Trung Quốc ngày càng khẳng định vị thế là điểm đến du học hàng đầu với nền giáo dục chất lượng, chi phí hợp lý và nhiều chương trình học bổng giá trị. Trong số các trường đại học danh tiếng, Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân luôn nằm trong top đầu về đào tạo kỹ thuật, công nghệ và nghiên cứu khoa học. Với hơn 100 năm phát triển, là thành viên C9 League và thuộc Top 200 đại học thế giới, HIT thu hút hàng nghìn sinh viên quốc tế mỗi năm. Hãy cùng tìm hiểu chi tiết về Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân trong bài viết dưới đây.

Tổng quan về Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân

Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân (哈尔滨工业大学, Harbin Institute of Technology – HIT) là một trong những trường đại học kỹ thuật và nghiên cứu hàng đầu Trung Quốc, được thành lập vào năm 1920 tại thành phố Cáp Nhĩ Tân, tỉnh Hắc Long Giang. Trải qua hơn 100 năm phát triển, trường đã khẳng định vị thế là trung tâm đào tạo và nghiên cứu khoa học – công nghệ hàng đầu, đóng góp quan trọng vào sự phát triển của các lĩnh vực kỹ thuật, công nghiệp, hàng không vũ trụ và đổi mới sáng tạo của Trung Quốc.

Trường trực thuộc Bộ Công nghiệp và Công nghệ Thông tin Trung Quốc (MIIT), đồng thời là thành viên của C9 League – liên minh gồm 9 trường đại học danh giá nhất Trung Quốc, tương đương với Ivy League của Hoa Kỳ. HIT cũng là trường trọng điểm quốc gia thuộc các chương trình Project 211, Project 985 và Double First-Class University (Loại A), được Chính phủ Trung Quốc đầu tư mạnh mẽ để phát triển thành đại học đẳng cấp thế giới.

Thông tin nổi bật

  • Năm thành lập: 1920
  • Loại hình: Đại học công lập trọng điểm quốc gia
  • Cơ quan quản lý: Bộ Công nghiệp và Công nghệ Thông tin Trung Quốc (MIIT)
  • Thành viên: C9 League, Project 211, Project 985 và Double First-Class University (Loại A)
  • Hệ thống đào tạo: Cử nhân, Thạc sĩ và Tiến sĩ
  • Số cơ sở đào tạo: 03 (Cáp Nhĩ Tân, Thâm Quyến và Uy Hải)
  • Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Trung và Tiếng Anh

Quy mô đào tạo

Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân hiện có hơn 50.000 sinh viên đang theo học ở các bậc cử nhân, thạc sĩ và tiến sĩ. Trường quy tụ gần 7.000 giảng viên và cán bộ nghiên cứu, trong đó có nhiều viện sĩ của Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc và Viện Hàn lâm Kỹ thuật Trung Quốc.

Bên cạnh đó, HIT còn là điểm đến của hàng nghìn sinh viên quốc tế đến từ hơn 100 quốc gia và vùng lãnh thổ, tạo nên môi trường học tập đa văn hóa và tăng cường cơ hội giao lưu học thuật quốc tế.

Cơ sở vật chất hiện đại

Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân sở hữu hệ thống cơ sở vật chất hiện đại, đáp ứng đầy đủ nhu cầu học tập, nghiên cứu và sinh hoạt của sinh viên. Trường có hàng trăm phòng thí nghiệm chuyên ngành, nhiều phòng thí nghiệm trọng điểm cấp quốc gia, cùng các trung tâm nghiên cứu tiên tiến về trí tuệ nhân tạo (AI), robot, công nghệ thông tin, khoa học vật liệu, kỹ thuật cơ khí và hàng không vũ trụ.

Ngoài ra, hệ thống thư viện của HIT lưu trữ hàng triệu đầu sách, tài liệu học thuật và cơ sở dữ liệu điện tử quốc tế. Các giảng đường thông minh, trung tâm nghiên cứu, ký túc xá hiện đại, nhà ăn, khu thể thao, sân vận động, bể bơi, phòng gym và các không gian sinh hoạt chung được đầu tư đồng bộ, mang đến môi trường học tập và sinh hoạt tiện nghi cho sinh viên trong nước cũng như quốc tế.

Xếp hạng và danh tiếng quốc tế

Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân thường xuyên góp mặt trong các bảng xếp hạng đại học uy tín thế giới và được đánh giá cao về chất lượng đào tạo, năng lực nghiên cứu cũng như mức độ ảnh hưởng trong lĩnh vực khoa học – kỹ thuật.

Một số thành tích nổi bật của trường gồm:

  • Thành viên C9 League – nhóm 9 trường đại học hàng đầu Trung Quốc.
  • Thuộc Top 10–15 trường đại học tốt nhất Trung Quốc.
  • Xếp hạng 190 thế giới theo QS World University Rankings 2027.

Nhiều ngành như Kỹ thuật, Khoa học máy tính, Tự động hóa, Khoa học vật liệu, Cơ khí và Hàng không vũ trụ nằm trong nhóm dẫn đầu Trung Quốc và có thứ hạng cao trên thế giới.

>> Xem thêm: Du học Trung Quốc

Các ngành tuyển sinh đại học công nghệ Cáp Nhĩ Tân

 

STT

HỌC VIỆN

CHUYÊN NGÀNH

NGÔN NGỮ DẠY

THỜI GIAN HỌC

MÔN THI CSCA

1

Học viện Hàng không

Tự động hoá

Tiếng Trung

4.0

Tiếng Trung kỹ thuật, Toán, Lý

Thiết bị thông minh và hệ thống

Tiếng Trung

4.0

Công nghệ phát hiện, dẫn đường và điều khiển

Tiếng Trung

4.0

Thiết kế mạch tích hợp và hệ thống tích hợp

Tiếng Trung

4.0

Khoa học và kỹ thuật vi điện tử

Tiếng Trung

4.0

Kỹ thuật thị giác thông minh

Tiếng Trung

4.0

2

Kỹ thuật thông tin và điện tử

Kỹ thuật thông tin truyền thông

Tiếng Trung

4.0

Kỹ thuật thông tin điện tử

Tiếng Trung

4.0

Công nghệ đối kháng thông tin

Tiếng Trung

4.0

Khoa học và công nghệ thông minh

Tiếng Trung

4.0

3

Kỹ thuật điện và tự động hoá

Kỹ thuật điện và tự động hoá

Tiếng Trung

4.0

Kỹ thuật Internet năng lượng

Tiếng Trung

4.0

4

Toán học

Thống kê

Tiếng Trung

4.0

5

Máy tính

Khoa học và công nghệ máy tính

Tiếng Trung

4.0

Trí tuệ nhân tạo

Tiếng Trung

4.0

An toàn thông tin

Tiếng Trung

4,0

Kỹ thuật phần mềm

Tiếng Trung

4,0

6

Kỹ thuật cơ điện

Thiết kế, chế tạo cơ khí và tự động hoá

Tiếng Trung

4,0

Kỹ thuật chế tạo thiết bị bay

Tiếng Trung

4,0

Kỹ thuật Robot

Tiếng Trung

4,0

Kỹ thuật chế tạo thông minh

Tiếng Trung

4,0

Khoa học và kỹ thuật mô phỏng sinh học

Tiếng Trung

4,0

7

Khoa học và kỹ thuật vật liệu

Khoa học và kỹ thuật vật liệu

Tiếng Trung

4,0

Kỹ thuật điều khiển và tạo hình vật liệu

Tiếng Trung

4,0

Công nghệ và kỹ thuật hàn

Tiếng Trung

4,0

Vật liệu và linh kiện thông tin quang điện

Tiếng Trung

4,0

Công nghệ đóng gói điện tử

Tiếng Trung

4,0

8

Khoa học và kỹ thuật năng lượng

Kỹ thuật cơ học và năng lượng

Tiếng Trung

4,0

Kỹ thuật lực học thiết bị bay

Tiếng Trung

4,0

Kỹ thuật và công nghệ hạt nhân

Tiếng Trung

4,0

Khoa học và kỹ thuật lưu trữ năng lượng

Tiếng Trung

4,0

9

Khoa học và kỹ thuật thiết bị

Thiết bị chính xác

Tiếng Trung

4,0

Kỹ thuật cảm nhận thông minh

Tiếng Trung

4,0

Công nghệ và thiết bị đo lường – điều khiển

Tiếng Trung

4,0

10

Kỹ thuật xây dựng

Kỹ thuật xây dựng

Tiếng Trung

4.0

Kỹ thuật không gian lòng đất đô thị

Tiếng Trung

4,0

Kiến tạo thông minh

Tiếng Trung

4,0

11

Khoa học và kỹ thuật giao thôing

Kỹ thuật đường bộ, cầu và vượt sông

Tiếng Trung

4,0

Kỹ thuật giao thông

Tiếng Trung

4,0

Giao thông thông minh

Tiếng Trung

4,0

12

Hoá học và hoá công

Kỹ thuật hoá học và công nghệ

Tiếng Trung

4,0

Tiếng Trung kỹ thuật, Toán, Hoá

Kỹ thuật và vật liệu phân tử cao

Tiếng Trung

4,0

Hoá học ứng dụng

Tiếng Trung

4,0

13

Môi trường

Kỹ thuật môi trường

Tiếng Trung

4,0

Khoa học môi trường

Tiếng Trung

4,0

Khoa học và kỹ thuật cấp thoát nước

Tiếng Trung

4,0

Kỹ thuật hệ thống nước thành phố

Tiếng Trung

4,0

14

Khoa học sự sống và y học

Công nghệ sinh học

Tiếng Trung

4,0

Kỹ thuật sinh học

Tiếng Trung

4,0

Thông tin sinh học

Tiếng Trung

4,0

Kỹ thuật y thông minh

Tiếng Trung

4.0

15

Khoa học xã hội nhân văn

Xã hội học

Tiếng Trung

4,0

Tiếng Trung xã hội, Toán học

Tiếng Nga

Tiếng Trung

4,0

Luật

Tiếng Trung

4,0

Quản lý toàn cầu và tổ chức quốc tế

Tiếng Trung

4,0

Văn học và ngôn ngữ Trung Quốc

Tiếng Trung

4,0

16

Kiến trúc và thiết kế

Kỹ thuật ứng dụng năng lượng và môi trường kiến trúc

Tiếng Trung

4,0

Nghệ thuật media số

Tiếng Trung

4,0

Thiết kế sản phẩm

Tiếng Trung

4,0

Kiến trúc học

Tiếng Trung

4.0

Quy hoạch đô thị

Tiếng Trung

4,0

17

Kinh tế và quản trị

Quản lý thông tin và hệ thống thông tin

Tiếng Trung

4,0

Quản lý và ứng dụng dữ liệu lớn

Tiếng Trung

4,0

Tài chính tính toán

Tiếng Trung

4,0

Kinh tế số

Tiếng Trung

4,0

18

Thương mại

Quản trị kinh doanh

Tiếng Trung

4.0

Kế toán

Tiếng Trung

4,0

19

Học viện Hàng không

Tự động hoá

Tiếng Anh

4.0

Toán học, Vật lý

Thiết kế mạch tích hợp và hệ thống tích hợp

Tiếng Anh

4.0

20

Kỹ thuật thông tin và điện tử

Kỹ thuật thông tin truyền thông

Tiếng Anh

4.0

Kỹ thuật thông tin điện tử

Tiếng Anh

4.0

21

Kỹ thuật điện và tự động hoá

Kỹ thuật điện và tự động hoá

Tiếng Anh

4.0

22

Máy tính

Khoa học và công nghệ máy tính

Tiếng Anh

4.0

Trí tuệ nhân tạo

Tiếng Anh

4.0

23

Kỹ thuật cơ điện

Kỹ thuật Robot

Tiếng Anh

4,0

Kỹ thuật chế tạo thông minh

Tiếng Anh

4,0

24

Khoa học và kỹ thuật vật liệu

Khoa học và kỹ thuật vật liệu

Tiếng Anh

4,0

Công nghệ và kỹ thuật hàn

Tiếng Anh

4,0

25

Khoa học và kỹ thuật năng lượng

Kỹ thuật cơ học và năng lượng

Tiếng Anh

4,0

26

Khoa học và kỹ thuật thiết bị

Công nghệ và thiết bị đo lường – điều khiển

Tiếng Anh

4,0

27

Kỹ thuật xây dựng

Kỹ thuật xây dựng

Tiếng Anh

4.0

Kiến tạo thông minh

Tiếng Anh

4,0

28

Khoa học và kỹ thuật giao thông

Kỹ thuật giao thông

Tiếng Anh

4,0

29

Hoá học và hoá công

Kỹ thuật hoá học và công nghệ

Tiếng Anh

4,0

Toán học, hoá học

30

Môi trường

Kỹ thuật môi trường

Tiếng Anh

4,0

31

Khoa học sự sống và y học

Kỹ thuật sinh học

Tiếng Anh

4,0

Kỹ thuật y thông minh

Tiếng Anh

4.0

32

Khoa học xã hội nhân văn

Xã hội học

Tiếng Anh

4,0

Toán học

Quản lý toàn cầu và tổ chức quốc tế

Tiếng Anh

4,0

33

Kiến trúc và thiết kế

Kỹ thuật ứng dụng năng lượng và môi trường kiến trúc

Tiếng Anh

4,0

Nghệ thuật media số

Tiếng Anh

4,0

Thiết kế sản phẩm

Tiếng Anh

4,0

Kiến trúc học

Tiếng Anh

4,0

Quy hoạch đô thị

Tiếng Anh

4,0

34

Kinh tế và quản trị

Quản lý và ứng dụng dữ liệu lớn

Tiếng Anh

4,0

Kinh tế số

Tiếng Anh

4,0

35

Thương mại

Quản trị kinh doanh

Tiếng Anh

4.0

Điều kiện du học Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân

Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân (HIT) tuyển sinh sinh viên quốc tế ở nhiều bậc học với các yêu cầu khác nhau về độ tuổi, trình độ học vấn và năng lực ngoại ngữ. Dưới đây là điều kiện tuyển sinh dành cho chương trình đại học và thạc sĩ.

Điều kiện du học bậc đại học

Để đăng ký chương trình cử nhân tại Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân, ứng viên cần đáp ứng các điều kiện sau:

  • Là công dân nước ngoài, có sức khỏe tốt.
  • Không quá 30 tuổi (ứng viên đăng ký học bổng không quá 25 tuổi).
  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Có chứng chỉ CSCA (nếu trường yêu cầu).
  • Đối với chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung: Có chứng chỉ HSK 4 đạt từ 210 điểm trở lên (còn hiệu lực trong 2 năm) hoặc Giấy xác nhận chương trình học bằng tiếng Trung (MOI).
  • Đối với chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh: Có IELTS Academic từ 6.0 (không kỹ năng nào dưới 5.5), TOEFL iBT từ 80 điểm hoặc chứng chỉ tương đương; có thể thay bằng Giấy xác nhận chương trình học bằng tiếng Anh (MOI).
  • Ứng viên dưới 18 tuổi phải có giấy bảo lãnh của người giám hộ tại Trung Quốc.

Điều kiện du học bậc thạc sĩ

Để theo học chương trình thạc sĩ tại Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân, ứng viên cần đáp ứng các điều kiện sau:

  • Là công dân nước ngoài, có sức khỏe tốt.
  • Không quá 35 tuổi.
  • Tốt nghiệp đại học hoặc trình độ tương đương.
  • Đối với chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung: Có chứng chỉ HSK 4 đạt từ 210 điểm trở lên (còn hiệu lực trong 2 năm) hoặc Giấy xác nhận chương trình học bằng tiếng Trung (MOI).
  • Đối với chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh: Có IELTS Academic từ 6.0 (không kỹ năng nào dưới 5.5), TOEFL iBT từ 80 điểm hoặc chứng chỉ tương đương; có thể thay bằng Giấy xác nhận chương trình học bằng tiếng Anh (MOI).
  • Có 02 thư giới thiệu của Giáo sư hoặc Phó Giáo sư (có chữ ký và đánh giá năng lực học tập, nghiên cứu của ứng viên).

>> Xem thêm: Chi phí du học Trung Quốc

Chi phí du học Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân

Chi phí du học tại Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân (HIT) phụ thuộc vào bậc học và ngôn ngữ giảng dạy. Ngoài học phí, sinh viên cần chuẩn bị thêm các khoản phí như bảo hiểm, phí báo danh, ký túc xá và chi phí sinh hoạt trong suốt quá trình học tập tại Trung Quốc.

Chi phí du học bậc đại học

  • Thời gian học: 2 – 3 năm.
  • Học phí chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung: 20.000 Nhân dân tệ/năm.
  • Học phí chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh: 26.000 Nhân dân tệ/năm.
  • Bảo hiểm: 800 Nhân dân tệ/năm.
  • Phí báo danh: 400 Nhân dân tệ.
  • Phí đăng ký học bổng của trường: 600 Nhân dân tệ.
  • Ký túc xá: 800 – 1.000 Nhân dân tệ (theo quy định của trường).

Chi phí du học bậc thạc sĩ

  • Thời gian học: 2 – 3 năm.
  • Học phí chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung: 28.000 Nhân dân tệ/năm.
  • Học phí chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh: 34.000 Nhân dân tệ/năm.
  • Bảo hiểm: 800 Nhân dân tệ/năm.
  • Phí báo danh: 400 Nhân dân tệ.
  • Phí đăng ký học bổng của trường: 600 Nhân dân tệ.
  • Ký túc xá: 800 – 1.000 Nhân dân tệ (theo quy định của trường).

Lưu ý: Mức học phí và các khoản phí trên có thể được Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân điều chỉnh theo từng năm học. Ngoài các khoản phí bắt buộc, sinh viên nên dự trù thêm chi phí ăn ở, đi lại, giáo trình và sinh hoạt cá nhân trong thời gian học tập tại Trung Quốc.

Học bổng Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân

Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân (HIT) cung cấp nhiều chương trình học bổng dành cho sinh viên quốc tế, giúp giảm chi phí học tập và khuyến khích những ứng viên có thành tích học tập xuất sắc.

Học bổng Chính phủ Trung Quốc (CSC)

Học bổng Chính phủ Trung Quốc (Chinese Government Scholarship - CSC) là chương trình học bổng toàn phần dành cho sinh viên quốc tế theo học tại Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân.

Giá trị học bổng bao gồm:

  • Miễn 100% học phí.
  • Miễn 100% chi phí ký túc xá.
  • Cấp trợ cấp sinh hoạt hằng tháng.
  • Hỗ trợ bảo hiểm y tế trong suốt thời gian học.

Đây là học bổng có giá trị cao, phù hợp với những ứng viên có thành tích học tập và năng lực ngoại ngữ nổi bật.

Học bổng Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân

Ngoài học bổng CSC, HIT còn triển khai chương trình học bổng của trường dành cho sinh viên quốc tế đáp ứng điều kiện tuyển sinh.

Các mức học bổng gồm:

  • Học bổng Loại Đặc biệt: Miễn 100% học phí.
  • Học bổng Loại 1: Miễn 50% học phí.
  • Học bổng Loại 2: Miễn 30% học phí.
  • Học bổng Loại 3: Miễn 20% học phí.

Mức học bổng được xét dựa trên thành tích học tập, năng lực ngoại ngữ và chất lượng hồ sơ của từng ứng viên. Đây là cơ hội giúp sinh viên giảm đáng kể chi phí khi du học tại Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân.

Cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân

Là thành viên C9 League và thuộc Top 200 đại học thế giới theo QS World University Rankings 2027, Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân (HIT) là một trong những trường được các doanh nghiệp và tập đoàn công nghệ hàng đầu đánh giá cao. Bằng cấp của trường có giá trị quốc tế, giúp sinh viên có lợi thế cạnh tranh khi ứng tuyển tại Trung Quốc, Việt Nam và nhiều quốc gia khác.

Nhờ chương trình đào tạo gắn liền với thực tiễn, sinh viên HIT được tham gia nghiên cứu khoa học, thực tập tại doanh nghiệp và tích lũy kinh nghiệm ngay trong quá trình học. Đây là lợi thế lớn khi ứng tuyển vào các tập đoàn công nghệ, sản xuất và kỹ thuật như Huawei, Tencent, Alibaba, Xiaomi, BYD, DJI cùng nhiều viện nghiên cứu và doanh nghiệp đa quốc gia.

Đối với các ngành thế mạnh như Trí tuệ nhân tạo (AI), Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Robot, Tự động hóa và Hàng không vũ trụ, mức lương khởi điểm của sinh viên sau tốt nghiệp thường dao động từ 12.000 – 20.000 Nhân dân tệ/tháng (khoảng 43 – 72 triệu đồng/tháng). Những ứng viên có thành tích học tập xuất sắc hoặc từng tham gia các dự án nghiên cứu lớn có thể đạt mức lương trên 25.000 Nhân dân tệ/tháng ngay sau khi tốt nghiệp.

Không chỉ có cơ hội việc làm với thu nhập hấp dẫn, sinh viên tốt nghiệp Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân còn sở hữu lợi thế khi tiếp tục học thạc sĩ, tiến sĩ hoặc ứng tuyển vào các doanh nghiệp, tổ chức quốc tế. Với uy tín của một trường đại học thuộc nhóm hàng đầu Trung Quốc, HIT luôn là lựa chọn giúp sinh viên nâng cao năng lực cạnh tranh và mở rộng cơ hội phát triển nghề nghiệp trong tương lai.