ACCT 5720    Advanced Managerial Accounting    
  • ACCT 5800    Strategy and Governance    
  • BUQU 1230    Business Statistics    
  • BUSI 2390    Business Law    
  • CBSY 2205    Management Information Systems    
  • ECON 1150    Principles of Microeconomics    
  • ECON 1250    Principles of Macroeconomics

Chương trình sẽ cho phép sinh viên có được các khóa học kế toán bắt buộc để sau đó được chấp nhận vào chương trình nghiệp vụ kế toán. Chương trình nhằm cung cấp các kỹ năng được CPA Canada xác định là quan trọng để đạt được năng lực như một CPA. Nhưng nếu bạn không chắc về ngành nghề này, hoặc vẫn đang lựa chọn thì hãy liên hệ với VNPC để quyết định chọn ngành nghề nhé.

Chi sẻ :

Tin Liên Quan